← Tất cả chủ đề

Các sao

14 chính tinh, lục cát, lục sát, độ sáng miếu vượng · 378 câu

Tử Vi (Bắc Đẩu, đế tinh)

  1. Câu giảng số 255, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    我们分南斗还有北斗。北斗星系第一颗星我们叫做紫微星。

  2. Câu giảng số 257, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那这颗星它是帝星,黄帝的星。它是北斗星君,它是个帝星。

  3. Câu giảng số 258, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    耳朵不在大,但是要正面不见耳最好。

  4. Câu giảng số 259, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    这个是标准的帝星紫微星。当然每个人都有眼睛鼻子嘴巴都有,但他的比较很开。整个脸宽宽大大的厚重。厚重人非常的厚重。

  5. Câu giảng số 260, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    然后他不苟言笑。不随便开口。

  6. Câu giảng số 264, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    所以我们有两颗星是配合紫微星的。一个叫左辅。一个叫右弼。同样是命坐紫微的人,如果没有左辅右弼在他两边的时候,紫微星也是皇帝,但是紫微星是孤星。孤帝,孤独的皇帝。所以是僧道。

  7. Câu giảng số 265, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    所以紫微星一颗星在那边的时候,它代表的是什么,孤单。如果你的命紫微星在命周围辅弼星没有,代表你这个人很厚重人很厚道性本孤。喜欢一个人,不太喜欢去跟别人来往。

  8. Câu giảng số 267, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    紫微星主的是官,官带。所以有紫微星出现的时候,它代表的是官印,官的命。

  9. Câu giảng số 274, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    紫微星还有一个功能,它有解厄制化的功能。就是我们命中逢凶星的时候,一凶星出现的时候,它遇到紫微星都可以解掉。煞星逢到紫微星的时候,这个煞星要去掉。只有紫微星可以解这个事情,能够逢凶化吉。

  10. Câu giảng số 454, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    通通是按照北斗星君,我们在排八字,诸位如果有去排的时候就知道,是以北斗星君为主,其他星都是按照北斗星君在转,所以我们以紫微星为主

  11. Câu giảng số 455, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    所以第1章到第12章,12章刚刚好紫微星在子宫,紫微星在丑宫在寅在卯在辰在巳,刚好绕一圈回来,所以12章刚好紫微星在12个位置

  12. Câu giảng số 456, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    如果以紫微星来看的话,我们不要看它其它什么,光以紫微星来看的话,八字就是这12种啊,了解我意思吧12个,那其它的变化呢只是宫的变化,还有还有宫啊,我们命宫啊会转啊,还有些科权禄忌会转动变化,但是基本上就这样12种形式

  13. Câu giảng số 457, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那星都会聚在一起,都会因为这个紫微星,而通通聚在一起,排起来都是一样的,这样子我们从这个角度来教比较简单

  14. Câu giảng số 505, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    诸位看迁移,迁移她是紫微星,现在紫微星在子宫,我一再跟诸位,在前面我已经讲过

  15. Câu giảng số 506, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    紫微星一定要有什么呀,左辅右弼来会它,结果她的紫微星

  16. Câu giảng số 508, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    第一个你紫微星在外,代表你在外地去会逢到贵人,紫微星是大贵皇帝星啊,这第一个第二个,紫微星对你自己本身来说也是紫微星,你一个人在外地,到头来会孤军孤独的皇帝

  17. Câu giảng số 607, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    紫微星在什么丑宫,丑紫微星在这里,那紫微星在丑宫出现的时候,丑其他诸星都一样,当然科权禄忌,科权禄忌呢,完全是要看八字,不一定都在都在,永远都在一起,但是如果紫微星在这边的话,一定是跟到破军,紫微星在这个宫的话,旁边一定是跟到破军。

  18. Câu giảng số 608, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    旁边这边陀罗啊,天府啊太阴啊,其他都一样的

  19. Câu giảng số 619, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那如果是紫微破军在这边呢,如果是命宫在这边,像紫微星我有没有一再跟诸位讲过,紫微星要逢到左辅右弼,这个人就有左辅右弼在命的看到没有,如果命宫在这边,我们不要管什么命宫,光管这个宫是紫微破军还是左辅右弼,对不对左辅还是右弼都在这边,诸位想诸君用想的推理的,我们知道紫微星碰到辅弼星,非常好非常的贵

  20. Câu giảng số 622, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那请问你那如果我们知道,这个是北斗星君遇到辅弼星非常好,如果这个落夫妻宫呢,哇代表她的对象她的另一半,如果是女的话男的先生很好,如果是男孩子的话,太太非常的优秀,你了解我意思吧,这是非常好的现象

  21. Câu giảng số 639, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    所以紫微星在丑宫的话,会有日月反背的现象

  22. Câu giảng số 668, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    武曲和七杀在这边是不是,是不是所以你看紫微星在丑宫的时候,一定武曲七杀一定会会到这边来,日月一定会反背懂不懂

  23. Câu giảng số 702, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    第三个紫微星在寅宫,紫微星在寅宫,我们现在还没有批流年呢,不要急先看格先会批,我们那个真正开始批流年的时候,我们找案例啊,找那个很好的案例,我们按照一年年批给诸位看,诸位看这个,第三章紫微星在寅宫

  24. Câu giảng số 748, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    诸位看我们看第四章,紫微星在卯宫,首先呢这个宫这个格啊有,这里有几个特殊的格,要注意一下,当你紫微星在卯宫的时候

  25. Câu giảng số 801, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    紫微星在辰,这个宫呢我们一个一个介绍

  26. Câu giảng số 820, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    诸位看这个巳宫,下一章紫微星在巳

  27. Câu giảng số 840, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    诸位看这个紫微星在午宫,紫微星在午宫的时候,太阴星一定在这里,太阳星一定在这里看到没有,太阳星这是不是卯宫,卯时是点,太阴星在亥宫,是晚上点

  28. Câu giảng số 855, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    所以贪狼在这里,跟这里完全不一样,一到这里来它就落陷了,一到这里马上旺起来,所以紫微星在午宫的时候,会有这种现象,明珠出海格

  29. Câu giảng số 861, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    生个儿子可以做天子啊,这个是紫微星在午宫,一些格局我基本上粗粗略的,跟诸位介绍一下

  30. Câu giảng số 863, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    现在呢如果紫微星在未宫,紫微星在未宫,第一个诸位看右下角

  31. Câu giảng số 881, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    诸位看一颗破军星在这里看到没有,如果是紫微星,紫微呢在申宫,天府在这里,七杀在这里,我让你看这个八字就是说,最主要看这几颗星,七杀在这里开始哈,紫微星在申的时候

  32. Câu giảng số 891, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    这是我要跟诸位提出来几个,那我们下次再开始介绍,紫微星在这个酉宫的时候

  33. Câu giảng số 892, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    诸位我们继续看紫微星在酉,紫微在这个地方的时候迁移酉

  34. Câu giảng số 906, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    这个紫微星在戌宫看到没有,下一章紫微星在戌,诸位看到紫微星在戌的时候,这张八这个格的重点在哪里,如果紫微星跑到戌宫第一个,太阳又移过来了一点,太阳和太阴同时会在这里面

  35. Câu giảng số 912, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    诸位看紫微星在亥,再把紫微星下降一下,紫微星最后一个的时候,亥宫这个地方

  36. Câu giảng số 913, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    是武曲还有这个贪狼,这个时候贪狼化权武曲化禄,诸位看这两颗星,同会在这边,紫微星如果在巳宫的时候,紫微星如果在巳宫的时候

  37. Câu giảng số 1108, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    你看她命上面先生是紫微七杀,不但代表先生是独子或长子以外,而且代表先生头顶上面没有人,做事业当老板,那她先生走掉以后,她应该当公司负责人她去继承

  38. Câu giảng số 1144, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    我们朝紫微天府也可以啊,如果是房子在斜向的话,你给他朝紫微天府,南北斗星君本来就是解厄制化

  39. Câu giảng số 1164, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    这个诸位看民国46年这个(1957),这个案例哦,我们拿到这个命格的时候诸位看哈,这是紫微星在这个申宫

  40. Câu giảng số 1192, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    因为她22生意太好了,太好了以后,包括所有的事情通通来了,懂不懂通通会发生的,了解我意思要这样子看,所以我们写诸事皆吉,你要想没错,她也要这样子写,可是应该说是在这个时间,所有的心里想的事情,她都会很顺心的能够达成

  41. Câu giảng số 1193, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    因为为什么贵星太多了,都能够解厄制化,出了什么问题都有人能给你,帮你逢凶化吉

  42. Câu giảng số 1277, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    诸位看第一章,那个50年(1961),50年出世的有没有,紫微星在子有没有

  43. Câu giảng số 1302, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    就是紫微星在子的那张有没有,民国50年(1961)出生那张

  44. Câu giảng số 1725, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    紫微天府在里面,对她来说也是孤军奋战,只是孤军奋战得很好而已

Thiên Cơ (Bắc Đẩu, văn quan)

  1. Câu giảng số 275, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    这个天机星也是属于一个官带星。天机星是属于阴星。紫微星是属于阳星。星分阴阳就好了。

  2. Câu giảng số 276, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    天机星也是个官带星,但是天机星是文官带。紫微星武官文官都是紫微星。文官带讲的干公务人员。

  3. Câu giảng số 277, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    天机星有人当老师。一般的公家单位,银行的做事,那些小姐都是属于文官带。

  4. Câu giảng số 278, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    如果这个天机星如果坐在命宫才有所谓的相出现。天机星长得黑黑的。不是染色也没有去非洲她晒太阳回来,天生的皮肤比较黑暗一点。第二个个矮。个小然后体格是很精壮。男女都一样。壮短小精干。他反应很快。随机而动这种很聪明。智慧很高的人。

  5. Câu giảng số 279, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    天机星本身没有解厄制化的功能。

  6. Câu giảng số 1676, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    天机巨门当然巨门星,就是这个唠叨比较唠叨了,那个男人受不了,天机星心眼比较多一点,比较多点

Thái Dương (Trung Thiên, chủ quý)

  1. Câu giảng số 280, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    第三颗星是太阳。太阳星是武官,武官带。那现在的武官来说的话就是所谓的军人。军人、警察、法官、外交官,都是属于武官带。

  2. Câu giảng số 281, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    第二个太阳的意义也代表财禄。所以如果太阳星在财帛宫它就主财。官禄宫它就主官。

  3. Câu giảng số 282, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    有一个叫做横财。像太阳星就是属于横财。像刚刚讲的紫微星天机星,它都属于正财。就是你帮人家做领固定的薪水叫正财。横财你做生意当老板。全世界的大生意的老板,不管是做大了做小的,你家门口的杂货店的老板,他都不知道下个月赚多少钱,那叫做横财。你知道下个月要领1万块,那个是正财。

  4. Câu giảng số 284, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    太阳星指的是父亲,指的是丈夫,指的是儿子。太阳代表的意义她爸爸,代表她先生,代表她儿子,三个意义都有。

