12 cung
Ý nghĩa từng cung, tam phương tứ chính, mượn sao cung đối · 366 câu
Tổng luận: nguồn gốc 12 cung
Câu giảng số 36, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
我们斗数有12宫。
Câu giảng số 37, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
他为什么分成12宫。他认为我们老祖宗认为,一个人除了本身把自己加进去以外,会受到周围环境有另外11个层面的影响。
Câu giảng số 62, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
它是利用12个地支排起来的。一个地支代表两个小时,所以一天24小时排在里面。那这个是时辰定出来的东西。
Câu giảng số 66, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
不管你的宫在哪里,比如说你把命宫移到这边来,这个宫全部动一下而已。这个宫的顺序不会变的,永远是这样子的。你把命宫移到这边来,这个所有宫都这样移一位就好了。
Câu giảng số 73, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
兄弟和父母,这就是所谓的六亲。那六亲对斗数来说,它批六亲的时候并不是很准。
Câu giảng số 74, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
斗数批六亲本来就比较差一点。
Câu giảng số 285, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
我们分了12个宫。我们有子丑寅卯辰巳午未申酉戌亥。12个宫代表12个时辰。
Cung Mệnh
Câu giảng số 38, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
我们在看命宫的时候,命宫讲的是就是你本人你自己,讲的你的先天。什么叫做先天,生下来你是什么咖,讲的是先天。
Câu giảng số 39, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
介绍命宫的时候,我们可以看到这个人的长相,这个人的个性。从个性上面可以知道这个人的行为模式。其实开始从命宫一看就已经知道成败。
Câu giảng số 40, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
命宫探讨的东西就是一般的我们个性,我们的动作还有我们的长相,这些外相而已。
Câu giảng số 50, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
有的人命宫生下来他财帛很旺,他就会比较倾向喜欢做生意。有的人他官禄宫很旺,从小就被耳提面命。
Câu giảng số 68, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
第一个命里面就是财星。
Câu giảng số 72, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
命宫都是财星,那个生下来就很有祖业先天。
Câu giảng số 219, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
有的人禄在命宫,先天就会有祖业到他身上去。有的人命宫父母宫是有禄,但他命宫本身没有禄。命宫里面没有禄的时候,代表说即使祖业再大,他不靠祖业起家。
Câu giảng số 360, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
比如说命坐财星或者是父母宫在财星,或者是田宅宫有财星,这些都是生有祖业的
Câu giảng số 477, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
有的女孩子很不幸,拿到这种命很累呀,这种我们算命就跟她说,你这是男命女身啊男人命啊,女身男人命女人身
Câu giảng số 487, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
看看到上面有一个叫做身宫看到没有,原来我就很想跟诸位介绍身宫,可是我就觉得说,批的时候再跟诸位介绍比较好,我们这个身宫啊,身宫的定义是什么,我们简单讲就是后天,什么叫后天
Câu giảng số 488, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那就如果身宫在官禄,他自然而然会到官禄去当官去
Câu giảng số 489, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
就是先天和后天他是一样的,比如说我的命里面化权化禄,然后我身命同宫,我生下来家里就很有钱,然后长大继承祖业,就一辈子讲完了,你了解我意思吧这是身命
Câu giảng số 490, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
身宫在夫妻宫,那他就是后天被他的婚姻影响很大,了解我意思吧,这是一个身宫,我们看他后天影响他最大的是谁,那这个女孩子居然身宫在财帛,后天影响不是在夫妻而是在财帛看到没有
Câu giảng số 491, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
一定要一定要干职业妇女,就要跟她说,小姐你呀一定要做职业妇女,千万不能中断哦,为什么可能中年先生会有问题,不然的话你为什么身在财帛
Câu giảng số 492, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
你为什么老是要去赚钱,然后她说倪先生,你不要跟我讲我也会,我本来就想做职业妇女,对她的命就是这样,她本来就会想去做职业妇女,她就不会想做家庭主妇型的,了解我意思吧这是身宫
Câu giảng số 609, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
这个呢首先我们先不要看我们现在的例,举例上面命宫是在这里,那这个拿出来的时候,他他命宫是在这里,我们先不要看命宫在这里,假设命宫在这里,我们常常算到一种人的命,命宫在这里的时候,本身是一个空的
Câu giảng số 687, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
一个八字的时候,我们有命宫,诸位看八字格,命宫是天相,如果他还没有结婚,我们帮他挑对象的时候,一挑他对象的命宫就是廉贞贪狼,是不是刚好死路一条
Câu giảng số 794, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
因为一个女孩子,怎么会拿到男人的将命,将军的命有生杀之权,那你又是阴,从头到尾的暗示就给你们,就是说她是暗权,不是明权暗权,不是明权暗权,不是明权暗权,暗权很可怕哦
Câu giảng số 868, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那如果是你的命宫出来,就是这样子的了,就先天本人就有自杀倾向,本人就叫做一哭二闹三上吊,本人的名字就叫这个
Câu giảng số 942, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
身在迁移身宫在迁移宫,身宫是后天发展,他不但做生意会去做生意当老板,而且他生意会发展到外地去,发展到海外去
Câu giảng số 1230, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
你看这个人身在财帛,一般来说身宫啊,身宫就是后天的发展,身宫如果在财帛的时候,代表说他会在私人企业,或者是自己去做事业
Câu giảng số 1231, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
可是他自己去做的时候,化忌看到没有,有的人身宫在官禄宫,他一定会去当官的都会当官
Câu giảng số 1259, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
有的人的灾车祸的灾,这是形上面外形上面的灾,像他这个灾身在财帛,那一年的大运走到财帛,他的身体他的感情上的灾而已,懂不懂我意思,他只要不要去做生意当老板,这个灾都不会有,只要不要去做生意当老板,这个灾都通通没有的,所以33岁这个灾变成感情上的灾而已
Câu giảng số 1348, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
命宫诸位呢命宫在巳宫,诸位呢命宫在巳宫,诺位呢命宫在巳宫,是早上点很热,太阳又居在这里,这个是很热的命,很燥热的命
Câu giảng số 1382, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
注意看身在财帛,注意看身在财帛,身在财帛他势必一定会到,私人企业业去做事情,私人的公司很好
Câu giảng số 1383, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
有的人身在官禄宫,他势必会去当官
Câu giảng số 1384, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
有的人身在迁移,他势必会到外地去,他势必会到外地去
Câu giảng số 1386, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
圖有的人身宫在迁移宫,迁他出去外地读书,一去就有去无回了
Câu giảng số 1695, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
这家里面没有人,家里面没有人受得了她,整个布局上面来说的话,她的六亲最好看到没,六亲最好,你看她的父母兄弟有没有,可是你要知道,整个家会因为她这一个人,哇鸡闹得鸡飞狗跳,我告诉你,所以一粒老鼠屎会坏一锅粥
Câu giảng số 1770, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
诸位再看28年(1939)这个属兔的,己卯年生的,28年这个(1939),诸位看她的命宫是什么,空的对面呢,这个对面呢,这里是巨门禄存这是,这是事业业宫,就是所谓的官禄宫了
Câu giảng số 1772, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
然后她命宫刚好在这里,命宫是地空,命宫是地空空无一物
Tam phương tứ chính và mượn sao cung đối
Câu giảng số 41, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
我们看命宫的时候一定要同时兼看另外三个宫。一个叫做财帛,一个叫做官禄,一个叫做迁移。看命宫的时候一定兼看这三个宫。
Câu giảng số 63, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
我们斗数看的时候一定是看三方四正。
Câu giảng số 64, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
命宫在这边对会出来的宫,这三个宫叫三方,这叫四正。把本宫算进去就是四正。
Câu giảng số 65, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
如果你的命宫在这里,那一定先看对面。然后这边再看这叫三方。
Câu giảng số 67, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
命宫出来时候我们看官禄跟财帛,看迁移这是看他的本命。
Câu giảng số 403, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
我们命宫迁移宫财帛宫官禄宫,三方四正来会的时候
Câu giảng số 417, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
我们看命宫的时候我们要看三方四正,我们看十年的时候,也要看看他的三方四正
Câu giảng số 552, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那她的我们看三方四正的时候,这红线划出来,我们要看她夫妻宫要画红,这个把它看一下,一样要看三方四正
Câu giảng số 706, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那如果是命宫在这边对会过来,我们是不是要看三方四正,这个官怎么找,这个宫怎么找,很简单123,跳三个过来选一个,那剩下三个官取中间这个,就是三方四正,我怕诸位因为还不熟练,慢慢慢慢弄就会熟练了
Câu giảng số 707, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
所以命宫出来的话,它一定要会到什么,这个官禄宫还有财帛宫对不对,你一画出来一看命宫出来会到夫妻宫,你就画错了,画了会到疾厄宫,什么都画错了懂吧,我们三方四正出来以后命宫财帛迁移宫禄,一定是这样子的
Câu giảng số 740, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
所以我们看一个宫,我们为什么要学到说看命宫说,哎命宫出来会三方四正,你要看他的父母看他的兄弟宫,也是要看看三方四正,才知道他兄弟怎么样,懂不懂我意思
Câu giảng số 743, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
一直在转一直在转,那我们不能把它通通画起来那你完了,你更一个你都看昏了,通通画起来再看那只是个标杆
Câu giảng số 860, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
你要会以此类推,他格是一定命宫不一样,你在批的时候,本来应该批他的命,把他批成兄弟就好了嘛,如果是他的父母呢,你把他批成父母就好了嘛,如果是子女呢,叫她赶快生啊对不对
Câu giảng số 1161, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
对面呢逢科逢禄来会有没有,靠专科技术专长,然后左边呢紫微天府来会,代表他因为一直,待在这个公司里面,对公司贡献很大,老板会分股东啊,会分一些鼓励给他,说你来做我们的股东了,所以他这段时间做了十年之后,会非常的好
Cung Thiên Di
Câu giảng số 42, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
有的人他命中注定他要到迁移。
Câu giảng số 43, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
有的人必须要到外地经历一圈,回来以后他才会好。
Câu giảng số 44, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
他要发到本地。
Câu giảng số 61, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
你的流年刚好落在迁移宫上面,就代表你的驿马星会动。很多人算命都要看到天马星才动,不晓得进入迁移宫他就会动。
Câu giảng số 620, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那对这个八字来说,它是刚好落在迁移宫是不是,换句话说这个八字如果到外地去,是不是会比本地好很多,反过来如果命宫在这里迁移宫在这里,他在他在本地是不是比外地好很多,所以格是一样,那个那个星座位置上那个宫不一样,你批法刚好反的懂不懂我意思,这就是批的原则
Câu giảng số 1046, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
武贪来会武贪这两颗星呢,都是属于武官星,也是属于财星,它是属于武官,如果这个是个一个不是女人,是男人的话,武官大利武职啊会非常的好,因为武职大部分漂泊在外,迁移宫是武职进来最好
Câu giảng số 1326, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
你看她迁移天相星落陷,还擎羊星落陷,这个人出去外地的话,这是死路一条,当然你给她批,外地凶本地吉这个
Câu giảng số 1328, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
方圆五十里,五十里以外的就属于外地,属于外地
Câu giảng số 1490, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
你看迁移宫是化禄,所以这种八字就叫做外地怎么样,大利到外地去经商的一种人,到外地经商
Câu giảng số 1493, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
然后到33岁以后开始呢,天马星动了,天马星动的一种是到外地去,到外地去发展,一个是外调出去,她不待在这个公司,换到别的地方去
Câu giảng số 1495, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
第二个天马星动的时候,如果她到外地去的话,她一离开国内到外地去,就一定会自己做事业当老板,而在本地不会
Câu giảng số 1632, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
台湾来外地是什么,擎羊跟左辅右弼,是不是只能去帮人家做事情
Câu giảng số 1665, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那这个迁移像这种星的话,不可能到外地去发展.
