← Tất cả chủ đề

Tứ hóa

Hóa Lộc, Hóa Quyền, Hóa Khoa, Hóa Kỵ · 174 câu

Hóa Kỵ: kiếp sát, chấp niệm

  1. Câu giảng số 77, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    这个忌我们意思就是说有凶星在兄弟宫。

  2. Câu giảng số 78, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    有两个解释。第一个,有兄弟不和,非常不和睦。第二个解释,有兄弟夭折。第三个解释,兄弟姐妹合伙破财。

  3. Câu giảng số 145, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    这忌是一个杀星。

  4. Câu giảng số 227, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    化忌代表劫杀。第二个化忌代表想不开。

  5. Câu giảng số 228, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    这个忌我们代表劫杀,中间有意外横祸,官司纠纷,破财了,都在属于化忌。

  6. Câu giảng số 229, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    还有一种个性上面想不开。所以化忌的人长的样子,脸、头很大,这个五官要挤在一起。五官都皱在一起。这种人一辈子想不开。

  7. Câu giảng số 231, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    因为这种人本来就想得开。他大开大合,做事情有担当有魄力。

  8. Câu giảng số 232, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那这种人永远是化忌的。

  9. Câu giảng số 440, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    因为春夏秋冬进来的时候,如果是夏季有没有,夏季的时候是很好就秋季的时候凶,那化忌在这边化忌啊,就是灾星在这边,结果就发在夏在立秋交秋之前有没有就会出事

  10. Câu giảng số 561, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    第一个十年我们就看到了,中间太阳星会化忌,这十年中的会发生这个事情

  11. Câu giảng số 672, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那如果我们以这张八字来说,诸位看哈如果以这张八字来说,这个33-42他不是有,你看他的流年哦,辰是不是太阴星,有没有太阴星在里面,然后这个官府带死,然后红鸾星天喜星,诸位看这红鸾星天喜星,是不是在他的这个宫,在辰宫对会回来有没有

  12. Câu giảng số 784, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    太阴星化忌看到没有化忌,这个八字的刚好命宫在这里,他刚好拿出来的时候,命宫是不是在这里,命宫在这里,我们三方四正来看,我们用红线搭起来,是三方四正来看

  13. Câu giảng số 876, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    所以我们临床上在看的时候,遇到流年遇到杀星的时候,他就会想不开,他的念就在这里,然后你怎么跟他讲,他还是想不开,他还要我就是一哭二闹三上吊,然后我就是易进难出

  14. Câu giảng số 877, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    你跟我你还你,女朋友跟我分手没关系,我初恋哦你好可怕,你可你跟我分手,你说的算了我不行,我每天要去学校找你,每天要去公司找你,造成你的困扰还到你家去闹,然后下雨天的时候,还在你家外面淋雨,我非要娶到你不可,你跟我分手我不同意,你看她说累不累,他就想不开

  15. Câu giảng số 985, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    所以他一定会去做生意,他十年化忌的时候就代表说,这十年中他诸多不顺,他在学校毕业出来的时候,一定刚开始就去帮人家做去领固定的薪水,然后做的很无助,做了半年越做越火大,我说老师不干了,干了半年都是化忌嘛,做到半年都是是非口舌

  16. Câu giảng số 1050, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    很敬重但是她太阴星是化忌的,太阴星化忌代表跟母跟妈妈,一般来说如果是落陷的话,化忌落陷化忌的话,就是妈妈会比较早走,那是入庙化忌的就不会,而是妈妈跟她感情特别好,而妈妈会为她担心烦恼

  17. Câu giảng số 1054, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    做了半天她的结果就化忌,化忌就是事与愿违,和朋友变成仇朋友变仇人,所以你不用讲那么复杂的过程,直接告诉她个结果,与人合伙或者是跟人家作保,结果必败

  18. Câu giảng số 1103, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    38岁的时候太阴化忌在朋友宫,化忌不会成,39岁进入事业宫也不会成

  19. Câu giảng số 1124, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    迁移这种命啊,迁移化忌对冲命了,诸位记得哈,迁移这个非常的凶,化忌只要沖命,迁移就是半空折翅

  20. Câu giảng số 1185, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    2733岁的宫在这里,化忌对冲什么太阳看到没有,所以夫妻死别先生死在车祸上面

  21. Câu giảng số 1195, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    可是大限33,你看她33化忌,如果是本命冲,所谓叫本命冲,如果是她的命在这里的时候,化忌对冲就冲她自己懂不懂,这个冲她的太阳冲到先生

  22. Câu giảng số 1208, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    51岁这年的时候,化忌来冲一次看到没有,为什么说化忌又来沖一次

  23. Câu giảng số 1209, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    刚好又逢到太阳对面又是化忌一冲,光看化忌不见太阳有没有,不见太阳她这个婚姻又没有

  24. Câu giảng số 1237, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那你阳星一票里面有个化忌,那你阳星一票里面有个化忌,通通没有了,比如说武曲天相天府,或者武曲在这里,你子女宫如果在这里化忌无子,只要你这个忌一进来就没有了,阳星再多都没有