  5. Câu giảng số 286, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    我们太阳在白天出来最好。那晚上出来就比较差。

  6. Câu giảng số 287, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    太阳星长了人的相红光满面。双目圆大然后又是个圆脸。这太阳星坐命肤白。脸圆圆的像个圆几乎接近圆形。然后脸色很红。很红润。那太阳星的人个子中等身材,并不是很高。中等身材也是很壮很壮的人。

  7. Câu giảng số 512, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那你看这边的时候有没有,是不是太阳星在这边,刚好也陷也是陷地,也是陷地那这里呢我要提醒诸位一下

  8. Câu giảng số 513, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    我们看女孩子的命的太阳和太阴,一个人的命月亮太阳就代表爸爸妈妈,所以天和地,太阳和太阴在养众生,就好像父母亲在养子女是一样的象

  9. Câu giảng số 560, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    女孩子的命呢,太阳就代表先生(父亲)代表丈夫代表儿子,所以第一个她,我们看看这十年中叫上不见父,下不见子,中不见夫,这个一出来就很杀

  10. Câu giảng số 562, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    这边有个太阴星落陷,或太阳星落陷看不到,就是在这段时间当中,你的父亲或者你的母亲会有问题,以此类推推到这边来的时候看到它,这太阳代表什么先生

  11. Câu giảng số 714, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那这里呢如果紫微天府在这里,太阳星一定便在这里(亥宫),太阴星在这里(卯宫),太阴了,诸位想在这里的时候,这个在戌宫的时候,太阳已经很惨了,这亥宫呢晚9-11点,卯宫呢5-7点,那一定是更暗对不对,不一定是更暗,就是比刚刚的还要加凶

  12. Câu giảng số 746, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那如果我们看十年看十年,他这个八字十年刚好在这里,太阳在这里,这个是34-43这是它是田宅宫,结果34-43太阳星陷地不亮,对面是什么巨门化忌,代表他34-43看不到太阳

  13. Câu giảng số 747, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    如果这是个女孩子的命,34岁以后就已经没有太阳了,发生事情在33岁之前,懂不懂我意思,因为什么太阳是代表说夫妻不在,先生就聚少散多,可能会做海员做什么,可是对面是化忌就完了一定是散,所以要因时因地制宜

  14. Câu giảng số 753, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    他这个太阳在这里,太阴在这里对不对,是不是这样子,太阳在子时出来,子时是晚上点,太阳所以落陷,晚上怎么看得到太阳呢

  15. Câu giảng số 849, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那如果一个女孩子的命,太阳在卯宫,早上旭日东升,那这个女孩子一跑出来就像太阳,什么是太阳热情如火,两个眼睛眼圆圆的脸圆圆的,然后脸上红光满面,然后人长得非常的丰腴

  16. Câu giảng số 893, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    第一个太阳一定在这里,为什么我要特别提这个出来,这叫太阳在午宫,我们一天呢中午点,那中午的时间呢,是太阳最当头的时候,刚刚好叫做德桓就是说,太阳出的最好的时机

  17. Câu giảng số 903, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    像太阳在命宫,如果是命宫正好是官,命就是太阳出来的话,就不是商了

  18. Câu giảng số 1064, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    太阳代表爸爸以外,太阳还代表丈夫丈夫

  19. Câu giảng số 1067, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    一般来说女孩子的命啊,只要太阳是反背的,就是说晚上出太阳,白天出月亮刚好反背的话,太阳星的以它的亮度来谈,太阳星如果太太旺的时,太陷地的时候,代表的是生离,代表的是生离,而太阳星又旺这个廉破,福德宫廉破,代表夫妻感情没有问题,而代表的是死别

  20. Câu giảng số 1129, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    然后他41岁尾的时候,刚好是不是太阳星在这边了,陷地有没有,我讲过用象来读,用象来读八读八字象是什么,太阳星陷地眼睛看不到啊,天上的日月不念,看不到日月的话,一种是昏迷的状态,还有一种就是死掉了,眼睛看不到了

  21. Câu giảng số 1148, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    他就是脚朝着太阳星陷,你刚好那个房子斜的脚朝西北,我说先生你不要脚朝西北,脚朝西北眼睛会受伤啊那个不好,结果他没有听,隔了两个月以后,带一票人来算,然后眼睛包了包了左眼,那不会右眼包了左眼,当然我们不会跟客户讲那么多,我还教他算命没办法,他刚好在这边太阳,如果是太阴的话,脚朝到这边的话是右眼

  22. Câu giảng số 1178, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    按照相书这样批起来,哎呀老师她红鸾星坐命,这个女孩子太阳星又入庙,太阳星在这个是巳宫,然后福德宫是南北紫微星啊天府,南斗北斗星君都很好啊,她婚姻应该很好啊对不对

  23. Câu giảng số 1360, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    一个女人的命居然拿到太阳啊,一个女人的命居然拿到太阳啊,那她先生是不是比她差,在命上面你看她先生太差了,那就会变成半吊子

  24. Câu giảng số 1425, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    她这个太阳星陷地离散父母

  25. Câu giảng số 1478, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    一个女孩子的命里面,太阳代表三个人代表爸爸代表儿子代表丈夫

  26. Câu giảng số 1547, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    你看看太阳化忌,你看看太阳化忌,我这里提出来跟你讲你不要看,只要女孩子这个太阳一陷地

  27. Câu giảng số 1595, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    变成太阳入庙的,妻兼夫职啊,这个太阳就变成孤星独守

  28. Câu giảng số 1640, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    不要说有的人命是太阳,有的太阴,太阳就是完全受到父亲的影响

  29. Câu giảng số 1723, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那太阳星不亮

  30. Câu giảng số 1724, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    中间指的是先生,下面指的是儿子,所以她从45岁都看不到了

  31. Câu giảng số 1730, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    光看巨门和太阳,这太阳星落陷就够了,太阳星要入庙啊,要庙旺才行,那落陷完全不一样啊,两个刚好极端的相反

  32. Câu giảng số 1732, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    但是这个红鸾星动的时候,太阳星陷地象要出现一次,在我们知道易经呢,象和数最难懂,这个象象只有一次,太阳星落陷的话

  33. Câu giảng số 1733, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    应婚的对象要两个条件,第一个7岁以上,差7岁以上,第二个二婚夫,先生要年龄大她7岁以上,或者是离过婚的人,让她第一次太阳不亮,为什么,因为我们刚好走到对面是六个时辰,太阳刚好六个时辰,12个小时走完,所以一般要差6岁以上7岁,所以有的人婚姻有问题,我们跟她说你大7岁以上就好了,这个那二婚夫呢,就是先生有离过婚的,嫁这种人就可以结,那你如果嫁个先生年龄跟你差不多,又没有结过婚的话凶了

  34. Câu giảng số 1745, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    如果是太阳在对面

  35. Câu giảng số 1746, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    太阳星落陷在对门对冲的话,第一个大运

  36. Câu giảng số 1750, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    所以49岁以后,太阳就落陷了看不到

  37. Câu giảng số 1771, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    财帛宫呢太阳星陷地

Vũ Khúc (Bắc Đẩu, tài tinh, võ quan)

  1. Câu giảng số 288, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    武曲星这颗星第一个它代表的是武官。第二个它也代表财星。而且它是财星的王。武曲星的人个性跟太阳一样很火爆。但是这种一发就过去了,随发随走。

  2. Câu giảng số 289, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那武曲星的人也是一样个子比较矮比较壮。真正干到将领的都是里面最矮的跑出来。武官发在五短。我们相上五短的主贵亦主富。

  3. Câu giảng số 290, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    但是武曲星的人一定是应该拿到五短。那我们为什么要配合看相。这个人如果武曲星坐命一来五短成格。武曲星一拿来看这个人瘦瘦高高的不成格。

  4. Câu giảng số 292, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    它武曲星也代表贵人。像紫微太阳武曲这种通通是贵人星。

  5. Câu giảng số 671, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    你干今天是干军人警察法官外交官

  6. Câu giảng số 725, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    还有一个武曲星在这边,诸位看武曲在这边入庙,贪狼啊也是入庙,那个贪狼隔壁一个宫就,一个庙旺一个庙,完全不一样,贪狼在这边也是庙,在这边也是庙有没有,意思就是告诉诸位,杀星武官星入庙是最好大吉,武官星要入庙

  7. Câu giảng số 726, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    这种人非常的刚强,诸位呢,中国人讲刚强,在我们八字里面讲这个人很固执,在孔子不是这样讲,孔子说这个人择善固执,对的事情坚持到底,诸位我们在易经上面说,阳刚之人有没有讲的就是这个

  8. Câu giảng số 733, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    但是武曲天钺,我们回归正传,武曲贪狼来会,这种是武官带,那如果是逢到疾厄宫,这种在这种星就没有,不是杀因为都入庙,如果一定要这武官星,一定要逢到官星他会有,还有要逢到好的流年,什么叫做好的流年

  9. Câu giảng số 786, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    我说这个是将星,这两颗星是将星,不单单是命,命如果出来的话,男人最好的男人呐,男人拿武官星最好出来就化将

  10. Câu giảng số 789, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    这记住那一般原则上我们算命的时候,都是将星的入男命最好,如果将星入女命,有种最忌讳的,这个诸位一定要要注意,因为为什么这里要提出来呢,这个武曲破军在这里的话,本身就是权权非常,权力欲望啊非常重的人,权力啊这个欲望啊,非常重的一种人

  11. Câu giảng số 834, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    武曲贪狼是武官星,在丑时出来武官星的时候,很奇怪丑时出武官星的时候,发阴因为阴冷啊,晚上晚夜丑时是夜半嘛,所以你如果算到男人这个,和女人这个不一样,女人呢晚上出的武官星的时候,是正科正将星,这女孩子即使没有当军人

  12. Câu giảng số 835, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    她也是女中的豪杰,像那个四行仓库那个人,对一定是这种咖了,不然那么彪悍对不对,我都不敢去,她一定敢去呀对不对,诸位如果男人武贪在这里成格,男人最好的白天嘛,女人所以我们要分日月,懂不懂我意思女人成格,女中豪杰那你如果呢

  13. Câu giảng số 836, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    你娶了个老婆是这样子的,那你要看好一点哦,没事呢游行她就去了,懂不懂游行就去了,示威游行抗议去了,然后打最前线,戴着“必死”的就她

  14. Câu giảng số 839, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    她刚刚讲武曲贪狼就是她的命,她是个女孩子,师大毕业以后,大家说有没有人要自愿到,到金门去当老师的,哇举手一定是这种人的,懂不懂我意思哦绝对不会有别人,一定是这种人

  15. Câu giảng số 879, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    诸位有没有看到武曲和七杀,这武曲七杀中间的啊,过去我们都是说的兵阵啊死亡,兵阵中间死掉,就是我们部队,在打仗的时候出去哎,80个人去,怎么剩60个人回来,另外20个人,就是这样子懂不懂,兵阵死亡死在兵祸兵灾上面,死在兵器上面