Cung Tài Bạch
Câu giảng số 46, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
财帛是什么,你到私人企业你自己去做生意当老板。
Câu giảng số 49, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
有的星代表财。
Câu giảng số 69, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
还有财帛宫就是财星,也是家财万贯。
Câu giảng số 70, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
有的人是后天的财。什么叫后天的财,就是家里面没有。
Câu giảng số 71, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那个财就不会会到财帛,它会到对面迁移或者会到官禄,后天赚回来。
Câu giảng số 218, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
有的人禄在财帛宫他自己会做生意。
Câu giảng số 392, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
有的女孩子呢走到财帛宫,她本来她都没有结婚,结果在公司里面做了半天很郁卒闽南语沮丧/不悦,心里面不愉快,然后她出来自己做生意当老板,做生意当老板以后,就跟一个客户第一天签约,那个客户就是她未来的先生,在财帛上面会到也不一定
Câu giảng số 486, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
你看啊这是财帛宫在这里,财帛宫在这里,在看财帛宫的时候诸位注意
Câu giảng số 496, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
既然这样的话她在财帛身在财帛,讲她会在私人企业,私人行号来发展,或者是自己做事业来发展,那我们来看看她到底做什么东西啊,那一看财帛第一个是破军星看到没有,破军星第二个是天钺星有没有,天钺第三个是文曲星化科有没有
Câu giảng số 502, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那你告诉她,哎小姐您这个要多发(往)才艺方面发展,对你来说最有利
Câu giảng số 503, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
走专业技术专长,然后将来你走服务业,这就已经定出来了,就有的人呢,他不是这样子,他财帛宫没有破军,他财帛宫都是财星化权,这种时候他就会自己做生意当老板,那像这种人呢,她如果专科技术专长然后
Câu giảng số 712, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那如果这个是财帛宫在这里怎么办,哎老师财帛宫呢这两颗是库星,而且并不是并不是财星,只是有很大的权利而已,并不是很大的财星,换句话说如果财帛宫在这里的话,他到私人公司行号去做事情,股票上市公司比他公家单位还来得好,然后在私人公司里面当总经理,比如他到台硕去当了总经理,台硕就这样他公司并不是他,因为他表现太好了,一路上平步青云上去,也会近于天子之侧
Câu giảng số 722, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那如果不要这样太阳星落陷在这里面,如果它是坐财帛呢,财帛宫刚刚说,哎呀这个人是晚上出太阳在财帛宫,财帛宫是那么这个晚上出太阳,这个小姐这个人可不可以做生意当老板不行,做生意当老板的人,一定要有权有禄才行
Câu giảng số 724, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
如果他没有,他这个财帛宫是这个太阳星落陷,他去做生意的话,变成晚上佗白天忙晚上忙,忙了半天还是空忙啊,你还在说先生你做事业大利,你不是害死人了,害死人还不偿命的
Câu giảng số 971, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
有一个人财帛宫,如果在这里怎么办,你如果生了个小孩子,他的财帛宫是在这里破军地劫天马,就是你小心心了,你不要不要不要给他很多钱了,你小心心呀这个你有多少钱,最好不要给你儿子知道,他就想尽办法把你花光
Câu giảng số 1041, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
像财帛在禄存的,禄存坐财帛这种人呢,第一个她非常善于理财,讲比较不好听的就是守财,比较守财她比较小气
Câu giảng số 1138, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
你看他这个化权在财帛宫,财帛宫只要有财帛宫的时候,不管是化权化科化禄,在财帛宫怎么样,一般来说他都会在私人企业里面,私人公司和私人企业里面上班,因为他的命里面只有权没有禄,所以他只能在私人企业里面上班,掌权做个主管,掌权做个主管
Câu giảng số 1159, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
他对面本宫是天同,对面是化权在财帛,所以他是工帮人家工作,领固定的薪水掌权
Câu giảng số 1320, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那紫微七杀在财帛在财帛,不然出去带银行总裁干嘛,带你的管家啊,就说到底是你的管家,还是我们人民的管家,紫微七杀在财帛呢,这个是意思在私人企业自己做事业
Câu giảng số 1400, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那那个财帛宫是禄存星,又非常善于理财
Câu giảng số 1575, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
然后他是拼的上财帛,所以会到私人企业,官禄私人公司行号去做事情
Câu giảng số 1597, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
这个人财帛宫是化忌,这种人不会去做事业的做生意的,一定是走正官带走官带,走官带,而结果我说你是不是干武官了她说对啊,她说她不能说正式武官了,我是在军方服务了,你懂吧
Câu giảng số 1623, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
这种财帛廉破哦,财帛宫是廉破的话,财帛官是廉破的话,不可能说会自己做生意,那不可能的,完全不可能的
Câu giảng số 1664, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那天机天同进入财帛是不是财帛,应在私人企业公司行号,应在私人企业公司行号,应在私人企业公司行号,私人企业来做事情
Cung Quan Lộc
Câu giảng số 47, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
官禄,你到公家单位去领固定的薪水。
Câu giảng số 48, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
有的星代表官,他带个印,所以当官的有个官印。
Câu giảng số 268, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
官星一定要进入官禄宫最好。财星要进入财帛宫最好。叫做适得其所,叫做正位。你的财星跑到官星里面就是贪官。
Câu giảng số 271, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
如果官带星在官禄宫的时候我们叫适得其所。那官带星进来的越大,越大这个官就越大。那官带星进来越小,官就越差。
Câu giảng số 478, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
我们这个我们排的这个事业宫,其实就是讲的是官禄宫,这个部分的官禄宫
Câu giảng số 480, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那官禄宫诸位看她是七杀带什么擎羊,七杀跟擎羊,我上堂课就跟诸位讲过,那个破杀狼杀破狼,一定会在一起
Câu giảng số 481, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
官禄宫呢最喜欢是权星入进来,掌权的星进来,那我们命上面有几种权,也有几种有几颗星都代表权,第一个呢就是四化星里面的化权,第二个你把紫微呢加上七杀,紫微跟七杀要同宫,同在一个宫里面,这两个也代表权
Câu giảng số 482, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
换句话说有一个人官禄宫化权,有个官禄宫是紫微七杀坐在里面,这个时候呢了,他是官权压重,非常好了,那现在这个人的八字呢,只有七杀跟擎羊没有化权,所以他当官势必不好
Câu giảng số 483, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
当官要有权才能不然当个小官干嘛
Câu giảng số 485, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
这是官禄宫要注意,那如果说官禄宫有杀星在里面,那你当官当然不容易了
Câu giảng số 669, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
比如说这是官禄宫,太阴星化忌,这个人官当官就毁掉了
Câu giảng số 711, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那如果这个不是命宫,如果这个人的官禄宫在这里怎么办,哇那大好这两个是官星嘛是不是
Câu giảng số 973, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
要星啊要得正位,得到正位比如说官禄宫化权,官当官的本来就要掌权嘛对不对
Câu giảng số 974, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那这个官禄宫化禄,这两个一个是贪官,你你看到我跟你讲可以哦,你看到不要讲哦,你不要太直刚直可以,要要有分寸的哦,你不要太过贪官,人家把你干掉,人家把你干掉,这个官禄宫如果财禄很大,贪官这是第一种
Câu giảng số 975, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
还有一种他不是贪官,他的官禄宫禄星很大,就代表他在党,在银行当主管,银行啊也是当官呐,中央银行也是当官呐,对不对好了,他手一批100亿结果钱不是他的,他每个月拿几十万的薪水,十几万的薪水对不对,他权很大那叫做掌财权
Câu giảng số 1234, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
第二个他36(26)岁以后他本身就化忌,他本身后面不带禄,那他如果走官走公家单位,会不会比走私人单位来的好,了解我意思吧,像这种我们跟他说,先生你去考公家单位,不要不要留恋在私人企业里面做事情,吃他头路(台语当员工)的命,肯定是这样子的,吃头禄的命,这个就是帮人家做领固定的薪水的命
Câu giảng số 1286, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
她34岁来找你,34岁那年她本宫就落在什么事业宫,她本宫落在事业宫,她来找你最大的目的是想什么想看事业,这是她的想法对不对,结果—来一看的时候,哇太阳化忌完了,先生会出事啊,可她她还不知道为什么,还没有发生啊,她只是想来看事业如何
Câu giảng số 1315, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
我们官星啊,官禄宫的官星哦,一定要科甲星,或者是化权的星在里面最好
Câu giảng số 1319, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那如果这个人是掌财权,可以财权呐,比如说他是财政部长,他本来的财权就很大,可那不是他的,中央银行总裁那种财不是他的
Câu giảng số 1436, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