  25. Câu giảng số 1268, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    如果禄和忌逢在一起的时候,我们不能朝到禄和忌的方向,禄和忌的方向一对到就是什么样状况,公司结余一看账拿出来,哇都是赚钱的,就拿他的支票都是票票的不,那么赚钱了都是跳票的懂不懂,赚钱但是要到法院去拿,想办法把钱追回来,都变成这样子,这是禄跟忌会在一起

  26. Câu giảng số 1274, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    眉毛跟眼睛太近了都想不开,有两种想不开,-个眉毛与眼睛太近了,还有一个你站他侧面,还有一个你站他侧面,你站他侧面你一看,他左眼可以看到右限,山根太低懂不懂,眼睛凸出来,这种也是想不开很累,脑筋转不过来,转不开啊你跟他怎么打他,讲完他回去还是还是那样没有变,讲完他回去还是还是那样没有变,话你都说了他没有收到,话你都说了他没有收到,就是这样子想不开,永远不会对眼前事情很满意的

  27. Câu giảng số 1292, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    35岁和41岁比起来的时候,41岁是最凶懂不懂我意思,35岁可能还不见得发生,但是41岁上会最凶,最凶因为什么对冲忌忌来对冲,刚刚前面那个是不是忌对冲,化忌巨门化忌对冲太阳,33岁有没有,那对冲也是很凶,那刚刚是在33岁,本宫的时候也有,本宫也有化忌,因为太阳被冲到,那她这个太阳本宫有化忌,所以35岁也凶,是41岁也凶

  28. Câu giảng số 1339, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    然后诸位再注意看化忌在哪里,第一个是在朋友宫,当然你表面上批的时候,她跟朋友合伙做生意,到头来朋友变仇人对不对

  29. Câu giảng số 1340, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    是不是太阳化忌,一个女人的一个小孩子的太阳是谁,爸爸所以跟爸爸会相隔,再一看父母亲右弼有没有都是灾星,那我们就知道她的父母亲会离散

  30. Câu giảng số 1396, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    一个男人的命,如果是他会这个太阴星化忌,一个是婆媳不和,娶回来媳妇跟妈妈一定处不过来,还有太太会是本身有二婚的,太阴星化忌,都是这样子解释

  31. Câu giảng số 1420, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    化忌在对冲命的时候,而命宫也没有吉星的时候,化忌只要对冲命门

  32. Câu giảng số 1424, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    第一个化忌就来冲,化忌来冲太阳星落陷,这个父母宫哈离散父母

  33. Câu giảng số 1445, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    就39岁巨门星化忌,对面是太阳有没有,这是太阳星落陷,这是一个杀限,在限上面来说的话,在寿命上面来说的话,太阳星陷地,就是代表眼睛闭起来看不到了

  34. Câu giảng số 1487, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    所以一进来一看那化忌,化忌啊在印堂上面也是红红的很多,就是口舌是非很多

  35. Câu giảng số 1517, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    为什么会多常常会结婚,还有这个太阴化忌也有关系,这什么不好化忌太阴化忌,男人的命太阴是指什么,太太妈妈都是结果一化忌,所以他每逢这个灾的时候,每逢到转到这个宫的时候,就要毁一次啊

  36. Câu giảng số 1521, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    对面是化忌有没有,化忌来说除了太太死的话,做事情事倍功半,刚好事情的发生还希望,因为化忌就是反背,还有官司纠纷呢

  37. Câu giảng số 1548, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    无夫无子啊,无夫无子啊,无夫无子啊,为什么已经发生来找我们的,太阳星陷地在这个时候,第一个她本身就不会生到儿子,第二个这段时间根本就没有先生了

  38. Câu giảng số 1550, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    所以说前面呢,也是没有交没有结婚,中间也没有结婚,中间也没有结婚,中间也没有结婚,到现在还没有结婚呐

  39. Câu giảng số 1553, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    像这种灾忌,如果隔年,如果隔年,如果下个十年,这两个十年是隔壁,如果隔个十年,这个是凶全部是杀星的话,这个是致命的懂不懂我意思,这个是致命的懂不懂我意思,但不会致命啊,致命在孩子身上啊在先生身上

  40. Câu giảng số 1554, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    本宫对面化忌就是,干了半天火大了,我我我我好心还不得好报,我做了半天该轮到我轮不到我,不得到重用,我火大了老子不干了,不干了出来

  41. Câu giảng số 1559, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    然后太阴星,跟太阳太阴化忌的意思就是说夫妻,还还会有婆媳不和的现象,只要化忌都会有这种现象

  42. Câu giảng số 1583, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    或者是化忌的,都是婆媳不和,都是婆媳不和,你跟你先生和没有用啊,你跟婆媳呢岁命宫的时候,一直在十年中忍受婆媳不和

  43. Câu giảng số 1592, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    这化忌否则你看她如果按照一个她,太阳在午宫的很旺啊福德,都很好都一化忌以后哈,就不一样不是这样批喽