  16. Câu giảng số 880, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    谁那个人给他枪打掉,也是这样子,给人家刀子杀死,也是这样子,死在兵兵灾上面

  17. Câu giảng số 1047, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    迁移凤是女命啊女命凡遇己,凤是遇到这个武官的星呢迁移丑己兵迁移,迁移都主的是什么呀,伏兵迁移主的是孤单,冠带己丑主的是孤单,所以女孩子很怕遇到武官的星,像这些入武官的星,武曲贪狼啊破军七杀啊,这都是武官的星

  18. Câu giảng số 1048, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    所以我们看是什么星,那要看什么人遇到那男人呢,遇到比较阴柔的星也不好,女人呢遇到比较阳刚的星也不好,会变成这样,会比较孤单一点

  19. Câu giảng số 1160, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    诸位看武曲星在本宫,武曲星在本宫他是36岁以后开始的,到45岁进入田宅,田宅宫财星武曲星是财星,进来田宅的时候代表说,产业会慢慢禄禄会慢慢增加起来,房地产田宅会慢慢多起来

Thiên Đồng (Nam Đẩu, phúc tinh)

  1. Câu giảng số 293, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    北斗星系再来是天同星。天同星是个人和的星。

  2. Câu giảng số 294, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    一看今年正好天同,合伙吉。

  3. Câu giảng số 295, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    有的事情一定要人和才能成事。有的事情要天时才能成事。流年要到化禄才能成事。

  4. Câu giảng số 296, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    所以在历史上我们在治天下的时候和平天下的时候不一样。在治天下的时候天时大于然后地利大于人和。我们在平天下的时候刚好反过来。所谓平天下就是说天下大乱的时候我们要去把天下犁平一定要人和。没有人和什么都不要谈。

  5. Câu giảng số 297, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    所以天同星代表人和。所以说如果你算一个人的命他今年要开始自己做事业当老板了。十年是天同星代表他外面人和做大赚。

  6. Câu giảng số 950, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那天同呢这个人和,还是不会有问题

Liêm Trinh (Bắc Đẩu, đào hoa, quan phù)

  1. Câu giảng số 299, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    桃花星第一个指的是桃花。但是这个还是次桃花还不是主桃花。这个也是桃花星。也代表武官带,武官星。

  2. Câu giảng số 300, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那廉贞星的人咪咪眼。眼睛看过去一条线那就是廉贞星。

  3. Câu giảng số 301, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    他还没跟女的讲话先笑。你就知道他想什么,未言先笑。

  4. Câu giảng số 302, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    廉贞星在武官带主武官的带兵打仗。那廉贞星进来武官带的时候一般来说他是到边疆去打仗。

  5. Câu giảng số 303, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    所以这个廉贞星除了指桃花星,那廉贞星的人长相长得就很清秀。

  6. Câu giảng số 625, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    廉贞廉贞七杀廉贞破军廉贞贪狼,廉贞贪狼这个廉贞七杀呢半路死亡,就是半路啊埋尸啊

  7. Câu giảng số 626, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    廉贞破军呢水中作冢,水里面做坟墓

  8. Câu giảng số 627, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    廉贞贪狼呢夭折横夭啊,叫做横夭啊横夭

  9. Câu giảng số 628, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    这廉贞贪狼比较着重于先天的疾病,比如说生下来就得到一种治不好的病,还有一种自杀自杀的倾向

  10. Câu giảng số 629, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    所以我们这个杀星啊,杀破狼七杀破军贪狼本身是杀星,再遇到廉贞星的话,杀会加杀知不知道加杀

  11. Câu giảng số 771, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    还有一个这个上面呢未宫,诸位看到未宫,他廉贞七杀,廉贞七杀在未宫的时候,你看是不是庙旺,有没有看到庙和旺,这个廉贞七杀落陷,两个要落陷地,在同宫的时候就是凶星,那个人会横死

  12. Câu giảng số 772, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    如果两个是庙旺的时候,加起来变成什么样,富人积富累积的财富很多

  13. Câu giảng số 802, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    第一个呢廉贞星在这里看到没有,有没有看到廉贞星在这里,一颗星独守,贪狼在这里,我们以廉贞星为主

  14. Câu giảng số 807, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    这就是廉贞星,你看那个眯眯眼这样,笑起来眼睛这样眯眯的就他,比如说我们五个男的里面,别人一看一票男孩子对不对,你儿子交了朋友回到家里面来,好几个男孩子在那里,我们学的东西就是,站在外面看到里面藏什么,这男孩子在一起的时候,都没有什么大家一起哈拉哈拉,只要有一个女的一进来你看,另外四个都没有变脸的时候,一个已经变了,就是他懂不懂就是这个雄宿朝元

  15. Câu giảng số 808, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    哎女的也会一样对我讲过嘛,诸位不要不承认,有的女孩子比男孩子还色,真的你不会看那个那个男人,男的那个歌星一出来,女孩子上去就亲,又去送送什么,你有没有看男孩子去亲女的,这个女的抓过去去亲男的,抓了还不放你看很可怕

  16. Câu giảng số 916, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    廉贞破军在这里看到没有,廉贞破军呢水中作冢,廉贞破军出现在两个地方,一个在这里(酉宫),廉贞破军一个在这里面(卯宫),一个在这里会同时会到,就是死在水里面了

  17. Câu giảng số 1029, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    廉贞七杀半路埋尸,这两个倒是无所谓,最重要的是什么呀,廉破就是一种横祸,一种是意外灾一种横祸

  18. Câu giảng số 1030, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    还有主的呢,一般来说廉破的话,会主的比较什么,比较孤单孤单

  19. Câu giảng số 1309, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    带来这种灾星的时候,这种是廉贞破军是杀星

  20. Câu giảng số 1312, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    像这种她命宫有这种廉破,像这种她命宫有这种廉破,这种武官星啊,廉破紫微七杀武曲贪狼,都是武官星,像这个女孩子的命中有这种灾星,这种杀武官星的时候,那就代表个性都很刚很硬

  21. Câu giảng số 1488, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    再一看是廉贞化忌,晓得是她逢了桃花星化忌

  22. Câu giảng số 1587, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    这种杀破狼都是属于男人的命

  23. Câu giảng số 1603, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    然后廉贞七杀,廉贞七杀(庙旺)是代表什么,一方之主,武官的话化将,武官的话化将

  24. Câu giảng số 1631, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    你娶个老婆廉贞贪狼看看落陷,入庙没关系你落陷看看,把你家财万贯给你赌光

  25. Câu giảng số 1754, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    诸位看这个兄弟宫,她是不是廉贞落陷,贪狼落陷逢地劫地空

  26. Câu giảng số 1761, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    就是因为她后未来十年,这边是刚刚讲的,右下角是廉贪有没有,廉贪落陷是不是空劫,有没有通通是杀星啊

  27. Câu giảng số 1780, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    对面是不是廉贪落陷化权,廉贪是杀星有没有

Thiên Phủ (Nam Đẩu, đế tinh)

  1. Câu giảng số 304, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    南斗星系第一颗星叫做天府星。天府星是南斗星君。它统帅南方的南方的诸星。

  2. Câu giảng số 305, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    但这个天府星没有解厄制化的功能。我们命里面所有解厄制化的功能除非是大贵大贵星。大贵的星才会有解灾的功能。比如说太阳武曲这种星天同。那这个天府星君根本就不能解厄制化。看到很多流年走到天府星照样买单走人了。这南斗星君本身解厄制化力量不够。

  3. Câu giảng số 306, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    南斗星君是一个很温和的星。温和代表这个人个性温和而已。不见得代表他是好人。在书上面记载天府星是良臣贤臣其实不对。真正的是良臣贤臣的人是知道如何怎么样举荐人才。

  4. Câu giảng số 307, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    天府星的人它是个文官星。也是一个教星。所以很多天府坐命的人去当公务人员当教员,甚至于两个职业兼顾在内。南斗星君因为它是属于文官带。

  5. Câu giảng số 308, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那如果你看到一个人他的命是天府星跑去当武官就叫做圆的放到方的里面。

  6. Câu giảng số 309, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    你当武官的话前途黯淡无光。

  7. Câu giảng số 310, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    但天府星的人这个心眼比较多。

  8. Câu giảng số 312, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那如果你看到煞星跟天府星在一起的时候,书上说天府星可以解厄制化,实际上是一点用都没有,照样发生。

  9. Câu giảng số 395, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    三台八座呢是辅助天府星来会的,如果天府星有三台八座,这个是南斗星君的文武两官,如果南斗星君,紫微天府星,有碰到三台八座来辅弼的时候,这南府星君,南斗星君解厄制化的力量就有了,北斗星君比南斗星君强,因为北斗星君即使不碰到左辅右弼,它都可以解厄制化这个三台,这个天府星一定要逢到三台八座,才有解厄制化的功能,否则光是一个天府星,解厄制化的功能没有。

  10. Câu giảng số 1405, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    唯有唯有一颗星,你诸位要注意,这个天府星很很特异哈,天府星,这个所有的吉星里面,就天府星不能解厄制化,所以很多人的流年,逢到天府星就被就死掉了

  11. Câu giảng số 1406, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    所以即使天府星落在这里面,这个陀罗还照杀还是照杀,反而杀一定反而一定会杀

  12. Câu giảng số 1579, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    天府南斗星君这颗星,不能够解厄制化,南斗星君往往它发生的事情,就是吉处藏凶,就是吉处藏凶,逃都逃不掉,我们的尹清枫就是这样子啊,吉处藏凶逃都逃不掉这是天府星

  13. Câu giảng số 1590, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    你看看她的先生,南斗星君天府星,天府星是种温和很厚道的星

  14. Câu giảng số 1594, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    所以南斗星君比较温和,温柔的星啊,跑掉,然后搞到现在她夫妻两个有名无实

  15. Câu giảng số 1630, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    天马星是吃苦耐劳你奔波啊,天府星是很善于理财,又很厚道又拼命做事情,人又很善良的一种人,又非常善于理财的

Thái Âm (Trung Thiên, chủ phú)

  1. Câu giảng số 313, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    太阴星顾名思义就是天上的月亮。所以太阴星在晚上出来比较好。月亮在子时、丑时、亥时的时候最好。

  2. Câu giảng số 314, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    如果女命女孩子坐太阴星很漂亮。美的像月里嫦娥一样。那不管是白天晚上出来,只要是月亮坐命的女孩子都很长得很漂亮。

  3. Câu giảng số 315, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那太阴星这个人文官带。带的财禄都是正禄。正财当公务人员来帮人家做领固定的薪水。都是属于这个文官带正财不会去干武官。

  4. Câu giảng số 511, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    太阴星陷,诸位看到那个陷,我用那个耳朵来代表陷地,为什么太阴星在这里陷因为这是巳宫,已官在这里巳时代表上午9点到11点,叫做巳时结果月亮出来,了解我意思吧,应该巳时应该出太阳结果月亮跑出来

  5. Câu giảng số 634, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    诸位再看这个太阴星在这里,太阴星在这个这个是辰宫,辰宫是上午7点到7点到9点,我们叫辰时,它刚好在子女宫,这太阳星在这里,诸位看这个八字,这个化忌在这里,诸位注意看,太阴在这里是白天,它等于白天出月亮,太阳在夜间呢,出太阳刚好是反,这叫做日月反背