像如果太阴星没有化没有化禄,在身宫在事业宫的,事业讲官讲的是官禄,如果没有化禄的话会当官,有化禄的话会从商,事业宫你不要把她当官当成从商
Câu giảng số 1491, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那这个官禄宫是空的,所以她的命里面怎么样没有官带,所以官带不进来,她不会去当官不会当官
Câu giảng số 1607, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
像这个官禄宫武曲星呐,像这个官禄宫武曲星呐,天相这种杀星在官禄宫,天相这种杀星在官禄宫,都不会走公职的,不会走公职走私人企业
Câu giảng số 1622, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
后天你看看他的财帛是廉破,官禄宫是紫微七杀,所以如果他待在本乡本地的话,他适宜从武官呐武官呐,哎一个生下享有祖业,还有一个他后来后天的发展会从武职
Câu giảng số 1663, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
你看她官禄宫是什么,你看她官禄宫是什么,地劫空的就不会当官的,地劫空的就不会当官的
Câu giảng số 1760, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
右手边财帛宫是不是空的,所以这个女孩子在官场上,在事业上非常的强,人呢在很好的时候哦
Tính chất cung và lưu niên
Câu giảng số 55, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
宫还有一个宫性。这个性是物所受为性的。物所受为性。
Câu giảng số 56, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
性你没有办法用显微镜没有办法用这东西去看的。
Câu giảng số 57, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
前一根鱼骨头没有烧过,后一根烧过它的物性不一样。烧过了变阳,没有烧过就阴。
Câu giảng số 59, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
一般人在算命的时候批流年,批流年的时候他不会去看什么宫。他只看那一年哪些星,然后就帮你论成败。其实宫有宫性。
Câu giảng số 60, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
今年你的流年刚好落在财帛宫里面,代表今年你的主力在财帛上面。
Câu giảng số 566, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
就是没有把宫解释出来这个宫啊,我们在批流年的时候,批流年的时候,宫呢为当年值日,发生之大事举例
Câu giảng số 567, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
有两种大限的算法,十年叫做未来十年,未来十年无大运大限在今年,未来呢一年无大运大限在前一年,大限刚好落在前年
Câu giảng số 1682, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那如果你的命是紫微天相化权呢,你也是当官的,这都很清楚嘛,那如果你的兄弟是紫微天相,那就是兄弟当官的嘛,那如果你儿子是紫微天相,你儿子当官的嘛,就是这样推的懂不懂
Cung Huynh Đệ
Câu giảng số 76, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
你的兄弟宫化忌。这个忌我们意思就是说有凶星在兄弟宫。有两个解释。第一个,有兄弟不和,非常不和睦。第二个解释,有兄弟夭折。第三个解释,兄弟姐妹合伙破财。
Câu giảng số 79, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
兄弟在一起不和,你看他的眉毛。那个眉毛乱七八糟长得前后。那他突然都是颠倒,左叉右叉。兄弟不和,他就写在脸上。
Câu giảng số 80, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
眉毛断掉,断眉。左边眉毛代表兄兄弟,右边眉毛代表姐妹。
Câu giảng số 81, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
如果眉毛是断裂的,这边断裂或者这边断裂这边主兄弟,这边主姐妹。
Câu giảng số 529, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那诸位看这个兄弟宫太阴星,这就是剋和旺,所以诸位不要千万不要把外面的观念,你过去的观念带进来,什么叫剋就把他剋死,胡说八道啊,这是断章取义了
Câu giảng số 530, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
兄弟宫你看她兄弟宫太阴星落陷,这有两种解释,第一种没有兄弟,那兄弟是太阳你怎么月亮呢是阴星,第二个解释呢,有兄弟而且夭折,这种就会有夭折的现象
Câu giảng số 737, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
如果这个这个命宫在这边,结果武曲变成兄弟,代表兄弟得利,所以看它同样是武曲星,要它的性是一样的,它要看它什么宫,我们做什么解释
Câu giảng số 859, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那如果他的命宫在这里,好没关系比如说命宫在这里(子宫),旁边是兄弟宫,兄弟宫在这里的时候,结果变成兄弟是月朗天门,懂不懂我意思,代表他非常好的兄弟,非常优秀的兄弟,了解我意思吧
Câu giảng số 997, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
他的兄弟宫,这个兄弟宫是什么,天相武曲天相在里面,有没有,是不是武曲天相,是不是意思是,你先不要管武曲天相是什么,我先把,把我前面讲的武曲天相先忘掉,你看这个字就知道好星嘛,你说你兄弟很坏,这个搞错了
Câu giảng số 999, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
兄弟要眉毛最好要细要长,越细越长代表了,兄弟大贵奴仆,兄弟大贵奴仆
Câu giảng số 1000, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
但是狼性不常了,这黑道的角头老大,也这样子的,眉毛尾往上狼性不常的人,眉毛尾往上狼性不常的人,他的兄弟性有时候很正,有时候又很不正,有时候不正的性不定,这是代表兄弟很冲动
Câu giảng số 1002, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那他的命中是化权化禄,那他的命中是化权化禄,那他的兄弟没有,那他如果跟兄弟合伙,他来做主他来当老板,兄弟姐妹来当股东,帮他做事情,他刚好做天子,然后一个他兄弟可以做武一个做文,武的话当业务经理,文的话当里面的行政经理人事经理,所以才兄弟助力大,然后合伙,合伙的时候他来当老板,兄弟来当股东,兄弟来当股东,那这个跟朋友合伙绝对不行
Câu giảng số 1058, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
她有兄弟但是兄弟带来的也是什么呀,祸害对面是化忌,所以他不但不利于跟朋友合伙,兄弟在一起也会是非很多,兄弟之间感情也会不好,也会不和睦
Câu giảng số 1305, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
在兄弟宫也得不到助力
Câu giảng số 1457, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那像这种兄弟宫有化忌的话大驻天刑入驻天刑,我这里还有个特别的东西天刑,天刑呢代表是非官司刑克,有两个解释,第一个兄弟宫化忌就代表夭折,兄弟夭折哎兄弟夭折
Câu giảng số 1501, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
兄弟是紫微天相是吉星,代表兄弟得力
Câu giảng số 1743, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
第一个兄弟不和,第二个兄弟夭折,哎你说老师-你怎么知道她不和和夭折看眉毛嘛,那眉毛乱七八糟就是不和嘛,眉毛有断落就是夭折嘛,以后慢慢看多就会了
Câu giảng số 1755, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
有没有天马逢在兄弟宫,那么多的一排杀星在里面,本身一定主的是什么呀兄弟夭折有的人呢
Câu giảng số 1766, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
38岁兄弟还夭折,37岁在这边,38岁是不是在这边,所以50岁的时候先生走,38岁的时候兄弟走人,38岁你看也是会在这个角上面,为什么会说她38岁你看她,诸位看左下角卯宫,卯宫的时候,卯宫在这边,是不是在这边,她是武曲七杀在里面,武曲和七杀,哎侧会回来是不是会到兄弟宫,有没有侧会回来会到兄弟宫
Phụ lục: cung vị và tướng mặt
Câu giảng số 82, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
男左女右。然后这是女儿,这是儿子。
Câu giảng số 90, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
这一块这叫做日,这叫做月。
Câu giảng số 91, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
有亮亮的,父母双全。有一天这个平下去了这个凸起来,妈妈在爸爸不在。我们左边都讲男的。两个都平下去了,父母双亡。
Câu giảng số 92, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
因为他的额头上这个日角这个地方突然变成黑黑的一块,暗暗的,就代表他在担心他在优虑。气色刚起来时发生了还没有走人。走人的话我们可以看到丧色。
Câu giảng số 93, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
黑的代表目前在担心爸爸重病。
Câu giảng số 95, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
这边就代表妈妈。
Câu giảng số 113, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
我们脸上的黄色最好。比较油黄,不是那种暗黄枯黄。比较丰腴,那个好像珍珠的那种,暗暗的那种黄色。饱起来就代表他以他子女为荣。那如果左边很大右边平平的,就代表有儿子没有女儿。代表有女儿没有儿子。两边都有,代表儿子女儿都棒。
Câu giảng số 114, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
上面有个黑点,你就知道他为他儿子烦恼死了。里面有个黑点,他女儿在造反。
Câu giảng số 147, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
眼尾这里代表是什么,夫妻宫。
Câu giảng số 148, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
奸门呐,奸门讲的就是夫妻宫。
Câu giảng số 149, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
纹往下走代表妻不贤,太太非常的不好。主生离,离婚。
Câu giảng số 150, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
如果是纹有两条或者是三条纹,鱼尾纹有两条三条,代表妻大富大贤。先生对太太很满意的时候后面纹都翘起来了。对这不满意纹都下去了。
Câu giảng số 151, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
你只要看到颜色突然有块暗掉,代表那个部位有问题。那如果是财帛那破财。在子女就是子女会有伤。在父亲就是爸爸要走人,妈妈要走人。重病。黑黑暗暗的都代表将就在发生进行中。