  44. Câu giảng số 1600, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    像交友官禄田宅宫,32岁还在忌,这要走到34岁,男人的话就变成34岁结婚,过这个忌懂不懂我意思,一定会过忌

  45. Câu giảng số 1610, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    你看她这个化忌来冲,对冲夫妻,所以婚姻是非常的凶

  46. Câu giảng số 1620, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    为什么杀嘛化忌嘛,杀化忌

  47. Câu giảng số 1628, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    逢到化忌的时候,这种杀星化忌的时候,不管你什么都不要谈开,光讲事业来说的话,完全是停摆的

  48. Câu giảng số 1642, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    诸位一看太阴化,先不要管别的,太阴化忌有没有化忌,男人的命啊,太阴化忌的人呐,最怕太阴化忌就是这样婆媳不和,太太跟妈妈一定不和的婆媳不和

  49. Câu giảng số 1647, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    他一娶进来以后,第二年他太太这一年就跳河自杀,知不知道,你知道为什么自杀,又是妈妈搞出来的嘛,你看他在第二年进入这一年结婚,进入这年太阴化忌,跟她处的很不好,结果被逼着被她火了我自杀去你看看,媳妇也是你要挑的嘛,这个又把媳妇虐待,你看这就是妈妈到处决定

  50. Câu giảng số 1649, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    你看他是不是太阴化忌,他产生跟他妈妈相抗的那种,抗的心理产生,本来是很好的人啊,他妈妈说你不能犯法你不能做,我就要犯法,我把你你这个儿子啊,我是你的儿子啊,我想尽办法把你儿子整惨,他就开始作奸犯科了,他就开始作奸犯科了,他就开始作奸犯科了化忌进来

  51. Câu giảng số 1651, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    因为化忌来冲,因为化忌来沖,变成大限,没有大运了,没有大运的话寿命在32岁以前

  52. Câu giảng số 1661, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    始作俑者就在18岁这个婚姻懂不懂,18岁这个婚姻,18岁这个婚姻,18岁这个婚姻,所以这个太阴化忌非常的可怕

  53. Câu giảng số 1668, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    可是这一结婚以后哈,可是这一结婚以后哈,是不是化忌,是不是化忌,我们一般来说,女孩子婚姻的时候要过忌,女孩子婚姻的时候要过忌,她的忌刚好在下面懂不懂,在下面,在下面,你如果忌在很晚的时候,这搞不好代表死别

  54. Câu giảng số 1669, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    化忌对冲,化忌对沖,对冲比在本宫还凶啊,对冲比在本宫还凶啊,对冲比在本宫还凶啊

  55. Câu giảng số 1673, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那儿子是化忌哦,这个天府武曲化忌代表,有儿子但是儿子化忌,就有子但是冲突很大,很难管

  56. Câu giảng số 1680, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    像这个婚姻的忌,只有一个化忌,未来十年又是吉星,没有杀星,所以这个不会死啊,你不要给她乱批哈,一定是很凶才会死,这个就是就是婚姻的忌,了解吧婚姻的忌

  57. Câu giảng số 1687, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那命里面化忌呀,化忌的像这种命的人,当然化忌除了早年比较辛苦以外,这个人的本来就是个性很刚,心胸比较恶毒的人比较恶毒

  58. Câu giảng số 1715, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那化忌归化忌呐

  59. Câu giảng số 1720, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    化忌代表的意义是什么,代表的是,停滞官司孤军孤单破破耗,全部是属于化忌,破耗就讲伤身啦,通通这4个通通是属于化忌

  60. Câu giảng số 1757, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那你看她的夫妻宫,这个夫妻宫化忌,诸位看到夫妻宫化忌,这个八字我提出来的原因是什么,你看她的流年流年

  61. Câu giảng số 1763, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    如果是她的命宫会来的忌,那是她本人伤啊,结果她的忌是什么,先生会来的,先生会来的化忌,所以夫妻宫是化忌的时候,如果夫妻两个人八字不合,不受命的影响,如果两个八字是合到了,就完了化忌就要来了

Tổng luận tứ hóa và thứ tự xem lá số

  1. Câu giảng số 183, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    我们斗数里面有四化。这个四化星是我们的主力星,所以要从四化星开始介绍。

  2. Câu giảng số 184, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    所谓四化星有科权禄忌。

  3. Câu giảng số 1043, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那她的命中没有权禄,就是直接会过来,她权禄在周围看到没有,权禄忌呀,我们一般算命把四个科权禄忌,我们打圈起来,你看她权禄都在周围

  4. Câu giảng số 1380, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    我们一般算命,第一个都要看科权禄忌四化星,那这个命什么都没有

  5. Câu giảng số 1453, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    我们批八字的时候,科权禄忌主,所以我们要把她的这个,这个科权禄忌呢,下给她圈起来,少一个化禄在这边,这个科权禄忌