  6. Câu giảng số 673, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    太阴星化忌,实在是太凶了,我就认为把他当例子举给你听,旁边小小星啊,还有官府还有死这小星,这擎羊都不必去看它了,已经没有什么用了,这个官我们要看对宫,对面是不是太阳,这是不是太阳陷地有没有

  7. Câu giảng số 754, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那寅时的时候,月亮在旁边,寅时是月亮最弱的时候月亮出来

  8. Câu giảng số 830, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那这里呢太阴星在这个地方呢,太阴星在子宫,在子时的时候是晚上点,月亮正当头的时候,这个我们叫做水澄桂萼,水澄桂萼的意思就是说,这个太阴星在子时的时候,非常的清明非常的亮

  9. Câu giảng số 831, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    当官的人如果有这个官(格),就是清非常清的清官,清官不一定是好官呐,你要清要明呐,你都清官误国知不知道,清要要清而且明哦

  10. Câu giảng số 832, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    你不能老师我清官懂不懂,像我们王建煊他是清官了,你叫他拿2000万人投票,台湾哪个人不贪污的,你把王建煊拉起来,人家说打棉被还有灰尘的哎,他打的没有灰尘的了,你懂不懂我意思,他是这样的人,他部长15万薪水,不要十万块就好了,给了我那么多干嘛够用,然后他家每天24小时,插个国旗在门口他说爱国,我跟你讲他是清官,但不一定明,明就是让你适时而作,你的理想很好可能要100年,五年以后再做或者十年以后再做,不要动太快知不知道

  11. Câu giảng số 833, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那太阴在子,那女孩子尤其拿到月亮,太月亮星的,哇你想想看,你的女儿像月亮多漂亮啊,像嫦娥—样,要以此类推嘛,所以有的女孩子很妖艳,很妖艳那你想妖艳是什么,贪狼嘛廉贞嘛都妖艳嘛,对不对你看那个眯眯眼嘛,那个桃花那不贪狼廉贞嘛,那你看看这个太阴星,哇长得非常的清纯,非常漂亮皮肤白细细,因为长得像月亮,两只眼睛呀像月亮一样那么大,太阴了都非常的漂亮,这叫做水澄桂萼

  12. Câu giảng số 848, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那女孩子如果是坐太阴星在命宫,在月朗天门是最好,懂不懂我意思,男人应该要太阳星,在这里才是最好

  13. Câu giảng số 850, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那你反过来看,太阴出来的一定是月亮嘛,瘦瘦的有没有,白白皙皙的,人非常的清秀,但是两个骨碌眼睛大大的,这是月朗天门这是重点

  14. Câu giảng số 858, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那如果反过来,她的命宫在这里呢,走走走走走走到这里来有没有,刚好月亮出来,哇那那太好了,如果刚好是,是刚好旺到夜生活的人,娱乐业的人,了解我意思吧

  15. Câu giảng số 1582, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    太阴星在午时出,太阴星在午时,太阴星在午时出,出月亮中午出月亮,反正太月亮不亮了

  16. Câu giảng số 1641, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    太阴就完全受到母亲的影响

  17. Câu giảng số 1660, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    你看他就对他妈妈产生恨,可是这个人的个性不会爆发力,如果是落陷,杀星啊落陷太阴星在命落陷啊,抗力很强还好,反而没有抗力,我就消极的抵抗,我就做反而闷在肚子里面去做

  18. Câu giảng số 1685, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    阴太阴坐命的人,太阴坐命的人本来就是性比较阴,像文曲星太阴星这种,会到命格来

  19. Câu giảng số 1689, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    像这种命的人,她这个当然这个心眼比较多,结果造成她害她自己,为什么要提这个个性,因为她害了她自己

Thiên Lương (Nam Đẩu, âm quý)

  1. Câu giảng số 316, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    我们算命又把它叫做食神。比如说我的天梁星在官禄宫本人当官的一天到晚应酬交际很多。

  2. Câu giảng số 317, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    如果你的八字大限到了,结果这个食神星非常的亮,代表你吃的好得很。

  3. Câu giảng số 319, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    天梁星是文武双全。我们星斗里面就这颗星是允文允武的星。所以很多人武官天梁星。文官也有天梁星。所以一般来说天梁星坐命的人文官也干干武官也干干。

  4. Câu giảng số 320, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那天梁星坐命的男孩子长得英俊潇洒。眉毛斜飞尖尾两边斜上去。但是个子不高。比较粗壮。

  5. Câu giảng số 750, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    紫微星在卯宫的时候,你们注意看,天梁星在午宫有没有,这个天梁星在午宫的时候,一定是入庙,天梁星在午宫我们有特别一个格,这个干武官的话,一品一品官,一品官呢近天子

  6. Câu giảng số 751, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    武官有四种人,军人警察法官外交官这4种人,所以如果一个外交官拿到这种八字,刚好天梁星在命,这是在命哦命在午宫,这个天梁在午宫哦,手有生杀之权

  7. Câu giảng số 752, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    所以我算过很多人当司法官的话,他会干到地方法院院长,或者一直在往上去干,然后警察的话干局长,外交官的话要干大使,都是一方之主这个

  8. Câu giảng số 1059, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    这个命上面的子女啊,天梁注意看这天梁,天梁星是阳星代表男人,天机星是女的代表阴的,代表这个阴星啊,所以一个阳星在这里,所以她会有一个男的在里面

  9. Câu giảng số 1060, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    像他妈妈这男人呢化权,天梁星化权进来的时候,这个天梁啊是武官权,武官权像司法官外交官,大部分人的司法官,天梁星化权的

  10. Câu giảng số 1151, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    天梁星坐命的人,天梁星坐命的人来一般来说,比较正派比较厚道个性是很强

  11. Câu giảng số 1742, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    像你看她的夫妻宫是化科,天梁在午宫啊,是这个有官威官权很大,那她先生的官权又带禄,所以很可能是走财经界,不然你这个权是掌掌财禄的嘛,所以她先生在银行界,是一个很高的一个主管

Thiên Tướng (Nam Đẩu, ấn tinh)

  1. Câu giảng số 321, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    天相星是顾名思义就要看天相,天上的宰相。所以天相星是一个佐才星。你如果是天相入命的人你适合去当人家的助理当人家的秘书去当师爷。

  2. Câu giảng số 322, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那天相星的人男女都一样瘦瘦高高的没有肉。女孩子也是高挑型的。那你如果是天相星坐命结果你矮矮肥肥的你那个八字有问题。

  3. Câu giảng số 323, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    天相星的本身就非常好的。也是这个非常厚道。对人很谦和。脾气也是很温和的。你如果嫁了先生或者娶个太太天相星那最好了。尤其娶老婆娶个天相那太好了。天天做你的佐才。

  4. Câu giảng số 614, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那如果按照他的命来看的话,你看他的命宫,他的兄弟宫在这边,像女孩这个命宫呢她是天相,首先诸位看这个人的命宫,如果命宫在这里她是天相,那一般来说的话,我们算命的时候女孩子是天相星最好,天相是什么,天上的宰相,是非常好的良佐,辅佐的人才,所以天相呢,一定是位高无权

  5. Câu giảng số 615, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    这个是落在命宫的人呢,命宫坐天相的人,她从来不去想权位,她只是很好,她是很好的辅佐的人才,这是命宫天相

  6. Câu giảng số 616, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    然后天相的人呢,一定比较瘦高型,瘦瘦高高型高挑型

  7. Câu giảng số 617, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    诸位呢唯一一个四个字给你天相以后,代表天相了以后,如果你算命的时候,有一个人的呢,天相星在这边,结果是45-54岁,她的本宫就是天相,意思就是说45-54她十年中间,她就是这种位高无权的形象,比如说她干了人事部副总监,都干不到正总监,人家干经理,她干副经理,老是干老是干副的,所以这不单单是这样

  8. Câu giảng số 1044, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    所以她本身她是府相,这叫做府相会命宫,府啊相府相会命看到没有

  9. Câu giảng số 1045, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    天府天相直接会到命叫府相会命,那府相会命的人呢,天生的是佐才,天生佐才,天生下来啊,就辅佐人家的人才,比如说当总经理董事长的秘书助理,当副将这种最好

  10. Câu giảng số 1399, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    像天相入命的人很好啊,那化科可以读书的,怎么会不好呢

  11. Câu giảng số 1574, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    这种是府相会命,府相会命不是不好做佐才啊,就是我去帮你做领薪水就好了,我就当你的助手好了助理,像他命都没有会到科权禄,知不知道什么叫府相,有没有天相和天府来会

Thất Sát (Nam Đẩu, sát tinh)

  1. Câu giảng số 324, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    都是南斗星系,七杀破军跟贪狼,这个这三个,一定会会到,那这三颗呢,全部主的是武官,武官星个性上面会有区别有分别,七杀入命的人呢,七杀入命的人,目大做事情性子很急。

  2. Câu giảng số 325, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    如果你娶个太太,七杀你就差不多毁了一半了,多疑很累啊,草木皆兵七杀你看这个个性就知道,他性子很急而且很刚,这三个星都很刚,都是很阳刚性的,所以你看有个人个性很刚强,谁的话都不接受,然后一天到晚在自以为是,那都是七杀、破军、贪狼的人。

  3. Câu giảng số 330, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那这几个就是个性会比较刚强比较固执,那遇到这种人批八字的时候,诸位就要记得,我们人物志里面告诉诸位,前面我放在讲义里面,刚愎自用的人呢最容易被人家利用

  4. Câu giảng số 331, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    他有如果有中庸之德,你们如果很懂了以后,你们的相会内敛进去,批八字是看不准的

  5. Câu giảng số 332, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那如果在事业上面来说的话,这三颗星呢,这两颗星(七杀破军),主的是耗主的是劳,这颗星呢(贪狼),主的是财所以它不但有刚刚讲的酒、色财,它主的是财,也就是说如果你的流年逢到贪狼很旺,换句话说如果财禄事业很赚钱喽,那很多赚钱的同时,就逃不了这个桃花星,那这两颗星如果遇到流年,遇到这两颗星的话,主劳辛苦的奔波劳碌,孤单要一个人拼命去做事情,然后呢又耗,有财钱财进来钱财出去又不容易聚财,这是它的星义。

  6. Câu giảng số 493, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    七杀临身终不美,这个啊身宫上面啊最怕逢七杀,比如说有一个人,他的福德宫在这边,结果七杀星在福德,我们先不要管福德宫,而身宫它跟福德宫在一起,身宫也在这里,七杀在身宫里面

  7. Câu giảng số 494, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    你不要管它是什么宫光是七杀临身啊,叫做七杀临身,七杀临在身宫,一辈子啊多败少成,这种命很累

  8. Câu giảng số 563, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    诸位看十年大运岁是不是七杀星,七杀星在本宫执令,执令星是七杀星,也就是说44岁以后她一个人孤军奋战,一个人在那边做事很辛苦做事

  9. Câu giảng số 818, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    这个如果在命宫有七杀在午,这也称为将星,所以我们将星很多将星入命,七杀在午也是居将星,也是将星来会,这也是化权化将干将军呐