Câu giảng số 547, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
你看她子女宫,相上面子女宫,在泪堂的地方就是子女,这张八字哈这个图像,命宫在印堂,印堂的地方就是你的命宫,中正这一块地方就是你的官禄宫,所以这个地方印越大的话越好,这个地方的印越大官禄宫,那你的田宅宫就在眉的下方叫田宅宫
Câu giảng số 548, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
天仓的地方呢,有没有看到两个天仓的地方,就是迁移宫,注明下迁移宫天仓啊,两边就是迁移宫,那寿上年上有没有年寿的地方有没有,鼻子中间那段就是财帛宫
Câu giảng số 998, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
看看他的眉毛,看看他的眉毛,我们人的眉毛呢,是兄弟宫了
Câu giảng số 1010, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
然后我们在相上面来说,夫妻死别那鱼尾纹呐,眼睛纹往下走都是生离,那死别的时候,在眼睛鱼尾的地方,奸门的地方呢都会有叉,或者是暗暗黑暗,非常的黑暗
Câu giảng số 1123, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
第三个呢鱼尾纹的奸门的时候有乱纹,乱纹呐或者是黑点,都可以看到,这种在相格上面来说,会看这个哈,就鱼尾奸门知道吧,就在这个地,在眼睛的眼角这个地方
Câu giảng số 1135, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
然后看看他日角月角又平着,懂不懂你看我日角月角是不是突啊,哎他平着你说凹陷下去呢不在了,对又平着也没有凸出来啊
Câu giảng số 1146, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
太阳星落陷的地方呢,结果本来没有事给你弄的,搞的少掉一只眼睛呐,一只眼睛看不到太阳落陷嘛,左眼是太阳右眼是太阴呐
Câu giảng số 1735, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
脸上的相上看的时候,这个眼睛呐,眼眼睛呢眼尾的那个,眼尾呢我们在眼睛在这里哈,眼尾呢我们叫奸门凹陷下去,凹凹陷,而且是黑色的很暗黑暗,凹陷下去,主夫妻死别
Câu giảng số 1741, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
眼眉都比较近,因为眼眉之间主田宅宫,那眼眉太近的话,对家庭观念就没有什么家庭观念,没有什么家族观念
Câu giảng số 1776, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
小孩子生出来的时候看印堂,你看那个有空到到孤儿院去看一看,她这个印堂是不是圆的,看不到两个角,你看我两个角了没有,有没有两个角都没问题,比如两个角圆圆的,那你看她好像又没有死,摸她又没有凹下,也没有凹下去没凸起来,两难有没有领养,那这个命里面来说的话,不但这个领养,领养当然也不是坏事,也不是她愿意的嘛,我们只是跟诸位说,有这种情形
Câu giảng số 1785, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
所以过去你们可能还很羡慕,怎么老很多电影明星,都是这样子有没有,眼睛泪汪汪的,还很羨慕她,我看这家伙是败家子啊,我为什么,她没有家庭观念嘛,了解我意思吧,有的是她本身没有家庭观念,她是在家里面没有家庭观,有的是她没有根本没有家,她不晓得什么叫家庭观念,那就变成这样子
Cung Phụ Mẫu
Câu giảng số 86, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
有的人出来的时候父母宫是黯淡无光的,那这个有可能是庶出,就是给人家养的,或者螟蛉子,抱领养的。
Câu giảng số 87, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
一上一下,左右不对称。我们眼睛是平的。他怎么一上一下。庶出,领养。
Câu giảng số 88, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
他父母亲本身的鼻子中间有直纹。我养儿子烦恼的时候纹路是这样的。我养不是我的儿子,领养过来的儿子,烦恼的时候皱的纹路不一样,鼻子变成一条直纹。
Câu giảng số 97, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
有些是庶出的命。
Câu giảng số 98, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
偏房的命生出来生的就是庶出的,就是这个别人生的或者在外面生的。
Câu giảng số 100, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
山林代表祖业很大。
Câu giảng số 216, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那这个禄如果在父母宫,顾名思义父母亲一定从商的,亦是做生意的。
Câu giảng số 390, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
流年走到这个父母宫也会结婚,媒妁之言呐从父母亲那边来的
Câu giảng số 515, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那她这个即使她不是日月反背她也会离祖,这也是离祖,跟这个离祖跟反背是没有关系,所以这个八字目前人在国外,在美国在国外
Câu giảng số 516, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
这是第一个看到父母,第二个她的父母亲有化禄,有没有化禄有,代表她父母亲有财禄会给她
Câu giảng số 675, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
第二个呢,父母凶主丧亡,丧亡父母亲要离开你
Câu giảng số 716, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
这是亥时这不是田宅宫,是父母宫怎么办,太阳指的是什么爸爸,了解我意思吧以此类推
Câu giảng số 738, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
哎呀他的父母宫是武曲破军呐化科化权呐,你要说这种是武将,有没有武将了,而且文笔又好,有文有武的人
Câu giảng số 739, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那如果他父母宫是化禄,明明是个做生意的,你还是给他说做武官呢
Câu giảng số 741, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
有的时候他的父母宫在这边,结果父母宫本宫没什么星,可是三方四正会出来的时候,这里是科权禄,他的父母是科权禄啊,那个大富大贵啊,你你不要搞错了懂不懂
Câu giảng số 765, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那他如果他在父母宫呢,主的单一父母单一,那如果太阳星陷呢,太阴星化忌已经很可怜了,太阳星陷已经很不好了,太阴星好不容易有点露头,又化忌懂不懂我意思,如果没有化忌还好,如果化忌呢,父母都有凶
Câu giảng số 890, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
不刚好落父母宫,爸爸妈妈有钱,了解我意思吧祖业很大,如果落到命宫的话,生下来就有钱,也是有祖业,落到父母宫的话,他会承继祖业,承继祖业来
Câu giảng số 983, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
举例在这边他是不是化忌,那换句话说小的时候,是不是也有大限,有没有大限是不是前面也有,早年的大限,早年的小孩子有大限的时候,他的大限是在什么,在父母上面,也就是说他这一时候,不管他是什么灾星,虽然未来十年没有大运,可是这时候他有贵人,运是什么父母宫,父母宫看到没有,就是说他在这一段,读初中高中大学这段时间呢,爸爸妈妈是他的值星官有没有,这些值任十年的大限,爸爸妈妈在旁边,这个灾会没有
Câu giảng số 1049, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
你看她的父母宫,这父母宫啊,太阴代表妈妈不,太阳代表爸爸不,日月同亮有没有不,日月同亮代表说他这个旺父母,所谓旺父母就是说对家里面很孝顺
Câu giảng số 1083, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
当年她的妈妈极端赞成,还非要她去嫁这个,太阴星化忌哦极端赞成,因为她妈妈势必会管她的婚姻
Câu giảng số 1134, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
生下来以后,他在出生那一天,医院里面发生火灾,结果婴儿一弄乱,他爸妈抱错小孩,他跟父母亲离散,是不是二姓宜生,命大了还活下来了我告诉你
Câu giảng số 1307, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
不落在父母宫代表父母亲要离散
Câu giảng số 1310, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
第一种她早年的时候,这武官星进来,代表父母亲要离异变成独立发展
Câu giảng số 1338, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
早婚的原因是父母亲是右弼,因为她早年失掉父亲,七岁的时候失掉父亲,所以她希望早婚,有个男人来照顾她,这种先天上的心理补偿
Câu giảng số 1341, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
离散有两种,一种是生离,一种是死别对不对,可是她妈妈上面显出来是死别
Câu giảng số 1362, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那有一个解释呢,第一个就是她的婚姻呢,受到她妈妈的左右,妈妈左右,然后妈妈也同意她结婚了
Câu giảng số 1426, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
看到了吗妈妈在抚养她,母亲在抚养她的离散父母
Câu giảng số 1433, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那跟她的母亲呢,两人相依为命
Câu giảng số 1543, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
这个命里面父母宫是空的,父母宫是空的,这个地劫啊,代表没有祖业,我讲过如果父母宫是禄星,或者是命是禄星,他祖业就很大
Câu giảng số 1558, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
但是这个变成如果给男孩子的话,这个太阳代表爸爸要早逝,这个太阳代表爸爸要早逝,爸爸要早走,爸爸要早走
Câu giảng số 1621, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
他的父母宫是巨门太阳,巨门太阳来说的话,是巨门豪门,家里面家业都很好的,家财这种是化禄的话,就家里面财富很多的
Câu giảng số 1643, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
然后他的父母宫你看看,擎羊星落陷在这里,爸爸妈妈妈妈就是他的小人呢,心想我怎么会害我儿子,对这是你的想法,可是你的动作所有出来,都是害你儿子的
Câu giảng số 1681, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
比如说这个父母宫,父母宫是紫微天相化权,父母宫是紫微天相化权,父母宫是紫微天相化权,这个父母宫是什么,当官的嘛
Câu giảng số 1697, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那再强你看她都权禄,父母是权禄重逢,权禄化权一般来说是武官,对面是化禄还有从商啊,做生意当老板,兄弟是南北斗星君的,又是官贵对面又是禄,你看六亲多好,可是她就是不行