  6. Câu giảng số 1838, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    比如说贪狼贪狼在命,在子子时啊,刚好贪狼在命坐庙,那如果一颗星没有关系,那如果他刚好化禄呢,就是赌财酒色财沾酒色财气的,那廉贞七杀,廉贞七杀在福德,这都是特例呀在福德,福德廉贞七杀呢身为屠人,屠夫啊屠屠知道吧,那个人长了脸呢,你看啊我画正面给你看,这个脸实在很好很难画,为什么你知道吗

  7. Câu giảng số 1842, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    我跟你说您您赚的钱呢,你看我讲的好不好是非财,那钱拿来都有是非的懂吗,那我们讲好听点是是事,讲的不好就是官司口香了对不对,赚个钱很辛苦还要来是非对不对,那就财来的不是很正当了,诸如此类诸位只要侬侬此类推,那还有呢化禄化忌很多人问我,老师啊为什么这个禄和忌在一起,你们现在为什么科和忌在一起,所以呢我刚刚利用下课的时间,你们有些同学没听到,没听到我们在上课把官拍出来,给大家做个这个结尾的一个心得,诸位学到我们不管学到医学,学到天文地理学到易经嘛,学到的都是我们的知识而已

  8. Câu giảng số 1846, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    这个禄逢忌你想想看嘛,你见识有了以后这要推理呀,因为现在的环境跟社过去环境不一样,那个禄来的是是非财,不是就这样的财了解我意思吧,所以遇到科禄逢忌的时候就是是非财嘛,你玩大家乐六合彩啊赌钱啊什么,都是是非财啊,然后或者是你开个应召,应召你那个店呐是不是对不对,什么香香什么那个,马路上看到青青香香啊,啊啊那个都是有问题的嘛,那晚上那个理发店为什么开那么亮,谁深更半夜去理发啊对不对,啊那么厉害的我都常年都很少理发的,我姐姐要帮我理一下头发对不对,这个禄都有问题的嘛,就是这个问题是是非财,那这种科逢忌的时候,就是心念不坚很想读书考试,又想我考这个到底我将,考上或者考不上压力又很大,或者是考试中间又招逢到忌,那如果是红鸾星同时进来就是,他的读书考试,就刚好受到红鸾星的影响,所以他的交错就变成取舍两难

  9. Câu giảng số 1847, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    然后心理压力又很大这是科逢忌,所以遇到这种情形的时候,我们要逼要他一定要他舍,当事人要舍掉最好是要舍掉,第一个你要舍掉禄就不会有是非,第二个你要舍掉科舍掉科,这个舍掉科是什么意思呢,你如果专心去结婚,你就干脆去结婚算了,那你说我不行我要考试上赢,考上以后再结婚那你要把婚姻舍掉,你没有舍掉一个你根本无无成的,那你知道我为什么跟客户讲舍掉科,因为我跟他讲舍掉科他就不舍科了,因为他从来没有想到要舍掉科啊,他一天到晚在想我要结婚,又要要又要要又要要考试,我不考上的话那个我品母,不会把女儿嫁给我,啊我也突然压力很大,我说先生你不要考了,他就从来没有听到一个人跟他说,你不要考了懂不懂你专心去结婚,他想通了了解我意思吧

  10. Câu giảng số 1848, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    我想到了好了他回家考上了,你懂不懂四他舍掉科,这都是经验嘛这个经验书上没写,这是见识来的知不知道,你想想看那个人,你叫他舍掉科他会不会舍,他舍不掉啊对不对,可是你跟他说你舍掉科嘛,你安安心心去读书,去不要不要不要结婚了嘛,你就就不要不要读书的了,你就专心这个追女朋友就专心去结婚,那为什么我不要读书,你读书也考不上嘛你还读什么书,他就开始了哦,所以常常有人打电话给我,他说倪先生我很感谢你呀我考上了,我原来没有信心啊不想考了,结果被你一说我就参加考,考考考上上了我常常接到电话,他说倪先生我打电话只是要感谢你,很抱歉打拢你时间赶快挂了,对啊贵人言简刚中嘛,还要会用剥

Tứ hóa có bay không? (quan điểm của thầy)

  1. Câu giảng số 185, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    我们教诸位排的方式,排出来以后,就永远固定在那个宫上面不要动了。

  2. Câu giảng số 186, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    比如说武曲星里头有武曲化禄,这个固定好我们就不要动。

  3. Câu giảng số 187, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    你不需要每年的时候科、权、禄都在不同的位置,这个都不对的。

  4. Câu giảng số 188, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    我们每年的时候是流年在动,其实那些星都不动,流年在动而已。

  5. Câu giảng số 189, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    所以千万不要说外面有一种飞来飞去,今年科在这边,明年科在那边,飞来飞去都不对。

Hóa Khoa: danh tiếng, thi cử, chuyên môn, tài nghệ

  1. Câu giảng số 190, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    这四颗星代表的意义是什么,它的性,星性最重要。

  2. Câu giảng số 191, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    这个科,科本身,第一个,科名,比如说我们参加考试金榜题名,这是一个科。

  3. Câu giảng số 192, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    还有我们文章写的很好,文笔写的很好也是科。

  4. Câu giảng số 193, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    还有画画画的很好,才艺出众,才艺超人也是科。

  5. Câu giảng số 194, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    还有我当老师也是科。

  6. Câu giảng số 195, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    这个科代表名气很大。

  7. Câu giảng số 196, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    有的人他的命宫出来,命宫里面就有科。有的人到54-63到晚年才有科。不是说54-63才会去读书不是,而是说他54-63的时候声名远播。