  10. Câu giảng số 819, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    所以如果你批个武官的命,如果一看都没有什么将星来会,就不要干了啊,那如果你的命中没有没关系,你的流年上有一样成格,如果你比如说你会七杀军(星),在宫里面化权怎么样,哇那个很大哦,那个那个我到外岛当司令官了,你是大陆的话就是军区司令了,台湾人的话,澎湖部司令马防部司令就升了哈

  11. Câu giảng số 1170, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那七杀星呢比较性子很急,个性很刚烈

  12. Câu giảng số 1246, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    读图那读事业的时候,你看他因为他,永远是在这个化忌,感情的纠纷的话弄来弄去,他就没有办法专心定下来,所以七杀在这边,对面是化忌来冲的时候,遇到这种流年都是事倍功半,事倍功半不会有成

  13. Câu giảng số 1528, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    会有官司是非牢狱之灾,再一看这个人七杀铃星,代表这个人很刚强,个性很强,可能会在大怒之下,犯下不可弥补的过失

Phá Quân (Bắc Đẩu, sát tinh)

  1. Câu giảng số 326, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    像破军呢跟七杀唯一的差别在这,破军星比较孤僻,你看我们天文地理,我们讲这个比心理学还有用,他个性很孤僻,非常的孤这个一个人啊,也就是孤芳自赏,人呢瘦瘦的,很瘦怎么养都不胖,吃五谷杂粮吃肉啊怎么吃都不胖,那破军星的人不重利。

  2. Câu giảng số 327, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    你遇到一个女朋友,结果她的妈妈是一个破军星,你每天在送你女朋友金银珠宝,她妈妈一定反对的,所以招子放亮点人要看清楚,那你如果你女朋友是破军星,这种人最好了她不重利,她完全重感觉,嗯感觉不好,钱多不重要,感觉不好这破军星。

  3. Câu giảng số 504, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    破军星是要流浪在外要走天下,技术专长她要捧着饭碗走天下,像我们现在林峰就是这样的,那你说老师怎么看他的相,对你看后脑瓜他秃头最好看,不要看到录影带以后不要把,不要面对我们给大家看看你后面秃头,后面的脑壳是这样子的脖子啊,两个他的骨头是这样子的,这种人一辈子到处四海为家

  4. Câu giảng số 882, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    第一个破军星在午宫看到没有,破军星有在午宫的时候,我们叫做英星入庙,入庙这个格呢,跟破军星在子宫是一样的,破军星在子宫,这两个是相对的,子和午是相对的,这也叫做英星入庙

  5. Câu giảng số 884, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那这午时的时候,在中午的时候破军在午,和子时的时候成格,叫英星入庙,英星入庙的人呢,是也是发武官,非常的英挺,而且威震边疆,威震边疆这种人

  6. Câu giảng số 885, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那如果是给女人呢,就反过来了,变成瘦瘦干干的,瘦瘦的娇瘦小型的,瘦小型的体格,然后呢会比较孤僻,个性啊会比较孤僻,不容易相处,然后呢不重利,破军星本来就是这个,对钱财不管是男人女人都一样,他对钱财不重利看不重,然后一般来说,这种人男人女人都会怎么样,婚姻都很晚都会晚婚,这是英星入庙

  7. Câu giảng số 954, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    破军代表也代表征战打仗,我不讲过军人都要有这个命

  8. Câu giảng số 1166, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    这个英星入庙发武官,武官的军人警察法官外交官这种人

  9. Câu giảng số 1167, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那女人呢拿到这个破军在午宫这种,或者破军在子宫的英星入庙呢,主的是会比较孤单,还有呢比较孤僻,个性上来说会非常的孤僻

  10. Câu giảng số 1168, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    这个破军七杀和贪狼,三个人个性不太一样

  11. Câu giảng số 1169, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    破军星坐命的人个性呢比较孤僻,然后自守所谓自守,并不是去杀了杀了人去自首,而是好像闭关自守一样,闭关自守啊,你跟他讲了半天他都听到了,回家他还是他,明白吧这个破军就这样子

  12. Câu giảng số 1172, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那像这种这种杀星,这种武将的星,武将的星的话,一般给男人比较好嫌太过

  13. Câu giảng số 1355, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    可是破军星是在午时看到没有,午时是英星入庙加吉,所以她太阳身,能够承受她父亲的祖业业下来

  14. Câu giảng số 1524, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那破军星坐命的男人呢,不见得长得漂亮,所以你常常看到有的女孩子很漂亮啊,嫁的先生很丑,你知道为什么,我告诉你为什么好了,漂亮的女孩子,她常常被人家追,她心里想嗯,如果我先生长得很帅也是这样的,她会第一个想法,她要嫁宁可嫁个先生比较安分,比较老实的

  15. Câu giảng số 1609, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    破军星呢这一颗星,如果落到夫妻宫里面去,又或者落到福德宫里面去,都代表婚姻不好,都代表婚姻不好,都代表婚姻不好

Tham Lang (Bắc Đẩu, đào hoa, tài khí)

  1. Câu giảng số 328, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那贪狼星呢,在人事上面呢,这个是属于桃花星,这是主桃花星,像廉贞星呢是次桃花,贪狼是主桃花,那这个主桃花贪狼除了指桃花以外,也指的是酒、财、气,通通在这个酒、色、财、气、赌,通通在贪狼的里面。

  2. Câu giảng số 329, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    贪狼的形貌呢,比较魁梧比较大,或者毛发比较多,身上汗毛啊什么比较多,那这三颗星常常会在一起,常常三颗星常常会在一起,那武官拿到这种星最好了,学你看那个张飞那个毛发多不多,那胡子还很多对不对。

  3. Câu giảng số 459, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    所以我们在批的时候同时在讲呢贪狼星贪狼星呢,它是一个桃花星,但是贪狼星要有个大原则

  4. Câu giảng số 460, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    它以在亥子宫,亥宫是晚上9点到11点,子时呢是晚上11点到1点,这两个宫我们又叫做水宫,在水宫里面,如果贪狼星在亥宫,或是在子宫才叫做正科桃花星,才是桃花星

  5. Câu giảng số 461, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    如果贪狼星在午宫,你不要给他随便乱批桃花星哦,不是桃花星呐,它是武官星呐,武官星那贪狼星的时候这种武官

  6. Câu giảng số 462, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    贪狼破军七杀,这些武官星呢,最好逢的是,最希望碰到的是火和铃

  7. Câu giảng số 463, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    午时的贪狼凡是这些,武曲七杀破军,在中午出来贪狼反而人会变成瘦小,越小越瘦越小越好

  8. Câu giảng số 475, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那诸位看到这个贪狼入命的人,一般呢贪狼入命的人他有生杀之权,然后你下面看到还有个天魁星有没有,有没有看到天魁星,天魁星是什么主发科甲,科甲代表这个人是有武贪狼是武,天魁星是什么文,是不是文武双全

  9. Câu giảng số 476, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那如果文武双全,如果这个文武双全给一个男的,那太好了那就成格

  10. Câu giảng số 851, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    还有呢贪狼星是不是在这里,有没有问题,贪狼在这里看到没有,如果贪狼在这个地方,是命宫的时候,这个我们有一句话,叫做贪居亥子,贪狼星在亥宫或子宫,叫做泛水桃花,泛水桃花桃花命

  11. Câu giảng số 853, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    天性如此那如果拿到个女孩子的命,太阴星在命宫在亥时子时,这种这种时间晚上这种哎,为什么在这个老师你说,为什么在亥时子时沾桃花,你干这个事情都是,晚上点点嘛,你不然你在白天干嘛,那晚上的时候才会有桃花,这种现象那就叫做睡觉泛水桃花

  12. Câu giảng số 854, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那如果女孩子只要是演艺圈的,如果居这种命的,哇声名远播名气很大,大家大家都喜欢啊,所以桃花命坐命不见得不好,我不喜欢你你喜欢我,被喜欢你怎么办对不对,这个说走这行业的人非常好,也是出武将,要妙旺才是出武将,落陷都能主杀

  13. Câu giảng số 990, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    子女宫像这个贪狼星,你不要管它其他星,像这种星啊贪狼星呢,贪狼星有的时候,我们在看命的时候是阴星阳星,诸位不要去管阴阳星,贪狼星这种武官星出现的时候,贪狼星这种武官星出现的时候,杀破狼七杀破军贪狼都是限星

  14. Câu giảng số 992, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    你看他是贪狼在午宫化禄,贪居子午有没有最旺,又化禄他这个儿子将来干什么的,做生意当大老板,如果没有化禄武官你讲对了,化禄懂不懂我意思,你叫他当武官,不是去军机采购泄密啊,你懂不懂我意思啊也会当武官,但是可能会出这个事情

  15. Câu giảng số 1171, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那贪狼星呢比较狠,比较狠呐个性比较拗比较犟,会有这种现象,贪狼星的人比较容易意气用事,不顾一切这样,会会有这种现象产生

  16. Câu giảng số 1244, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    所以相书上面写的时候,这个贪狼在夫妻宫,主妻长太太年龄要比先生大很多,当然我提这个并不是说,大很多就是犯罪的没有啊,只是一个状况哦,只是个状況,但是你不能以偏概全说,永远肯定是这样子

  17. Câu giảng số 1278, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    这个人的命宫贪狼在这里,贪狼贪狼,命学上有一句话贪居子午,贪居子午啊,这个在子和午不一样,一般来说在子的话桃花命,如果在午的话是火贵

  18. Câu giảng số 1279, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    午是中午最热的时候,最正热的时候,出贪狼是生杀之权威震边疆,贪狼星在子时出来的时候,不太好子时这个这个子时啊,贪贪狼如果在这里的话,就叫做贪在子,就四做贪在子,这不是很好

  19. Câu giảng số 1437, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那她连续30年,这个贪狼也是横财,这30年如果从商了,运道会很好,做生意

  20. Câu giảng số 1494, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    贪狼逢天马,像这种武官星逢了天马是很贵,非常好你别跟她就说不好,在事业上很好啊,这种天马星逢了武官星要逢调,有调动有换动都会升迁第一个

  21. Câu giảng số 1496, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    这个贪狼就变成桃花星了,结果对面是化忌,婚事都不会成

  22. Câu giảng số 1537, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    开始进入这种贪狼文昌,代表说很辛苦啊孤单呐,他没有办法,他没有办法,因为他有前科,因为他有前科,也会有记录啊对不对

  23. Câu giảng số 1617, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    小的时候是贪狼武曲啊,化权化禄,这贪狼武曲啊,我们除了主武官星以外,还可以主财星

Lục sát (Kình, Đà, Hỏa, Linh, Không, Kiếp)

  1. Câu giảng số 334, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    这三颗星完了后面有一组,我们叫六杀,什么叫六杀,叫做羊、陀、火、铃、空、劫这叫六杀,羊呢叫做擎羊,陀呢叫做陀罗,火星铃星,天空地劫,这是我们在算命的时候这个叫做六杀。