Câu giảng số 1744, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那她的父母,你看太阳星是不是陷地,父母宫是空的
Câu giảng số 1747, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
不长爸爸就过世有的人呢,到第二个十年.再去过世,最近才走的话
Câu giảng số 1773, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
天府星是父母宫,这个人呢是从小被人家领养,领养,被人领养的
Cung Phu Thê
Câu giảng số 102, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
夫妻顾名思义就是看她的婚姻。如果是光论宫的时候,你光看夫妻宫你大错特错,一定要看福德宫。
Câu giảng số 203, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
如果你的夫妻宫化权,代表你的那一半在个性上面领导力很强,主见很强的一个人。
Câu giảng số 388, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那这个一般来说我们在一般的算命,外面所有坊间的算命,都是必须要会到红鸾天喜星才会结婚其实不然
Câu giảng số 389, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
有时候会到夫妻宫,刚好他流年流年要看流年,流年走到夫妻宫他也会结婚
Câu giảng số 391, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
反正走到有人的宫他都会结婚
Câu giảng số 509, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
我们看到一个女孩子的命,拿到男人的命然后又在外地孤单的话,恐怕先生就会有问题,这时候我们就要已经有暗示我们了,我们随时等下我们批夫妻的,我们就要注意看
Câu giảng số 550, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
但是你注意看她的夫妻宫,我们看的时候要看三方四正
Câu giảng số 553, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
你注意看她的先生夫妻宫,请问你是不是科权禄,都没有会到,像科权禄都没有会到,这种就叫做正财,有一个人呢命宫在这里,出来科权禄都没有会到,就是属于正财,正财正官就是只能去帮人家做,一辈子要帮人家做领薪水,因为你命里没有科权,结果她的先生没有科权禄
Câu giảng số 554, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
但是呢儿子没有这是她的缺点,我们算命呢就是要把问题找出来,如何让她生儿子,如何让她怎么样,那是我们的算命我们的化解的方式
Câu giảng số 570, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那是不是在40岁的时候会发生,刚好值令40岁是什么,是她的夫妻宫,懂不懂我意思,如果40岁值令那年呢,刚好是她的兄弟宫,这太阳星可能指的是兄弟夭折,可是刚好落在她夫妻宫,所以从这个命上面我们知道40岁呢,夫妻会有大限
Câu giảng số 623, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那这个是这个人的夫妻宫呢,刚好这个八字呢,夫妻宫是在什么廉贞贪狼,我刚刚有没有讲过,廉贞贪狼是天罗地网的,也是半空折翅对不对,那我们怎么解释,我们星辰那么多,那不什么不跑跑到一个廉贞贪狼,两个大桃花星落陷坐在命宫,我讲过这一定是沾酒色财气,一定是酒色财气十足会有这种现象是不是那
Câu giảng số 624, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那刚好又聚在夫妻宫,是不是她的婚姻就会很差,你首先不要不用去了解她的,你光看这你就已经有预感说哎,这个人婚姻不太好,婚姻会有问题,先生一定不是很好对不对,一定一定这个问题很大
Câu giảng số 642, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
她的杀都在夫妻宫,还有什么子女宫,就是杀在婚姻和子女好了,一个女孩子的观念,我这一辈子,我的世界就是我的先生我的孩子,那都没有那么这个人,这种人生乏味啊,对不对就又想去自杀,所以她在23岁开始到42岁20年中间,她婚姻也不好儿子子女也没有
Câu giảng số 676, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
婚姻凶这个男人的命呢,到太阴代表什么太太,太太在这个时候化忌,婚姻一定完蛋,那就一定完蛋了,根本就不用看了,这个婚姻完蛋
Câu giảng số 717, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
如果这是一个这个亥宫,如果这是个女孩子的命,这是夫妻宫呢,先生看到没有,如果太阳陷地,如果她的命中,你一看她眼角两根没有第三根第四根,知道她先生很好,你不要给她批她先生死别啊,太太您夫妻聚少散多,她先生可能是海员船员都费心点,都很少住在一家,就跟她说要看清楚知不知道
Câu giảng số 736, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
如果有一个人的武曲星在这里,如果他的夫妻宫是在这边,结果他的命宫在这里,就是个男性的,太太先生是七杀朝斗紫府坐垣,太太是武曲,这是夫妻两个人是同行的,看得清很楚
Câu giảng số 766, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
所以说这一颗右弼星如果入夫妻宫,因为夫妻宫的话,本身主的是双两个人才对,如果夫妻宫有右弼,或者是单一的左辅或者是这样,这个一颗星在这里主的是二婚,婚姻势必会离婚一定离婚
Câu giảng số 791, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那要夫妻会反目,易经说夫妻反目,易经还赞成夫妻反目哦,我我们后面都会有介绍,还赞成夫妻反目,因为你阳失正道,你这个爸爸不晓得搞什么,对不对那太太没有办法了阴出头了
Câu giảng số 792, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那我曾经还算到一个太太,她是个做裁缝的,那她那个先生很差,每天在外面赌啊花天酒地,然后也不务正业,然后太太赚钱给他用,不单单太太赚钱给他用,还有常常有人带债带债主,到家家里面拿,这债主哪里来的呢,赌场里面的人,他先生在赌场还欠钱啊,他到家里面来拿钱
Câu giảng số 866, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
她流年逢到的时候,刚好在夫妻宫,那夫妻指定冲突很大,他觉得活的没有意思的,活的没有爱情了没有意思了,就自杀了
Câu giảng số 947, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那你看他命里面的夫妻,夫妻是不是天同巨门,还有天钺都是科甲星有没有,还有曲昌都在什么夫妻宫,他夫妻宫一大票星在里面对不对
Câu giảng số 1066, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
一般来说廉破这种灾的话,死别会大于大于生离,为什么因为你太阳旺啊,太阳旺那么厉害,太阳旺那么厉害,如果是生离的话,太阳就陷地
Câu giảng số 1070, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
她她是旺夫命,但是夫妻要走,但是夫妻要走,这是廉破,廉贞破军很凶,廉贞破军很凶
Câu giảng số 1150, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
这个八字最累在什么,在夫妻宫,在夫妻宫了,在夫妻宫,夫妻宫诸位看这个很倒霉的,比较他比较倒霉的在这里,第一个他福德宫是天同星,福德宫是天同,然后天喜红鸾星,又刚好落在夫妻宫有没有红鸾星
Câu giảng số 1179, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
你知道我怎么给她批的吗,我怎么批她,女今年83年(1994),虚岁是什么是不是38(+1),有没有问题,我问你啊33岁啊,丧夫死掉先生
Câu giảng số 1180, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
然后呢这个44岁又再婚
Câu giảng số 1240, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
这个八字我之所以要跟诸位,提出来的目的是什么,目的在夫妻,目的在他的夫妻宫婚姻
Câu giảng số 1243, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
他住在西北角的时候,他在30岁看26岁小孩子,跟我女儿一样这个好累啊她好幼稚,我喜欢比我年龄大的,他生理上是30岁,这个心理大概身身体上是30岁,心理上是50岁,他会喜欢妈妈型的
Câu giảng số 1245, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
而他刚好住西北有没有,所以他一定会面临到两难,什么两难,遇到一个女孩子年龄比他大很多的,想结婚又不行,然后遇到个女孩子,也同时有个女孩子未婚的,想结婚又不愿,你懂不懂我意思又受到阻力,就困在这里受化忌
Câu giảng số 1254, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那如果进入的时候,他的运还是在西北角,还是没有动,因为要怎么看啊,因为他的命是天喜红鸾星来会,所以他在之前,他就会睡在西北角睡的很爽,为什么他命该如此,一个萝卜一个坑,所以男人命晚婚的人呐,你不要去看他,他就住西北角,懂不懂我意思,他就会住西北角
Câu giảng số 1255, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那进入这个大运的时候,为什么老师你说老师,34岁不是红鸾星它不动啊,那34岁没错啊他都没有会到嘛,你小运会到,但大运十年没有会到,看到没有如果继续按他动的话,40岁红鸾星才会动真正的动,那40岁在动的时候,如果他继续在西北角不动,他娶来的太太一定是有过婚姻的,而且年龄比他长,会有这种现象
Câu giảng số 1283, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
这个是夫妻宫是廉贞天府
Câu giảng số 1304, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
比如说右弼星或左辅星在夫妻宫,主二婚主二婚
Câu giảng số 1330, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
天钺星对面是化科,天魁星在这里看到没有,她的先生怎么样,跟她同行会不会看,天魁星是科甲星,化科对冲夫妻有没有,我们看本宫看宫要看对面,所以她先生也是专科技术太长
Câu giảng số 1335, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那她在这段时间都是,因为通通是吉星来会没有杀星,没有杀星通通是吉星的时候,在这段时间婚姻就会成哦
Câu giảng số 1359, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
第一个诸位看她的夫妻宫,这个夫妻宫是天同带天马,这个天同跟文昌啊跟文昌星
Câu giảng số 1361, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
好的嘛看她条件很好的男人,看到她嘛不会喜欢她,为什么不需要她,不需要你这个事业对不对,不需要你女孩子那么会赚钱,我自己可以发财,那条件不好的嘛,需要仰爱她的都会进来
Câu giảng số 1368, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
第一个无法享夫福,一辈子没有办法享到夫福