  8. Câu giảng số 197, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    有的人科是到了90岁100岁以后才有科,就代表说这个画家死了以后才有名的。

  9. Câu giảng số 497, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    诸位有个先首先看化科,我们首先看八字要科权禄是最大,我们先看科,她科在财帛,诸位你有没有想到一点,她一定要有专业技术专长待在身上,科主两个意思,一个科是主的是考试金榜题名,科主的是专业专长

  10. Câu giảng số 498, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    比如说我算过很多有的作家,他画画的或者是音乐家也有科

  11. Câu giảng số 499, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那有的人科在官禄,他一定要考公家单位去,或科在命都会有考试,而她这个科在财帛

  12. Câu giảng số 500, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那像这种人天魁星在这边,那天钺星又在这边有没有,两个科甲星再化科,等于有三个科甲星在里面,那这个人呢,先天才艺一定很好,聪明智慧她的才艺也很好

  13. Câu giảng số 921, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    这个他这个化科在这里田宅,喜神田宅,紫微星化科在这里喜神田宅,化科在田宅宫喜神田宅

  14. Câu giảng số 984, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    如果他是做生意的,这个科对他怎么样,没有用懂不懂我意思,好了你跟他说先生,你科甲旺,他说对不起你我在做生意,对呀他是个做生意的人嘛你搞错了,懂不懂我意思,了解我意思吧,所以如果这个时候做生意进来,化科就代表不代表做生意,这个科就代表什么名气很大,名气很大声名远播,懂不懂我意思,所以他做的很好,然后对面是化禄,你赚钱而且声名很大,所以你在工商业界发展的时候,你会在工商业做个举足轻重的角色

  15. Câu giảng số 993, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    不是贪狼化禄如果是化科呢自由业,医师律师会计师工程师建筑师自由业,自由业不是专科技术专长,一个人打仗过,他是他我自己升自己上上将,我就干做上将中将,我干小兵我也是老板,我干上将还是老板,他自己一个人打仗,自由业一个一个人开一个事务所,就是这样子的

  16. Câu giảng số 995, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那有的人呢,只有一个化科,可能他只能考到律师科,然后当个律师,有的人就不是啊,没事就干干法官司法官,没事干干律师又换来回去的,这是各安天命

  17. Câu giảng số 1314, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    然后像这种化科,在官禄宫的人,在官禄宫的人官带也有,这种八字就,我们算命就叫做财官双美

  18. Câu giảng số 1316, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    化科的星在官禄宫,就跑去当老师,当教授去了

  19. Câu giảng số 1325, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    老师你说一个化科,就是才艺就很好的,那如果有一天,这个人化科跟化忌在一起怎么办,有啊这忌是杀星啊,他的才艺就在杀人嘛那屠夫嘛,那个菜场的屠夫就这样子啊,你要会推理嘛,你不要老是在那死板板的在那边,对不对它也是才艺啊,你看那个屠夫杀鸡你会不会杀它,杀猪你会杀它杀那么好,他都知道哪边有关节哪边去肉很厉害的,也是一门才艺

  20. Câu giảng số 1332, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    你她的流年是天钺星,对她本身来说,她是24岁大学毕业以后,她对面是化科出科甲,她在这段时间,如果参加专业技术的什么高考特考,她一定会上的,金榜题名了对不对一定会上

  21. Câu giảng số 1381, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    你叫做因科而禄,叫做因科而禄,靠专科技术专长,专业知识来赚钱,专业知识来赚钱,而仍自由业的人

  22. Câu giảng số 1385, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那这个如果他只是迁移宫化科,那这个如果他只是迁移宫化科,那这个如果他只是迁移宫化科,他这个没有身宫没有在迁移,就代他代表他到外地就会读书,会拿到学位,但是工作会回到本地来

  23. Câu giảng số 1434, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那这段时间化科,化科代表读书,真正化科最好的时候,读书的时间就在这段时间最好,而结果这段时间没有化科,因对面是化禄禄存的,因为对面是化禄禄存的,到变成化科,所以这个科就变成什么,后来的比如空中大学,或者是她到社会上来以后,学习到专业业知识专长,学习到专长,学习到一些很专业业的东西

  24. Câu giảng số 1455, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    命里面她什么都没有,官禄三方四正只有一个化科进来

  25. Câu giảng số 1456, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    官禄壬墓她有几种自由业,官符所以医师律师会计师工程师建筑师官禄墓,官禄壬墓还有呢老师,还有呢老师,老师也是化科化科下,所以这个一定是有专业业技术专长,所以这个一定是有专业技术,才艺出众的一种人