  2. Câu giảng số 335, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    这个六杀出现的时候,它在你的命宫在有人的宫,或者在事业宫无人的宫,什么叫有人的宫,比如说父母宫命宫兄弟宫,夫妻宫子女宫朋友宫,都是属于有人的宫,那还它的解释都不一样,你如果在没有人的宫,比如财帛官禄啊迁移啊,这些没有人的宫它解释也不一样,但是基本上脱离不了通通是杀星。

  3. Câu giảng số 344, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    你想想看刚刚讲的天空还有地劫,诸位看这两个字,你不用去管它书上怎么写,望文生义嘛,如果一个人做生意的流年,做生意的老板,流年逢到天空地劫你说他会不会赚钱,肯定赔钱了你还要给他赚钱,诸位这是算命。

  4. Câu giảng số 345, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那如果流年流到火星铃星,像火铃进来的时候,除了外面有火厄,代表个性上有冲突,跟朋友合伙代表吵架分手吵架拆伙冲突很大,那这个火星铃星就刚好会在你夫妻宫呢,那就夫妻两个人大打出手,还可能如果再逢到刚好逢到巨门星,巨门星讲的官司是非对不对,是不是讲过,那逢了还不是大打出手,结果呢跑到法院去互告。

  5. Câu giảng số 346, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    铃星火星那如果是陀罗擎羊呢,就是看不到的小人我们有,我们人间有两种看不到的小人,一种是实际上实际上他对你很好,是你的父母亲可能是你的太太,可能是你的兄弟姐妹,可是实际上他因为太关心你了,反而会出事,这就好像我如果拿一块玉给你,我说这个10块钱台币,你放那边十年都不会摔破,我说先生这个玉1000万,我靠近眼睛那么小20秒就摔破了,这是你的念不对,要目所无视看不到,那遇到擎羊陀罗星进来的时候,往往你的小人就在你身边,如果我不认识你我根本害不到你,越了解你的人才能越才能害得到你,这是一个还有第二个呢,看不到的小人就是你看到外面很健康,里面有癌症,就开刀见血光,都是这两颗星,所以流年逢到这两颗星,身体病灾就来了,病灾就来了。

  6. Câu giảng số 348, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那同样的如果是举例,如果擎羊代表是刃开血光,结果呢它是庙,庙旺庙或旺,代表说这个刀下去平安无事没有事啊,可能是小刀可能没有事,但是没有事还是要警戒啊,有没有什么问题,所以如果你们遇到人事的问题时候,遇到这两个人(星)的问题,遇到它落陷的时候最可怕来阴的。

  7. Câu giảng số 532, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    所以我们一个宫里面有个原则,就是说你有杀星在里面,有吉星来的话杀星就杀的力量很差,什么吉星都没有,一颗小杀星,哪怕一个地劫或一个天空星,可能都会要你的命

  8. Câu giảng số 911, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    因为你如果武曲星在这里,你逢个地劫,这个就没有什么影响影响不大,大不了破点财而已懂不懂,一颗星在那里,那就要很严重,要谨慎小特别要小心这个

  9. Câu giảng số 1032, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    不然后地劫坐命的,地劫在命宫啊,一颗星先不要管她命,光是一颗地劫星,如果没有吉星在同宫的时候,这地劫星就,我就算过有人会致命的

  10. Câu giảng số 1033, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    但这个好好在哪里,她是早年难杀,早年地劫,如果是这个地劫,对面有化忌来冲,那就早年也完了

  11. Câu giảng số 1057, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    像这个兄弟宫,像这个弟宫,注意看啊,铃星对面是化忌来沖,这个铃星是杀星,也就是说她有兄弟,但是铃星本身是杀星,一颗凶杀星坐命,羊陀火铃空劫都是一些灾星

  12. Câu giảng số 1334, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    因为火星嘛,所以处的不和,所以很火大,我老子不干,「我自己出来做啊,都会有这种现象

  13. Câu giảng số 1401, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那这种人也很可怜为什么,因为陀罗星进来,杀星进来的时候,大限就进来了

  14. Câu giảng số 1402, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    我们命格上面单星独守,羊陀火铃空劫,单星独守那个大运的时候,十年大运的时候,你不要管未来十年,那只是一种算大算死限的方法,你一颗星独在那边,守在命里面的时候,那颗星就很凶了,我讲过杀星,一定要有吉星来化解才行,这个本宫没有吉星,对面你不用看它了,本宫都没有吉星

  15. Câu giảng số 1442, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    第二年她陀罗星进来,陀罗我这里写陀罗就告诉你,这个巨门化忌,巨门代表是非官司啊,她在27岁的时候逢到官符,被受到陀罗受到别人的拖累,受到官司是非纠纷

  16. Câu giảng số 1534, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    犯了牢狱,犯了牢狱之灾,牢狱之灾杀带铃星,一定是有这个严重的受伤伤害,或者这样子,如果是窃灾鼠窃的,鼠窃的话不是这样子

  17. Câu giảng số 1544, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    诸位记得啊一颗单星独守,不管你单星是陀罗或擎羊,羊陀火铃空劫六杀星,一星独守的时候这是凶灾,所以这个人祸不单行

  18. Câu giảng số 1624, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    这个是杀星,对面还是天相星落陷地劫,这个是杀星在对面

Miếu, vượng, lợi, hãm

  1. Câu giảng số 336, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    我们呢排出来的八字以后哈,都会有庙、旺、利、陷,庙旺利陷我们所有的星辰呢,告诉诸位有这个,这个就是所谓的星辰的亮度,亮度会影响,当然会影响,比如说我们今天白天,太阳出来应该出来很大,白天的时候太阳也很亮结果呢,天上乌云密布太阳光没办法透射,它代表的亮度不太一样,如果是吉星像我们前面有吉星吉星入庙,反正所有的星在庙旺的时候都是最好,在利的时候是平平在陷的时候是最差,那如果你遇到杀星在陷地的话,哇那是差中更差,懂不懂我意思凶中之凶。

  2. Câu giảng số 337, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那你如果遇到陀罗星,结果火星呢是入庙入庙,而庙旺的话这个杀星呢,反而会变成吉星,杀星会变成吉星怎么解释,杀星会变吉星,我们有两句话,叫做吉处藏凶,还有呢凶处藏吉,凶处藏吉呢,平安避凶,看到都是吉星的时候,里面有一个杀星暗在里面,落陷在里面,叫做吉处藏凶,看到都是杀星可是里面杀星都入庙,有一处有一个是吉星,就是入庙在里面的时候,叫做吉凶处藏吉。

  3. Câu giảng số 434, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    杀星入庙还好对不对,庙还比较好,那个落陷通通是杀

  4. Câu giảng số 531, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    一个星在里面如果不亮的时候,它没有其他吉星来会,你看只有一个太阴星有没有,没它没有其他主星来会,这个杀星就很强了,如果有其他的主星,比如说你有天同太阴啊,这种吉星会在里面的话,杀星力量就不强了

  5. Câu giảng số 632, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    所以你看到杀星落陷,这是你看不到的杀,你无法预测的杀,了解我意思吧,看起来外面是好事,实际上是杀凶事在里面,所以杀星进来的时候,如果亮的没有关系,大家都安心都会度过去,那落陷的看不到的那最可怕

  6. Câu giảng số 633, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    小偷给你看到了,那就不叫小偷,那叫强盗了,对不对这强盗比较重啊,所以他就跑掉了,给你看到他就跑掉了,给你看到他要拿的话叫抢了,抢了就强盗了,对不对所以他就不敢了,这是入庙旺就是庙旺,它的星辰亮度跟落陷的关系

  7. Câu giảng số 773, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    他是十年中间,他的流年是廉贞七杀都庙旺,是不是他这段时间最好,财禄来的是时候

  8. Câu giảng số 1627, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    然后杀星落陷,杀星落陷代表代表是无解,这是很凶的,哎45岁就该买单了

Thiên Khôi, Thiên Việt

  1. Câu giảng số 364, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    天魁还有天钺,这两个是科甲星,科甲星夹到命,命宫旁边的天魁天钺夹的时候夹贵

  2. Câu giảng số 376, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    第二个呢天魁天钺,天钺这两颗星呢也是主科甲读书星,读书星如果有个人的命里面文昌文曲也来会,天魁天钺也来会。

  3. Câu giảng số 377, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    他长得再粗鲁再壮,考试就很厉害了,你不要看他根本就不像个读书的,看着像读书的一点都不像了

  4. Câu giảng số 378, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    你们不要先去设定,看着这个人斯文文的就一定会读书,小姐你错了真的错了

  5. Câu giảng số 379, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    有的人长得很粗鲁讲话很洪亮,讲话很粗鲁,三字经都还不能讲,而考试都是最棒的,都是这样子的哈,千万不要被外形所惑

  6. Câu giảng số 510, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    天魁天钺,化科星进来这是她的

  7. Câu giảng số 813, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    这里有个天钺星看到没有,这个天钺星呢独守在这边,同样的有如果有个人的命里面是天钺,或者有个人的命里面是文昌文曲,这些星都代表什么科甲星,除了代表这个人,读书读得很棒以外,如果你的流年逢到这颗星,刚刚好那年要去考试,都代表金榜题名

  8. Câu giảng số 816, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    比较着重于贵人,除了你的科甲以外,你流年逢到天钺星,你刚好来哎倪海厦,你看我今年会不会升官,看流年正好逢到天钺,命里面没有权,但是逢到天钺星你会升,因为有贵人在里面,自然而然受到得到上位的赏识,然后提拔你上去,你是被提拔上去的,所以我们有的升官有两种情形,一种是送了红包,或者是去巴结,还有一种呢就是这个逢到贵人,受到贵人提携上去的

  9. Câu giảng số 1139, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    迁移坐贵向贵这种人呢必有科甲,读书读得很棒,也就是说有专科技术专长,靠专业知识专长,在私人公司做事情上班,而且会掌权做主管

  10. Câu giảng số 1333, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    然后上了以后如果去当官,天钺星就会受到重用,重用到第二个十年,34岁以后到43岁

Văn Xương, Văn Khúc (văn tinh)

  1. Câu giảng số 372, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    什么叫副星呢,一对一对的,第一个呢曲昌,叫做文曲文昌星,这些我们都会在你们以后都会看到,我给你们例子很多你们都会看到,何为曲昌呢,文曲文昌这两颗星呢,文曲星呢主的是才艺博学,博学多能的人,那文曲星呢,顾名思义看起来就是比较会比较斯文文绉绉的,文昌星呢代表的是科甲读书考试。

  2. Câu giảng số 373, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    所以流年如果,但你的流年刚好那一个,今年逢到化科,或者是逢了文昌星,这就是金榜题名,当然后面还有两个科甲星,我先介绍这个,那这是文昌星,那如果文昌星坐命,没有文曲星来会的话,没有文曲星来会的话,这个变成书呆子,你知道什么叫书呆子,通通都学了学而不思,学而没有思则罔,孟子说这种人迷惘了一下给人骗走了,学而不思,那如果这两颗星同时会到,那就变得文采风流了,很多或者风流才子,写的诗写的很好,就是文采风流。