Câu giảng số 1378, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
如果福德宫,如果是命宫在这里呢,命宫在这里的时候,很多人命宫在这里哦,命宫在这里兄弟宫,夫妻宫就变成什么,廉破看到没有,廉破看到没有,廉破看到没有,变成她的命宫是天府,对面是紫微七杀,然后夫妻宫是廉破,然后夫妻宫是廉破,这种那种那种,我刚刚讲的把宫换过来,那种八字的格哈,就叫做夫妻死别的格
Câu giảng số 1379, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
所以那个夫妻宫如果遇到廉破,这种杀星进来的话都是主夫妻死别
Câu giảng số 1392, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
可是一结媚了以后,那个夫妻宫实在太差了,不管男命不管女命,夫妻宫是这两颗星啊,廉贞贪狼或者廉贞破军啊,廉贞七杀没有关系,廉贞七杀很好,廉贞贪狼或廉贞破军,我看非生离就是死别啊,到看到现在都没有例外
Câu giảng số 1397, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
合婚一看这个算命先生跟丈母娘讲,你这个女儿不要嫁给他,这叫做尅妻命,那谁嫁给他谁倒霉,那这个人什么时候结婚比较好,43岁以后他不尅妻了,42岁以前通通尅妻,你看都是灾星嘛,这就按照命的形上批的,按照命的形上批并没有错哦
Câu giảng số 1398, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
错在哪里他把兙误解了,懂不懂他误解那个尅,误解那个尅不是对人产生批判吗,其实这个尅,不是说能把她克生命克死,不是这个意思啊,这个尅是感情好,那可能他原因他太重感情了,可是妻不贤两个还是散掉没有办法
Câu giảng số 1408, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那我的婚姻现在不好了,那我要什么时候再结婚比较好,先生你如果你按照你的命算,你还会再结婚,结婚还是凶
Câu giảng số 1410, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
31岁结婚的话,太太进来是紫微破军化科,了解吧就是这个同格跟他,但你就跟他说你太太会跟你同行的,哎想法都相同,同行的人,你也是瘦瘦高高的,也是专科技术专长,然后将来在事业上帮助很大
Câu giảng số 1474, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
这在38岁的时候先生死掉啊,过世啊死掉了,38岁先生走,夫妻是死别,夫妻是死别
Câu giảng số 1518, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
这这种八字在我们过去的命上面来说,刑克二妻懂不懂,要刑克两个妻子,要嫁给他第三个的比较幸福
Câu giảng số 1523, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
然后你再注意看他的夫妻,廉贞天钺,这个桃花星坐夫妻宫,这个男这个男人还更妙呢,这个不是漂亮的我不追,他老婆都很漂亮啊
Câu giảng số 1531, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
这个人娶的太太非常的好,紫微天相,紫微天相,紫微天相,太太好的时候,这个这个并没有说,太太好就一定不会有牢狱之灾,坐牢嘛这是两回事,命里面太太非常的好,所以非常的贤良
Câu giảng số 1557, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那至于说十年大运转换了没错,子女还是一样的哦,但是夫妻不一样了哈,你不要跟他说不要说没有太太啊,不会啊,夫妻不一样,怎么那么太太是太阴呐
Câu giảng số 1577, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
而根据本人的临床的经验,往往很强的女孩子都喜欢嫁这种人,因为她有安全感啊,觉得先生会被她掌握,她她能够掌握到,所以你看到能力很强很漂亮的女孩子,找个先生都很丑的很差的,为什么有安全感呐,她只为了一个安全感活到,实际上婚前婚后完全不一样
Câu giảng số 1581, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
半白痴呀可是这种人好福气啊,有个太太很强在旁边照顾他,那你说对这个太太来说,是好事还是不好呢,也有人说好啊,我觉得我可以一辈子,可以照顾人很好,这是个人的角度而已嘛,但是在我们命上面可以看得很清楚,他太太是为什么嫁给他,而实际上他太太只是对他而已,认为他没问题,他也没问题啊,可是他54岁以后,人就没有了,人就等于是照顾一个半身瘫痪的人了
Câu giảng số 1629, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
这个八字整个格,最好一个官在哪里,在夫妻宫,太太是天马,你你男人的命里面,如果你老婆是你的命宫的,你的命里面的夫妻宫是天府带天马,你最好感谢你老婆啊,你这一辈子什么决策都错了,娶个老婆娶对了
Câu giảng số 1666, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
想通了你知道想通什么事情,我不要婚姻晚运就很好嘛,可是我不信邪,哪有说不要婚姻,没关系我就去结婚
Câu giảng số 1670, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
所以她26岁结婚,35岁进入这个对宫化忌,因为刚好是对大小二限嘛
Câu giảng số 1671, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
所以她35岁要婚姻就要破裂掉,破裂掉她跟先生离婚了
Câu giảng số 1674, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
我就不要管婚姻好了,我就专心从事我的事业好了,就不结婚,当她一想不结婚,她在这个位置上,你在这个位置上,自然而然不会想去结婚了我很好啊,我结婚干嘛,结婚我还倒霉呢,对不对不要结婚,不要结婚以后,后面事业就做的很好了你看
Câu giảng số 1675, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
所以这像这种命的人呢,就是属于二婚命,然后带着孩子
Câu giảng số 1679, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
忙得都夫妻不和,哎不和的原因,一定是太太太强了嘛,个性太强太刚强,要求太多,好冲突就来了
Câu giảng số 1691, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
她为什么都不结不都不会,她为什么都不结不都不会,命上面为什么到那么晚才结婚呢,哦跟这个人有关,所以小人不能长久,做要做最好做君子比较好,要做小人不能长久,你骗得了人家一时骗不了一世嘛,到时候人家跟你刚开始不知道,相处久了发觉你心眼太多了,一天到晚在算计别人好了,对不对这个就造成她婚姻不好啊
Câu giảng số 1702, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
还有可能婚姻拖的晚,也救了她知不知道,你宁可不结婚,你跟她结了婚离婚,你让她不结婚,比结了婚离婚来的好一点嘛,对不对如果你只有两个选择,没有第三个选择,那那就选择不结婚了
Câu giảng số 1708, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那你如果不会批,你看老师她夫妻宫很好啊,你看老师她夫妻宫很好啊,巨门天马太阳旺啊
Câu giảng số 1728, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
这十年中间,她的命中注定要没有先生,可是她却结婚了,可是她却结婚了
Câu giảng số 1731, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那不是生离就是死别,我们首先看,如果她结婚了,不是生离就是死别,结果还是得做偏房,做二房就是这样子
Câu giảng số 1734, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
所以她在35岁那一年,白虎将生看不到了,36岁是不是太阳就看不到了,所以事情一定是发生在35岁,就是说从36岁开始就看不到了,那刚好对来说,是刚好是走到夫妻的尾巴,要进入35岁,她35岁只看到儿子,看不到先生嘛,所以她真的在35岁那年呢,先生就走人了,相上面看的时候
Câu giảng số 1758, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
走到刚好入夫妻宫,是不是化忌,那是生离,了解我意思吧,生离还算好,那当然有的人说我,我宁可死别哦,我不要分离啊,对啊,她觉得生离有什么意思呢,对不对死别比较凄惨
Câu giảng số 1765, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
所以十年大限过不了,那小运50岁,50岁更不进不了这个流年,这个就已经发生了,懂不懂所以同样这个宫,可以控制在从这边开始,开始算是十年,从这边一年打到这边,你看看刚好是会在这个宫上面,日子排的很好,那她还有一种状况
Câu giảng số 1778, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
一直没有婚姻,而且她是做人家偏房,只好做偏房了
Cung Phúc Đức (rất quan trọng với nữ mệnh)
Câu giảng số 103, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
祸福无门,咎由自取。咎是咎在易经里面就是悔恨后悔懊恼,都是自找的。
Câu giảng số 104, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
我曾经批过夫妻宫很好,那福德宫很烂,散夫妻要散。
Câu giảng số 106, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
同时看看福德宫。福德宫代表夫妻的关系,也代表一世的福禄,他的财禄他的事业。所以福德宫很差的人很累。
Câu giảng số 107, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
比如说,你是一子送终,你是半空折翅,通通从福德宫里面批出来的。一个宫就可以批出来,批可以批终身。
Câu giảng số 266, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
如果你福德宫一颗紫微星在里面,你又是女孩子的话,那就不太好了。你一辈子是孤星,孤单的星。
Câu giảng số 551, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
你看她的福德,这个人的福德宫呢,是武曲,天相陀罗星陷地有没有右弼啊铃星啊
Câu giảng số 767, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那一颗右弼星在福德宫怎么办,那不是更惨懂不懂我意思,最好要有紫微星在福德,然后辅弼有那最好,然后辅弼有那最好,那你光有没有紫微星,你只有辅弼星也不行
Câu giảng số 920, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
所以我说很多人批八字哈,就是福德宫不会批,你看他的福德宫,天机怎么样化忌诸位呢,这个地方贪狼化禄
Câu giảng số 937, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
福德宫化忌,这个男孩子福德宫,福德宫主一世的福禄,化忌的时候就是一世都不顺很累
Câu giảng số 940, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那像这种命的时候,如果我们光算命就是做僧道了,这你不要看其他的,光这一个进来化忌就很累了,就已经很累了
Câu giảng số 951, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
虽然夫妻不会生离,懂不懂我意思,那你福德宫为什么化忌,那不会生离那就是死别了