  26. Câu giảng số 1514, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    你看这个人就是化科,那破军星文昌进来之后,这种这种武官星里面化科,代表武官星代表外刚啊,这刚啊实柔,就是外面看起来很刚强,里面肚子里是很很胆小,胆小如鼠啊,就是外刚内柔的人

  27. Câu giảng số 1522, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    为什么化科,这个是回到本命富了,又回到财帛,这个化科坐命的人才艺就会彰显,才艺就会很明显,比如说专业业方面的,还有律师医师会计师也是这种命的,还有画画文笔方面也会很好,才艺方面很好,这时候开始就很顺了非常的顺

  28. Câu giảng số 1551, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    43岁开始化科,43岁开始化科,科就是声名远播,就一方一方之主了

  29. Câu giảng số 1556, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那如果是早一天来找我们算,像这种命的人的时候,我们要给他建议什么,你你这个一定干自由业,自由业的同时要化科,什么四化科,要同时教,如果你有在教学,再去走自由业相辅相成,比如说我在学校当教授,当然当讲师也好都无所谓,我也去教学,我也去教学,哎学生就是我的客户,你知不知道,我每天在教他们,我每天在教他们,学生每天因为我对不对,都是我的客户啊,这个教学相长啊,这个教学相长啊,不但我自己能有进步,我还能广结善缘,这是利建侯嘛,所以你看所有外面的医生,名医或者名律师,或者是名的会计师,他都在除了自己职业以外,在学校都有任教,在学校都有任教,真的很有名,不要放弃这个,薪水再少也去,无所谓也去,无所谓也去,无所谓也去,这是科的意,科的意思

  30. Câu giảng số 1602, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    代表化科他就升,代表化科他就升,他就不管是里面的升腾的考试,或者是在公家单位里面再深造,都是很好的流年哦

  31. Câu giảng số 1644, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    他这个人生下来化科带禄存,人聪明啊,聪明才智很高,家里面又有钱,对不对命格上很好啊

  32. Câu giảng số 1677, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那她命里面太阳星,你看看他先生的话,像这种夫妻宫化科的话,代表先生是专科技术专长来赚钱的,很多人从自由业或当老师,或医师律师会计师工程师建筑师,你看自由业的人才会日月,诸位看哦这种科跟日月并在一起,日月化科,代表说这个人的专业技术专长,常常白天忙晚上都要忙啊

  33. Câu giảng số 1701, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    你看看她是官禄宫化科,像这种人,如果参加公家单位的考试,考公务员资格,喜考老师资格,一考就上去了,当老师也好啊

  34. Câu giảng số 1759, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    这十年是不是太阳旺化科化权,有没有文曲星化科,有没有看到,这个女孩子的命呢,是科权禄三会,有没有化科化权化禄

Tứ hóa với tướng mặt và dương trạch

  1. Câu giảng số 198, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    当你看他的纹,有一条纹一直通天。这条纹手上这条纹叫做天柱纹,一路通天。天柱纹的人走的就是科才艺。

  2. Câu giảng số 199, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    所以过去看到很多有名的画家音乐家,像毕加索他们手上一定有这条线。没有那条线是徒有其名的。那你手上有这条线的就是主科。

  3. Câu giảng số 200, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    这个中国人讲的是这条天柱纹,执掌的是科甲。

  4. Câu giảng số 207, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    这个在我们脸相上面叫做颧部。颧部掌的就是权。但这个颧部掌权的时候这个权一定要有肉。

  5. Câu giảng số 208, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    最忌讳这个颧柄叫做皮骨相连。

  6. Câu giảng số 209, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    这个颧很大,但是他没有肉,是骨头和皮连在一起。这种就叫做孤权。孤单,孤权。尤其女孩子要是这样子的话,一辈子孤单。

  7. Câu giảng số 210, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    第二个权的地方在我们的犀牛骨的地方。

  8. Câu giảng số 211, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    这一条叫做犀牛骨。

  9. Câu giảng số 212, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    很多司法官会有这个犀牛骨。那犀牛骨掌权。

  10. Câu giảng số 213, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    军人警察都有这个权。

  11. Câu giảng số 221, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    第一个男人看鼻。男人的鼻子就是财帛宫。第一个叫狮鼻。第二个叫悬胆鼻。

  12. Câu giảng số 222, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    狮鼻的人鼻子很肉很大。

  13. Câu giảng số 223, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    还一层一层千层肉一样的肉。那是大富。

  14. Câu giảng số 224, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    还有一种鼻子是很细长,很细长像个胆,那个猪胆挂在那边那样子,悬胆鼻。很长细细的一根下来也是大富,这是财禄。

  15. Câu giảng số 225, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    男人的鼻子主事业。女人的鼻子主的是夫妻。

  16. Câu giảng số 230, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    他耳朵会比眼高。第二个他的眉毛刚好在额头跟眼睛的中间,非常的高。这种非富即贵。

  17. Câu giảng số 269, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    有的人鼻子很大这两个颧很小,只是有钱在他自己身上。鼻子很大两个颧又很大相等的。这三个是相等的高度的。所以他掌财权。