  3. Câu giảng số 374, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    给女孩子不好了,给女孩子会到这两颗星的话,变成女孩子是桃花,在帮女孩子算命的时候,千万不要跟她说哎,小姐你有桃花,你这个你这个桃花命,千万不要这样子讲,就是说你可以用很多方法,哎男孩子可以看到你很喜欢你,或者怎么样子,那诸位听众如果听到这,你找我算过命,我没有很含蓄啊我讲的是实话这个是科。

  4. Câu giảng số 375, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    如果一个人的流年,他34岁刚好逢了文昌星,结果文昌星是遇到化忌,是不是说代表他有考试,可是呢不中,这样以此类推加减就出来了。

  5. Câu giảng số 559, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    按照这个我给你的资料例子化忌,文昌星啊化忌,为什么要你看这一段,这中间呢,这十年中间化忌,而刚刚好跟太阳是同宫

  6. Câu giảng số 809, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    文曲文昌在这里,文曲文昌同宫,这两个叫曲昌同宫,文曲文昌在这里也会同宫,在丑宫也会同宫,文曲文昌同宫,文曲文昌同宫的时候,不但在这里在这里,文曲文昌一旦同宫的时候,一定会同时会到太阴和太阳

  7. Câu giảng số 810, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那这种人这个智慧很高,智慧很高就大部分人都有,你看文昌文曲来会,都有专科技术专长,那这个给男命最好,给男命最好

  8. Câu giảng số 811, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    女孩子命刚好稍微有一个,女孩子命跟男孩子命,稍微有点例外就是女孩子命,如果有月亮星进来又带文昌文曲,这就叫做女孩子也有桃花,我们杨贵妃就是这样子,文昌文曲又会到月亮,三颗星同时会到,对女人来说是桃花

  9. Câu giảng số 814, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那反过来没有会到,就不是金榜题名了

  10. Câu giảng số 815, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那文昌文曲呢,完全着重在读书文笔才华,才华才华还有这个专业业的这个,比如说这个作家画家天钺星呢

  11. Câu giảng số 948, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    第一个意义,他的太太多才多艺,多才多艺

  12. Câu giảng số 1194, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那这种先生是武曲文曲来会,文武双全的人

  13. Câu giảng số 1281, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    还有文昌化忌有没有在这边忌在这

  14. Câu giảng số 1322, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    她文昌文曲像曲昌入命的人呢,这个反正不管男女,这个反正不管男女,曲昌入命文曲文昌入命的人呢,都是代表科甲文章这个盖世,就是文笔非常好,就像金庸写的这个,这文章盖世都是曲昌入命的,那梵高画的画贝多芬写的,这都是曲昌入命,就是文才方面他会声名远播

  15. Câu giảng số 1323, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    这个曲昌入命只有一个例外,什么例外如果这两颗星逢到太阴星的话,太阴星的太阴逢到太阴星,文曲文昌逢到太阴星的话,就不是所谓的文章盖世,而是文才艺盖世,才华才艺啊才艺惊人

  16. Câu giảng số 1324, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那像这个文曲文昌会来会到财帛宫,如果她做事业的话,一定是专业技术特长,所以像我们理论上看这种八字,很多人呀医师律师会计师工程师建筑师呀,都有这种类似的人

  17. Câu giảng số 1492, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    文曲星进来,对面是化科,代表说她的科甲升迁,考高中考大学都不会有问题,这是读书星出的是时候,因她命中没有官带所以说她,她会到私人公司去做事情,然后掌权去做主管,受到人家重用啊

  18. Câu giảng số 1516, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    然后他是文昌文曲化科有没有艺又很好,比如画画弹琴啊这个作曲呀,那女孩子就很喜欢,他刚好得到女孩子喜欢的

  19. Câu giảng số 1686, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    过去历史上有一个人,杨贵妃,杨贵妃呢,太阴星入命在文曲文昌,这种是桃花命,这种是桃花命

Hồng Loan, Thiên Hỷ

  1. Câu giảng số 381, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    红鸾天喜星,看到这个星呢,顾名思义就是这样红鸾心动嘛,所以中国人说哎呀,你红鸾心动这个成语是从斗数里面来的,斗数里面红鸾星天喜星

  2. Câu giảng số 382, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    一般的红鸾天喜星啊,代表喜庆的星

  3. Câu giảng số 383, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    男人呐命带红鸾,你的命宫里面就有红鸾星,必招美妻女命红鸾呢,必有贵夫如果你替一个小孩子算命

  4. Câu giảng số 384, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那命带红鸾的男孩子很奇怪,他是看到那个漂亮女孩子,他无法忍耐兽性大发,他不追他不行的

  5. Câu giảng số 385, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那女孩子呢,命带红鸾天喜星的人,一般来说长得很漂亮,长得很漂亮

  6. Câu giảng số 386, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    红鸾天喜星坐命的女孩子她脑筋很清楚,她看得很清楚,那自然而然知道嫁谁是贵夫啊

  7. Câu giảng số 387, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    可是她眼睛不但清楚,而且还可以看到,她嫁他的时候可能现在还没什么,然后嫁给他以后,可能几年以后渐渐才好起来,她都可以看得到

  8. Câu giảng số 677, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    因为他天喜星是不是在旁边,诸位看右边右上角,那边是不是有天官解神天喜,天喜在这边红鸾星一定在对面,对吧天喜红鸾星一定相对,你看红鸾星在这边有没有看到,那红鸾天喜星牛郎织女星

  9. Câu giảng số 678, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    这个喜神逢到化忌,他又是男命他又不是太阴有没有,所以夫妻一定冲不是生离就是死别,一定完蛋

  10. Câu giảng số 1079, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    第一个她天喜红鸾星进来,所以她第一次的婚姻是受父母之言,红鸾星落父母宫,受父母之言去结婚,所以结婚比较早,22岁以前,22岁以前

  11. Câu giảng số 1080, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    如果红鸾星有的红鸾星在子女宫,是因为子女之命而结婚,是因为子女之命而结婚,听懂没有,有的红鸾星在朋友宫,那是被怂朋友怂恿的推上去就结婚了

  12. Câu giảng số 1081, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那红鸾星在命宫的人呢,主见比较强,我自己决定我的婚姻,那好歹不管是离婚死别还是一世夫妻,都自己可以决定

  13. Câu giảng số 1082, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    所以红鸾星你如果看这个人命,一看她红鸾星落在哪里,你就知道这个人的婚姻,十足受到谁的左右

  14. Câu giảng số 1154, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那偏偏红鸾星在夫妻宫看到没有,也就是说他自己爱,他觉得这样很爽,懂不懂我意思了,爱听没听懂,那如果是命坐红鸾他就说,他马上想办法跟她离婚,那红鸾星在夫妻宫他认了,这就是在劫难逃了,所以主动被动的关系在这里,他红鸾星在这里有没有,就是他天生就喜欢,这个你就不要去管他,这是算命

  15. Câu giảng số 1157, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    进入福德宫他就会结婚,结婚那你戊戌年,你看他戌年戌年这边,男孩子的话顺转,他进入第一个流年进入大限,26岁的时候就进入福德宫,就逢到巨门星带红鸾走了夫妻宫,这就叫做大小二限逢红鸾星,是不是走福德宫,然后26岁是不是刚好,逢红鸾天喜又入夫妻,所以26岁的婚姻是在劫难逃

  16. Câu giảng số 1173, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    女的命啊带红鸾命宫带红鸾,女在相书上面怎么写的,它说女招贵夫

  17. Câu giảng số 1174, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    男人的命如果是男人的命,有红弯天喜星入命的人,男命的命宫中有红弯星或天喜星的,男人招美妻就是娶的太太都很漂亮

  18. Câu giảng số 1175, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    所以如果你发现你儿子一看哎呀,我儿子的命里面有红鸾,你就你就发现你儿子他去追女朋友,她不漂亮的他不追,他都要看漂亮的,啊什么明星啊,他最最喜欢就跑去追了

  19. Câu giảng số 1176, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    这是喜神坐命的时候,这是喜神坐命的时候,会有这种现象,那红鸾天喜星是永远是面对面的,永远面对面

  20. Câu giảng số 1184, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那第二次红鸾星是那个2526岁,这里隔壁是不是26岁,我这样子有没有问题吧,不会太快吧,她26岁那年刚好是不是遇到红鸾星,所以她第一次红鸾星26岁

  21. Câu giảng số 1263, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    所以一般红鸾天喜入子女宫的时候,大部分的都是这个先有孩子,先有孩子这个这个,没什么吧很正常,我只是讲我没有说他不好很好啊

  22. Câu giảng số 1337, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那你看24岁,24岁在这边,第一个就红鸾星就会进来,红鸾星就会进来,所以这个会比较早婚

  23. Câu giảng số 1363, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    像她第一个红鸾星动的时候,25岁开始走红鸾星的运道,那第一个限就是26岁,她26岁那一年逢到天喜星,对面是红鸾星动,衰乙卯那天喜红鸾星来会,她从26岁就会结婚,因为没有杀星知不知道,没有杀星就会结婚

  24. Câu giảng số 1391, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    这个红鸾星啊,还有天喜星,正常我们交会的时候,红鸾天喜星在命宫,或者在夫妻宫都很好

  25. Câu giảng số 1395, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    34岁那年呢怎么样,红鸾星又进来了,因为34岁那年,刚好入这个红鸾星入子女宫,还是会再结婚,所以你逢了化忌,只是在结婚的对象,太太也是怎么样二婚的

  26. Câu giảng số 1466, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    这个红鸾天喜星在这边,天喜星在这里,红鸾星就在这里,这红鸾天喜星一定是对面哈,一定在对宫啊,你如果排的不是对宫,是你排错了啊这乱排

  27. Câu giảng số 1468, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    她说她天喜天喜红鸾星还有来会啊,这是会有来会,这是第二次而不是第一次啊,不会第一次,第二次婚姻喽

  28. Câu giảng số 1481, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    42岁是不是还有天喜红鸾星来会,可是她就住在这个位置上了之后,就就不会了懂不懂,就不会结婚的了

  29. Câu giảng số 1498, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    她的红鸾星一直不会动啊,为什么因她一直住西北角啊,如果没有改的话,她就是喜欢这样子,然后都不会有,都不会有成就,所以说红鸾星如果过了32岁,我们没有让她红鸾星动的话,她红鸾星就不会动了

  30. Câu giảng số 1499, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那好命的人呢,红鸾星到这里还动,然后还在动红鸾知不知道,下面那一个就是啊,娶了3个老婆真厉書

  31. Câu giảng số 1500, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那像这个红鸾星,女孩子的话要比较辛背,过了3233那个化忌,不可能有红鸾星,你十年化忌嘛对不对,化忌就红鸾星就没有了,所以婚姻非常不好,事业很好的一个人

  32. Câu giảng số 1511, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    天喜星在福德宫,一个人的福德啊,有天喜星或者红鸾星呐都是多婚,这个这个男人很羡慕他的命,这是多婚的命,所以先不用管他一看,啊天喜在福德,这就是主的一定主的是多婚啊

  33. Câu giảng số 1513, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    他的红鸾星就进来,这个时候你不用看他十年,你不需要看他十年,那个福德宫呢,一进来的时候,逢到红鸾星天喜星他就去结婚了