Câu giảng số 952, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
福德宫就是讲夫妻宫啊,我一再跟诸位讲,福德宫是十足可以把它当成什么,夫妻宫来看,十足可以当成夫妻宫来看
Câu giảng số 1003, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
夫死别了夫妻死别,这很重要了还有生离,我讲这是一定的,一定会发生的,在八字里面看的时候,斗数里面看第一个福德宫凶,福德宫是凶,像凶像什么,像化忌就是凶,廉破就是凶,廉贞破军廉贪,我讲廉贪就是廉贞贪狼,这是代表夫妻死别,或者是生离
Câu giảng số 1026, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
女人的命呐,这个福德非常的重要,很多人命书上面这个福德宫,他们解释的不是很好,其实福德宫讲的也是等于是夫妻
Câu giảng số 1027, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
所以如果你不要管那个命,如果福德宫很差的时候,那根本就已经不用谈了
Câu giảng số 1031, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
所以女人如果拿到,这种八字的格的时候,一看到福德宫很差的时候,心里面就要有心中要警惕,会有问题会有状况会发生
Câu giảng số 1051, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那你说为什么担心烦恼,你看这个廉破就晓得了
Câu giảng số 1065, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
结果这个女孩子福德宫,一遇到廉破的时候,你不用管她夫妻宫有多好,不用管她夫妻宫福德宫廉破的时候,这个太阳就不见了,这个太阳就不见了,待会我们后面还有例子给诸位看,太阳星不见的时候冲夫妻,也就是说夫妻代表,不是生离就是死别,不是非生离就死别
Câu giảng số 1091, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
像这个人后半生红鸾星都没有动,对不对如果光算命的话,这个人呢一子送终,会不会批啊,一个儿子送终
Câu giảng số 1104, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
40岁田宅宫,还是要回到41岁,再进入的时候要到41岁才会成,所以即使你37岁帮她改,也会经历拖拖拖拖拖,拖到有人的福德,女人的福德就代表什么啊先生
Câu giảng số 1110, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
当然有好处啊,这个是就是一个缘呐,一个缘免得她这个这个一辈子没福德宫廉破
Câu giảng số 1364, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
我们一般有个算命啊,有个算红鸾星的时候要过限,过限什么叫过限呢,因为她福德宫是化忌的,一世的福禄,衰乙卯也代可以代表夫妻,也代可以代表失妻,2526岁在这边,26岁一结婚的时候,第一个先要过这个限,过夫妻的限就是化忌,所以如果她26岁结婚的话,势必只有两年
Câu giảng số 1438, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
你在中间在福德,女孩子的福德代表婚姻,在33岁以前的时候都是是非多,你们看这都是是非星对不对,巨门星加重不要结婚比较好
Câu giảng số 1469, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
所以说我们批女孩子的命啊,福德宫很重要,福德宫像她的福德宫很好,如果福德宫不好的话,第三次婚姻都很难,福德宫很好的话,第一次会结婚
Câu giảng số 1512, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
所以所以福德宫代表一世的福禄,如果你发现你老公的福德宫,全部是桃花星,你也不必去改了,你不改他他还是这样,你改了还是这样子,很难比较难改
Câu giảng số 1520, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
福德福德就是说他到老的时候,福德他先走太太在那边的,福德一辈子就有太太陪他的,福德有的人没有啊,福德有的人对不对,福德太太走了就一个人在那边,福德子女给他送终,福德没有他一辈子有太太陪他的,所以他早年的婚娶的年龄跟他差不多,到晚年的婚娶她年龄,太太比他差多了,这就是福德宫有红鸾天喜星的
Câu giảng số 1593, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
这个女人是慈禧太后啊,她先生很厚道很老实,实在拿她太太没有办法啊,那刚好岁走夫妻宫,通通吉星来会啊,那她先生人很厚道,一直也看不清楚啊就好吧,嫁给就是跟她娶了她对不对跟她结婚,一结婚以后发现第二第二,结婚以局发现第二第二,福德到了30岁不得不得了了,福德辛这个同宫星有化忌啊,福德辛化忌来的时候,福德那女的说,福德你要离婚对不起,我福德有红鸾星,我不同意对不对,那男的实在没有办法跑路,从此呢找不到先生了,他就跑掉啊
Câu giảng số 1625, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
本身的福德咯,福德宫主宰一世的福禄,结果杀星来会
Cung Tử Tức
Câu giảng số 110, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
外面很多相书上去统计几男几女,实际上你不用去,光算男的就好了。算男的有几个。
Câu giảng số 111, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
你的命里面两个,你的太太命里面两个,加起来的话四个儿子。那如何判断他。他的命上两个,他就会生到两个脸孔像他。他的另外一半命里两个,生的另外两个脸孔像她。
Câu giảng số 112, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
真的要讨论子女宫的将来如何,最好的方式就是看子女的八字。
Câu giảng số 544, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
诸位回头来看这边子女宫,子女宫是不是空的,空空的有没有对面是不是化忌我们看宫,一定要看对宫,子女宫空的时候,没有的时候我们要看对面,懂不懂我意思,这个子女宫的对宫对宫是不是在这边,对宫会来是什么,是不是化忌,所以说无子没有儿子
Câu giảng số 545, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
一般来说我们要看先生的命,如果先生的命中有儿子的话跟她的命中,两个夫妻两个八字合在一起的话,先生命中有两个太太命里面没有,还是照样会生两个哦,那生的两个都比较像先生
Câu giảng số 546, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那如果先生有两个,结果太太命里面没有,结果太太命是这样的命,结果两个人一结婚,生到个儿子,脸孔很像太太,紧张咯你看看他会不会小的时候像大人善知人意,动作像大人,懂不懂我意思就有子会夭折的象
Câu giảng số 568, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
34到43冲回来这里是空的,子女宫是空的对不对,是不是没有的,她41岁的那一年呢,开始正好太阳星在子女宫降落,她从41岁以后开始,太阳星看不到了,懂不懂我意思,看不到儿子太阳,一个是儿子本来就没有,一个是看不到太阳的,所以她是41岁以后看不到太阳
Câu giảng số 577, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
比如说这个这位小姐,她的命上没儿子,有儿子的话夭折,结果她不幸她生了个儿子,脸孔很像她那很紧张啊
Câu giảng số 638, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那如果在子女宫化忌又是反背,那你想想看这有没有儿子,没有这是一个
Câu giảng số 674, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
所以他在33-42,这个是走子女宫,走子女宫,第一个他我们可以看到他无子福,没有儿子的福,诸位你想想看他死掉了也死,人死了也就没有儿子的福了嘛,也是一样对不对
Câu giảng số 720, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那如果这个是在子女宫,那不管是男的女的,子女宫是这个的话会有儿子,儿子远离不在身边,化忌的话代表儿子要死,有杀星羊陀火铃空劫进入子女宫,带化忌的话一定是死,化忌或者或者是羊陀,或者是火铃或者是空劫进来,再落陷的话就杀了,这个要特别注意一下
Câu giảng số 865, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
你要会以此类推,如果你是个子女宫,代表子女会自杀,考高中考大学,想不开了跳楼了,因为教育失败嘛,这考试考试制度很难,他考不上就跳楼
Câu giảng số 867, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
诸如此类的,还有如果在岁,如果你的儿子就逢到这个,你要小心哦,他会为恋爱而自杀,自杀倾向的很重
Câu giảng số 991, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
所以他会有一个儿子,所以他会有一个儿子,算命的说我们女儿不看,女儿不要看,他的命中一个,那如果把他太太八字,下一张就是他太太八字,把他太太八字拿出来,如果他太太命里面还有一个儿子,那就变成什么,变两个儿子
Câu giảng số 1149, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
这个子女宫看到没有,贪狼化禄有没有,他的财禄星都在子女宫上面,所以贪狼也也代表男的一个儿子,但这个儿子是化禄是财星,做生意当老板
Câu giảng số 1235, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
像这个子女宫我们一个个看,子女宫太阳一个阳星呐,哪几颗星代表的是儿子的星,像紫微如果子女宫在这里,紫微天相就代表儿子,紫微天相两个就两个了
Câu giảng số 1236, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
如果是天机巨门零零蛋,子女宫是这两个就没有了,兄弟有但是儿子没有
Câu giảng số 1238, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那比如说天同,这个子女宫在这里,天同的话一个,破军星的话比较多两个,这个文昌星呢也是一个,廉贞星呢两个廉贞破军呀这种星,七杀星呢也是两个主二子,只有这个贪狼星是一子,那这是武官武官星来代表子女
Câu giảng số 1239, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
像这个儿子的话,他叫做日月在丑宫看到没有,日月在丑宫会禄进来有没有,这是贵子儿子很棒,儿子非常的优秀
Câu giảng số 1260, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
这个红鸾星跑到子女宫,再看他红鸾星本身,天喜红鸾星来会
Câu giảng số 1261, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
会先有子40岁以后再结婚,算命不管原因只管结果
Câu giảng số 1282, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
本宫这是子女宫这边是空的
Câu giảng số 1287, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
阳宅拿出来,呀这下阳宅一拿出来精彩,主卧房在这里,厨房在这里,这里是子女的房子,第一个子女宫是空的对面化忌,所以她的本身她是无子
Câu giảng số 1288, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