  18. Câu giảng số 270, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    有的人颧很大鼻子很小,就是贸易公司的财务经理。

  19. Câu giảng số 380, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那你知不知道老师说科甲星很旺,我跟你讲手上有天柱纹,手上男左女右有天柱纹,天柱纹都是科甲很旺的人,这最明显在手上还有呢

  20. Câu giảng số 484, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    诸位注意看鼻子,这鼻子下来,一定要有两种是本身的财,我跟诸位讲过,鼻子像狮的鼻子一样很肉,你哪天到动物园去看看,那个狮子的鼻子很大很肉一条下来,还有一种悬胆鼻,悬胆鼻你跑到菜市场,去看那个胆悬在那边来,就那样子哦,很瘦瘦长长的鼻子,这种是大富,那如果他没有这种鼻子鼻子是很挺长得很好,但是他肉并不是,并不是很肉很厚,然后他的颧柄很大,这种人就是掌财权的,在相上面可以看到

  21. Câu giảng số 501, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    一般来说手伸出来,指头都比较长,都手指头比较长一点,天柱纹都比较高一点

  22. Câu giảng số 917, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    会死在水里面呢,鼻子上面有纹子这样,鼻头上的纹子这样子的,我再一路画下来,这个是水中作冢

  23. Câu giảng số 918, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    还有一种鼻子呢,一条线的就是直线在中间,就是没有没有这样子,不是这样子的哈,不是这样子弯直线的,这就告诉你是谁嘛,直线在中间的时候螟蛉子座,就是说义子的嘛,收养领养孩子来养叫螟蛉子

  24. Câu giảng số 919, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    还有一种鼻子呢,上面是横纹,不是直纹横纹,这个就是车祸,这个没事都在出车祸,就在这种鼻子上横纹有车祸

  25. Câu giảng số 976, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那财权和官权我们怎么区分下,一点都不难,那个看颧骨看鼻子

  26. Câu giảng số 977, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    谢森中那个鼻子很大,可是那个大鼻子有两种是巨富,像个悬胆一样,像个悬胆一样,这两个兰台廷尉都看不到,一个你把那猪胆挂起来,哎我们这个谢森中,鼻子是长得很好,对不对可是没有那么直筒啊,他就变成财权很大,他本身没有不是有,不是说钱是他的,他在帮人家管钱的人,这以前我们就叫掌柜

  27. Câu giảng số 978, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那些老板挑挑掌柜的时候先看呐,眼睛先看一下,嗯你看这个鼻子那么大唉不会,看这个鼻子很好,他这个鼻孔又不漏,啊太好了你把他做个财权,连在店里面捡到客人掉的钱,他都会给我你懂了嘛,他不会拿的

  28. Câu giảng số 1042, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那在相上面也可以看到,那鼻孔都看不到了那种,鼻孔非常小,抠抠都抠不到,那么大的人要用棉花棒去掏鼻孔,这种都是小气得要死的人

  29. Câu giảng số 1504, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那我们在相上面可以看到,这个人破祖业业的相可以看到,鼻孔很大老远就看到两个鼻孔这样子的,鼻子这样两个鼻孔要破祖,所以你看那个人坐在那边,她坐在你面前,两个鼻孔对着你,这就是破祖业就是我了

  30. Câu giảng số 1505, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    所以鼻孔很大,如果你是父母来,有财产很多,那你生个小孩一看,怎么鼻孔对着你,这个财财产最好不要挂他的名字,换人比较好要防一下,不然会耗出去耗很大

Hóa Quyền: quan ấn, tính cương, lãnh đạo

  1. Câu giảng số 201, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    它代表的是官印。当官的时候我们有个印盖一下,那个就是官印。第二个它代表的是性刚,个性很刚。

  2. Câu giảng số 202, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那颗星化权,我们看那颗星决定,决定他到底是在做生意,还是在官场上面。

  3. Câu giảng số 204, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    如果你的夫妻宫化权,代表你的那一半在个性上面领导力很强,主见很强的一个人。

  4. Câu giảng số 205, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    这种人命里面有化权的人,先天上面来说,这种人天生的就是一个领导者。很多将领,很多总经理,很多银行的经理,很多厂长,就是命中他就有权的人。

  5. Câu giảng số 206, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    如果那个人只有科没有权你就不能做。像光只有科他都没有权的时候,他只能做佐才。因为这个人有专业知识有专长,但是不见得能够统御领导,所以只能做军师,参谋顾问。

  6. Câu giảng số 214, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那这种人有科没有权做参谋。

  7. Câu giảng số 994, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    武官坐命然后一个化科就够了,那如果一个化科进来,还有一个化权呢,老师那科和权碰在一起怎么办,很简单嘛,同样是医生,一个光是一个化科的,就在开个小诊所,或者不错到医学院当教授,那如果化科化权呢,到医院当主任当院长哦

  8. Câu giảng số 1131, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    太阴化权,太阳是不是陷地

  9. Câu giảng số 1152, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    但是他的这个权是在财帛,而不是在命,财而不是在命,财帛在命宫在命的话就变成个性很强,在命宫在命的话就变成个性很强,财帛这个权在财帛能做事业有有,可以领导力很强