  34. Câu giảng số 1542, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    命又带天喜红鸾星,太太娶得很好,太太再好还是不能解他这个灾,不能解这个灾

  35. Câu giảng số 1549, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    红鸾天喜星化忌,红鸾天喜星化忌

  36. Câu giảng số 1560, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那当年天喜红鸾星来会到,像这一年,男男孩子刚好反过来哈

  37. Câu giảng số 1591, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    如果她的红鸾天喜星没有化忌,没有化忌哈没事哦

  38. Câu giảng số 1612, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    第一个30岁天喜红鸾星来会,她30岁会结婚,她30岁会结婚,天喜红鸾星落父母宫,所以姻缘是怎样,所以姻缘是怎样,父母亲在掌握我帮她挑的,父母亲在掌握我帮她挑的,那太阴跟她最近,所以她的姻缘的妈妈影响她最大

  39. Câu giảng số 1613, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    到了红鸾星还有再进来,这个红鸾星进来就怎么样,太慢了,太慢了,那时候肯定说红鸾了

  40. Câu giảng số 1645, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    可是你看他的妈妈第一个呢,父母宫,天喜星就进来红鸾,天喜在红鸾星在对面哈,红鸾星在这里

  41. Câu giảng số 1667, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    25岁26岁在天喜红鸾星来会,因为她正好进入什么夫妻宫,因为她正好进入什么夫妻宫,太阳星在里面对不对,她的26岁那年,是不是刚好天喜红鸾星来会,这天喜在红鸾星在这个地方,红鸾星在这里,诸位看看那个八字的格,诸位看看那个八字的格,是不是在这里,是不是在这里,在这夫妻宫在这里对不对,因为刚好十年大运进入夫妻,因为刚好十年大运进入夫妻,她红鸾天喜星来会,所以她26会结婚

  42. Câu giảng số 1690, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    诸位注意看她的红鸾天喜星,落的位置非常的不好对不对,你看她的流年是往下走,结果红鸾天喜星走在那边,第一次会到的时候是,那更不用结婚嘛,那我们在看到哎奇怪

  43. Câu giảng số 1709, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    这红鸾天喜星都没有会到,所以红鸾天喜星很重要,是決定一个人喜庆的星

  44. Câu giảng số 1729, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    诸位看到她红鸾天喜星在哪里,这就麻烦就在这里,天喜红鸾星刚好在这里,命带天喜红鸾,如果女孩子她的命没有天喜红鸾,她的天喜红鸾星在夫妻,不对不对在父母,或者在兄弟,或者在别的朋友啊,问题是她的命带红鸾天喜星,一定会结婚

Tả Phù, Hữu Bật (phụ tinh)

  1. Câu giảng số 394, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    没有没有没有左辅和右弼还没介绍左辅呢还有右弼,学第五个呢是三台八座,这个左辅右弼是辅助紫微星的,只要是只要看到紫微星出现的时候,如果有辅弼来会,这紫微星就变成,君王诸侯君王之相。

  2. Câu giảng số 763, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    诸位看右弼星有没有,诸位现在看到这张八字,一个一个右弼星在酉宫,这个右弼啊,我们叫左辅右弼,或者是八座三台这四颗星啊独守,你看单独一颗星在那有没有,反过来紫微星呢,应该有辅弼星来会,同样辅弼星也有紫微星来会

  3. Câu giảng số 764, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    哎他现在什么星都没有,一颗星在里面,这就叫做这四颗星孤星独守,孤星独守哎变成孤星类了,一辈子孤单,主的是孤单,那如果是命宫在这里命宫,那主他一辈子孤单命宫

  4. Câu giảng số 768, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那如果命就是右弼,就是告诉你你看他八字,命就在这里就是右弼就是,他就那个八字就是告诉,就已经在告诉你了

  5. Câu giảng số 769, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    我生下来就是辅弼之才,懂不懂我意思,我生下来我当你的助手,我当你的秘书,我当你的什么助教啊他很好,我当老板的助理也很好,那是右弼星

  6. Câu giảng số 770, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    所以当你要用老板,你是老板要用用手下,旁边你一看右弼左辅,这个人用最好,他孤单对你有利啊,你懂不懂我意思对你有利啊

  7. Câu giảng số 837, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    廉破还有个有个右弼星,在下面一样跟右弼星孤星在这里,是一样的意思有没有,右弼星在父母宫,那你如果同时的右弼,你如果说我们不要管它什么宫,如果这个人是右弼怎么办,那就是主孤单,了解我意思吧,那你孤单你的婚姻到哪里去了

  8. Câu giảng số 908, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    诸位看到下面的地劫看到没有地劫,上次也介绍过,孤星独守的时候,这是大凶非常的凶,孤星独守之不但本宫凶对宫也凶,什么叫对宫也凶,比如说你的流年刚好走到这里面,就对面是一颗孤孤的地劫来会,就代表那一年是凶

  9. Câu giảng số 1303, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    右弼星或者是左辅星,单星入守的宫的时候,通常主的是孤单

  10. Câu giảng số 1614, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    左辅右弼在这面,这种单星本来是一颗星的话没有,两颗星加起来,反正带有一个儿子,这个儿子呢化科读书会读的很好

Cự Môn (Bắc Đẩu, ám tinh)

  1. Câu giảng số 443, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    第一个叫巨门星,这是主力星巨门星呢,本身是一个凶星并不是吉星,巨门星代表的意义呢代表口舌,是非官司牢狱之灾,牢狱之灾如果巨门星是庙旺,就是我们刚才讲的如果是很亮,星辰亮度是很亮的话,这个灾要去掉大半,这个变成能言善道口才非常好,那如果是巨门星落陷陷地不亮的话,问题就来了,这个巨门星诸位看这巨门就是门很大,你看这个学校的门也很大,如果是庙旺的话,他就是当学校的校长了,如果是落陷的话门是关到了,我们监狱的门也还是大但是是关到的,落陷要坐在牢里,所以同样一颗星它代表意义不一样,那巨门星是主牢狱之灾,也主官司纠纷口舌。

  2. Câu giảng số 444, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那巨门星的人呢,有一种形小个子很小,声音音量很高声音音量声量很大,形小声高量大这种人呢,这个这个是巨门星,还有一种呢,有的时候看到长绒肥胖,也是巨门星两种形象,长就毛茸茸的,身体很长身体毛发很多,然后比较肥胖。

  3. Câu giảng số 452, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那巨富的人再逢到巨门星入庙的时候,代表他豪门宅地有没有,那如果生下来就是巨门星入庙,那个双禄禄马交驰在命,生下来就在豪门世家里面

  4. Câu giảng số 453, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    你千万不要给他批出来,生下来就在牢里,不要批错了哈那入庙嘛,千万不要批错了,所以同一颗星它代表的意义不一样

  5. Câu giảng số 744, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    诸位看左上角是不是巨门星在这边,这个巨门星已经是是非口舌星了,碰到巨门的话,已经在吵架已经在打官司了,已经很凶了再一个化忌有没有,就会加重这个巨门星的杀,光个巨门星就已经会打官司了,再个化忌这是100%要打官司的,那根本在劫难逃。

  6. Câu giảng số 745, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那如果这巨门星逢到天马星呢,逢到这个天马在这边,诸位要以此类推,他骑着马打官司,一定车祸嘛,真的想不开对不对车祸。

  7. Câu giảng số 780, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    男孩子拿到的话,就变成这个个性啊喜怒无常,表里不一致

  8. Câu giảng số 949, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那他的夫妻本身巨门,这个这如果没有这些,天同天钺文昌文曲,天同天钺文昌文曲,光是个巨门那夫妻吵架打架,那你如果有个巨门,就是吵架难免的啊

  9. Câu giảng số 1153, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那娶个太太是巨门星这很累,哇很呱噪每天要吵不停,娶一个小小鸟回来,在家里面一直在吵,然后他赚的钱全部要给太太,太太禄存你要统统给我哦都得给她,然后不给我她干嘛,马上给他翻脸巨门

  10. Câu giảng số 1156, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    你看他七杀天马星有没有,他就离开父母,包括天马星动,代表读书的时候他都会到外地,不会待在本地,有天马星一考就比如人在台北,一考考到台中台南高雄啊,跑了很远而且离开父母亲,天马带七杀这种是代表,你看就晓得代表什么孤单嘛,孤军奋战是不是

  11. Câu giảng số 1158, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    哎巨门星呢,哎巨门星呢,代表太太形小声高量大,所以女孩子有时候个子很小,反正凶悍就是她了我跟你讲,你看那个,真的是母老虎的时候,个子哦又白又细,小小哇很凶很彪悍

  12. Câu giảng số 1358, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那女孩子太阳巨门太阳的人呢,有两种,有两种,巨门太阳如果是同宫的时候,人会长得比较娇小玲珑,对宫的时候比较长绒肥胖

  13. Câu giảng số 1415, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    巨门星进来的时候,在读书这段时间中间呢逢到巨门,不管巨门星是入庙还是落陷,都代表是非很多,所以他在读国中高中的这段时间,交友一定不慎常常进出警察局,如果落陷的话就是常常进出牢狱

  14. Câu giảng số 1416, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    所以我们算命看到巨门的时候,落陷是在牢里面,入庙的话是是非纠纷

  15. Câu giảng số 1526, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    这个巨门星就已经是是非口舌官司了,旁边又个天刑,这个天刑也是打官司,然后化忌又在这边

  16. Câu giảng số 1601, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    化科化禄进来到田宅的时候,除了代表说他的祖业业巨门星,父母亲坐巨门星也会有祖业,巨门是豪门大宅院哦,祖业分到以外

Lộc Tồn

  1. Câu giảng số 445, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    还有一颗星呢,我们叫禄存,禄存呢同于化禄,那禄存最重要的是指的是财星,像禄存星在命,这种人就是标准的小气,如果你的儿子或女儿他命中有禄存,我告诉你啊你给他压岁钱给他零钱,他通通藏起来。

  2. Câu giảng số 446, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    然后哪天跑出去的时候,他会这个用你的钱,他的钱还是放在袋子里面很小气那禄存呢本身呢

  3. Câu giảng số 447, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    如果在财帛流年逢到禄存的时候,财星都很旺事业上都会大赚钱

  4. Câu giảng số 449, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    所以天下没有白吃的午餐,我们在算命的道理也是一样,这个财禄来的时候一定要逢到天马,一定是很辛苦赚来的

  5. Câu giảng số 969, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    你看他财帛宫都没有破财的星,禄存你看他小不小气呀,一看就知道他很小气嘛,一看就知道他很小气嘛,然后坐到你面前一看,鼻孔都看不到,这是小气鬼,那这边怎么破大财了解下,这叫做悭吝的人呐

  6. Câu giảng số 1040, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    如果我们给他批八字的时候,你看他财帛跟官禄,像这个财帛是禄存,我们有刚刚前面介绍过,禄存化禄啊武曲贪狼,这都是属于大的财星

  7. Câu giảng số 1346, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    我们的禄存也是禄,是化禄也是禄,懂不懂我化禄也是禄,禄存也是禄