看到没有阳宅上因为东南边有房间,一定会有女,阳宅上会看到,阳宅上面看到有女,太阳星忌看不到太阳,西北角是厨房,所以这个整个格局叫做什么,半子送终啊,儿子没了女儿啊,她现在就有个女儿
Câu giảng số 1306, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
在子女宫也是无子女
Câu giảng số 1329, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
还有子女宫是杀星进来的时候无子
Câu giảng số 1357, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那这个儿子七杀星,七杀星代表一个儿子,但是这个儿子将来天马星会远离她
Câu giảng số 1366, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
因为她26岁一结婚,27岁的时候她本宫是南北斗星君,对面是什么,子女有没有,她会生了儿子以后离婚
Câu giảng số 1369, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
第二个一子送终,一个儿子给她送终嘛,这不是这两句话是相同的嘛,这不是这两句话是相同的嘛,对不对如果是没有儿子,是女儿的话就变成半子送终了
Câu giảng số 1387, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那个子女啊,你看这个子女宫,看就知道了无子
Câu giảng số 1719, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
你看她的子女宫好不好,非常的棒,可是从45岁一进入的时候,她为什么又去化忌去了
Câu giảng số 1738, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
她44在这一年,看不到儿子的,因为她注定从这个时候孤单,未来一年就是什么子女宫,就她35岁那年先生过世
Câu giảng số 1752, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
你看她其官的宫有没有问题,这个子女宫有没有问题啊为什么,因为子女宫对会这边没有杀星呐,你了解我意思吧,如果是她的后来大运,如果后面大运她没有会到子女宫,通通没有会到的话,这个孩子都不会出事懂不懂
Câu giảng số 1779, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
而且然后看她的子女宫,诸位看她的子女宫,子女宫在这边,子女宫是不是空的
Câu giảng số 1781, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
所以她也没有子嗣,所以她也没有子嗣
Cung Nô Bộc (bạn bè)
Câu giảng số 153, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
仆役也可以叫朋友宫,交友宫,这个名词不重要。你要知道它的意义最重要。
Câu giảng số 154, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
这个宫里面落入了星,我们看它的星辰的吉凶来断定。
Câu giảng số 159, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
仆役宫太凶太差,都是耗星的话,合伙你还想赚钱啊,必败。
Câu giảng số 160, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那你仆役宫都是吉星都是贵星,合伙大吉。然后什么时候合伙看流年。流年财星来会的时候,合伙大利。流年是破财的时候,不要说合伙,你一个人去做都赔钱。
Câu giảng số 161, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那你如果朋友宫有小人,那你再去给他做保都不行了。
Câu giảng số 539, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
我们现在看这个朋友宫,这个交友宫在这边,交友宫在这边,交友宫是天机天马
Câu giảng số 540, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
有的天马星在子女宫,有的天马星在父母宫,天机星呢是个很平和的星,如果有权财星,很多财星吉星会在朋友宫的时候,意味着他跟朋友合伙做事业一定大赚钱
Câu giảng số 541, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
如果有很多空耗的星,比如说擎羊羊陀火铃空劫,或者化忌巨门星啊,这些杀星口舌星在朋友宫的话,就代表说他跟朋友合伙的话,会朋友变仇人
Câu giảng số 693, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
听懂我意思吧,如果你找个他的对象是在朋友宫在这边,命宫刚好这边天机天魁这个,是不是跟他朋友合
Câu giảng số 953, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
我们有主动和被动,主动啊还有被动,什么叫做主动,他的朋友宫这里是破军,带左辅带地劫带天马,他的朋友是天马带地劫,劳多功少然后破财
Câu giảng số 957, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
他的主动他如果,他本来自己做生意当老板很好,哪一天他去找他朋友合伙做,结果他的朋友呢,是让他为朋友他的天马星他的,你注意听哦,他的天马星落在朋友宫,意思就是他为朋友去奔波跑路,然后结果结果合伙拆伙的时候,朋友之间还变成仇人,这个中间的过程是这样子,那我们断章取义了,一句话讲完合伙必败,人合伙必败
Câu giảng số 960, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
同样的如果你反过来,同样的如果你反过来,如果这是他的朋友宫呢,你的命里面你的朋友宫这样子,凡是这样子,一个八字我们可以推到,如果你的命中,你财帛宫禄很大,禄星这个化禄代表财星,禄很大财禄星很大,结果没有权,结果你一看哎呀,权跑到什么朋友宫上面,那就变成你非常适合跟朋友,做生意当老板,朋友来当老板你来做事情
Câu giảng số 961, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
如果你的朋友宫全部不是空劫破,全部是武曲贪破军了,财星通通在朋友宫,而你财星通通在这里,你的命宫是化权,就变成你跟朋友合伙,朋友出钱你来当老板,你来做会赚钱,你说哪有那么好的事我告诉你,他的命中朋友这样子,他就会专门认识这些人,他认识的都是有钱人
Câu giảng số 1052, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
还有这化忌在朋友宫人,我们算命有主动和被动的关系,什么叫主动被动,听哦你看这个人的命中的朋友是化忌,你看我们读图给你看,化她的命里面朋友是化忌,就是说她交的朋友都不是很好
Câu giảng số 1206, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
像这个命的人,她朋友宫是化忌巨门星化忌,这种是标准的,如果跟朋友合的话,一定是官司收场
Câu giảng số 1207, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
上帝有说好朋友就不会就不会,合伙都会赚钱是不是,我告诉你到法院打官司的,互相告的都是好朋友了,好朋友就是认识才会合伙嘛,才会是非纠纷很多
Câu giảng số 1210, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
然后她不但婚姻没有,在婚姻没有的状态之下呢,她又把她的毕生的积蓄,一直跟朋友合伙,所以她人财两失,人失掉先生,这个财失在朋友的合伙上面
Câu giảng số 1353, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那我们一看她朋友哇,她朋友化禄看到没有,这个人有化禄都是财星,所以她不但可以自己做,跟人家合伙还很好,跟人家合伙还很好,跟人家合伙还很好,那命里面是这样子的人,她就会找到这样子的人来合伙,然后赚到钱知不知道
Câu giảng số 1354, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
如果你的朋友宫是小人,你就要注意了,一般来说,一般来说,你的小人星落在你的朋友宫,那就是你就是正人君子了
Câu giảng số 1394, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
朋友宫化禄,只要朋友宫化禄的话,合伙一定大利,这种人很会顺责,很会做人的人
Câu giảng số 1452, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
还有一个偏房的地方可以看到,这个朋友宫贪狼星,这个朋友宫贪狼星,这贪狼是桃花星落在朋友宫,所以这个人有两种解释,第一个她跟人家合伙做生意的时候,她做生意的话就有合伙的朋友很多,那合伙的男性居多,然后她跟人家同居在,然后她跟人家同居在,一定是这样的结果,一定是这样的结果,同居在一起,所以她的合伙人就是她的同居人,也就是她的她的不正名的先生,没有名分的先生
Cung Điền Trạch
Câu giảng số 175, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
紫微斗数的田宅有两个意义。第一个代表你的祖业、祖产有多少。第二个田宅代表你置产吉与不吉。
Câu giảng số 176, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
有的人火星落在田宅,结果他买了房子一把火烧了。
Câu giảng số 177, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
还有的人田宅宫是小人星,看不到的小人。
Câu giảng số 178, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那就是小偷怎么会让你看到。看到就是强盗了,不叫小偷了。他偷偷的进来,你看不到他。田宅宫有一个所以家里面遭窃。
Câu giảng số 179, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那还有官司是非的星,那你田宅宫就被贴在法院民事厅上。外面那个被拍卖。那就是命里面田宅有官司是非的。那像这种人不利置产,不要用他的名字来置产。
Câu giảng số 180, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
还有坐向,房屋的坐向如何,我们也是从田宅来看的。
Câu giảng số 558, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
我把它放大这个是田宅宫,她里面有几颗星太阳化权,有没有天梁,诸位看这例子哈
Câu giảng số 565, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
她这个是田宅,太阳在这边,那我们其他星不要写了,化忌也在这个宫里面,这是田宅宫
Câu giảng số 715, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
如果亥时是如果这个人,刚好田宅宫在这里怎么办,晚上出太阳,你家房子晚上怎么会太阳,好大的火啊,对火灾,对不对是不是火灾,不然这火灾怎么来的
Câu giảng số 1034, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
这先天没有祖业,家里面会比较辛苦
Câu giảng số 1370, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那这个人的田宅是南北斗星君,像田宅宫的意思,这样吉星来会的话就,越置越旺,越置越旺,所以她除了有祖业,有可能到她身上以外,她本身还有兴趣置产,她本身还有兴趣置产
Câu giảng số 1503, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
像田宅宫化忌在这里,这个重点提出来,这种田宅宫化忌一般来说,我们相书上面看的时候都是这样写主破祖业,就是会把父母亲的财产耗出去,会耗掉父母亲的财产