  10. Câu giảng số 1232, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那这个人的命,本命很好科权会命,科权入命有没有,命中带科的人,先天他读书就读的很好,后天呢他又是化权有没有,现在科权都有,他的个性很强主见很强,一般来说这种人呢,都会这个掌权的掌权做主管,那由于科坐命的话,他在他考试过程当中考试都没有问题

  11. Câu giảng số 1280, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    她的流年是太阳化权天梁

  12. Câu giảng số 1317, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    有的人化权的星在官禄宫,就跑回去当公务员,当官做主管去了有的人呢

  13. Câu giảng số 1321, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    人家化权化禄她不会屈居于人下了,她会自己去做事业,所以她是财官双美

  14. Câu giảng số 1347, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    所以这个八字的巨日格,而且权禄相逢,而且权禄相逢,权禄相逢的人呢,去做到一定会自己做事业当老板

  15. Câu giảng số 1352, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    所以这个人,她的事业出来的时候,权禄重逢一定会自己做事业当老板,那做事业当老板的话,会两种一种是火方面,还有一种木方面的

  16. Câu giảng số 1356, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那太阴星又化权妈妈又对她很好,妈妈叉给她杈,妈妈叉绐她杈,所以她权禄重逢,生来就是这样子

  17. Câu giảng số 1589, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    官禄再化个权坐命,官禄田就是要乘两倍的强,官禄加倍的强,官禄个性很固执的强,官禄田要全世界人都要听我的强,官禄,官禄这是最强的慈禧太后

  18. Câu giảng số 1608, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    财帛宫是紫微紫微星化权,所以她会在私人企业当主管,好而且做的很有声有色,化权在这命宫命里面有权的,一定会做主管,一定会做主管,一定会做主管这里看到

Hóa Lộc: tài lộc, gia nghiệp

  1. Câu giảng số 215, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    禄就是财,钱财。禄是性守,性比较守。

  2. Câu giảng số 217, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那这个禄如果在父母宫,顾名思义父母亲一定从商的,亦是做生意的。有的人禄在财帛宫他自己会做生意。有的人禄在命宫,先天就会有祖业到他身上去。

  3. Câu giảng số 220, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    有的人命宫父母宫是有禄,但他命宫本身没有禄。命宫里面没有禄的时候,代表说即使祖业再大,他不靠祖业起家。

  4. Câu giảng số 723, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    你光有权我们讲,我们刚把我们前面把星座分成很多,有的是化权,有的是化禄财星,如果那个人的命就是财禄星都会到,命宫是这样子,或者是十年大运上面有权禄星会到,就代表他可以做事业

  5. Câu giảng số 941, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    他的财帛宫化权和禄存是不在一起,这叫做权禄相逢,权禄相逢的人呢,他一定会去财帛,会去做事业当老板,一定会做事业当老板

  6. Câu giảng số 1183, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    这个是一个女人的命,太阴化禄,是女人在赚钱不需要男人

  7. Câu giảng số 1196, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    太阴化禄代表这个妈妈在赚钱,她一个人在持家

  8. Câu giảng số 1226, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那像这批事业的话,像这个人如果我们批事业,你看哦注意看,他的南北斗星君来会贵人很多,所以工作很顺利,由于到31岁以后工作很顺利以后,32岁开始十年化禄,对面是化权,所以这个小姐一定在32岁以后,她会开始怎么样,自己做事业当老板

  9. Câu giảng số 1233, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    但如果他这个财帛宫,没有忌而是禄的话我们当然说,哎你可以专心让他考个执照啊,或者怎么样,像医师律师会计师工程师建筑师,很多都这种八字的人,可是结果他的禄啊,在父母亲化禄,代表说第一个,他财星出的太早,代表父母亲祖上有祖业给他,祖上有产业

  10. Câu giảng số 1267, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那如果是做生意的老板呢,桌子啊面朝禄的方位,这个就是化禄的方位,财星这个是化禄

  11. Câu giảng số 1318, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    化禄的星在官禄宫公务员的,当官里面就不太好

  12. Câu giảng số 1435, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    33岁以前她还是在帮人家做,领固定的薪水,那进人岁以后,南北斗星君来会,这个通通吉星来会,代表说34岁以后,她会自己开自己做事业业当老板,然后她的这个事业会非常的顺

  13. Câu giảng số 1538, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    一直要到他才会化禄禄存,大晚年很好,晚运会很好,可是他这一时间就做错事情以后,影响到他后面,影响到这十年,这十年让他很辛苦,犹为什么因为有前面有记录嘛

  14. Câu giảng số 1576, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    这种权禄重逢,太太能力非常的强

  15. Câu giảng số 1618, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    所以生下来的话,权禄这是豪门,巨富啊,生在家里面一定很有钱

  16. Câu giảng số 1654, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那除非有科权禄会到,才会有做生意的状况,科权禄都会到,科权禄都会到,科权禄都会到