Cách cục
Cách tốt và cách xấu · 127 câu
Cách xấu
Câu giảng số 108, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
比如说,你是一子送终,你是半空折翅,通通从福德宫里面批出来的。
Câu giảng số 273, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
有的人命很好就限不好,就半空折翅。不到30岁就走人了。
Câu giảng số 366, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那比较惨的呢是羊陀夹,羊陀夹杀这就比较累了
Câu giảng số 367, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
命宫旁边是擎羊陀罗,刚好两颗星把你夹到了,你呢如果我们光是算命算形,算到形的话就变成说,你这个人生下来,先天就是一辈子跟到小人,你家里面也是一票小人,是外面朋友也是一票小人,你在劫难逃
Câu giảng số 368, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
应该要反过来讲,先生你命中注定小人很多,也换句话说,你容易被人家影响耳根子太软
Câu giảng số 370, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
羊陀夹命的人最容易被人家影响,你要告诉他个性上的缺点,然后他领悟了以后,当他了解了以后就这个,这个灾就没有了灾就没有了。
Câu giảng số 435, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那个在天罗地网,天罗就是天上的星君,然后地网的慧刀
Câu giảng số 610, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
对面是廉贪,这个是廉贞贪狼,这个廉贞贪狼啊,都落陷都在这两个位置上,廉贞贪狼落陷不单单在这边,如果有一天廉贞贪狼跑到这边来,也是属于廉贪落陷,这个有个特别一个格局,我给它叫半空折翅,以后我们会举很多案例批给你看,半空折翅,这种八字在算命的立场上,就是属于一种天罗地网,那限在中年。
Câu giảng số 611, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
什么叫中年限呢,30岁左右看他流年的时候,我这边只是个大概的原则,30岁左右,有的人在29岁就发生,有的在30岁3132岁发生不一定,但是基本上诸位只要看到廉贪,如果他的命宫在这里,或者是命宫在这里,廉贪在对面,这就是一个格局,这种是属于中年会有夭折的现象
Câu giảng số 612, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
甚而至于这个人,有一种有看过很多,有一种呢是身体上先天带的一些病症,然后到那个时候发病死掉有一种呢,是他完全没有病,而是环境造成他,周围也没有人要伤害他,结果他自己嘛他自杀了,都会有这种现象
Câu giảng số 613, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
案例我们会陆续举,举例给诸位听,碰到这个非常的不好
Câu giảng số 641, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
23-32廉贞贪狼,我们晓得半空折翅很危险,33-42叉日月反背叉化忌,是不是完了差不多这个人,人生乏味我可以走了
Câu giảng số 643, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
所以她廉贪落陷的时候,因为大限在前十年,她在32岁那年可能就会想通了,我不想活了,既然过的日子都不愉快,那那死掉的话也是,死掉说不定是个解脱,死的死只是一件事情嘛,那你都不愉快的话,死掉的话那肯定肯定是愉快的,为什么反正今天以前不愉快,就会有这种倾向
Câu giảng số 864, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
你看贪狼跑到隔壁来的时候廉贞贪狼,是不是廉贞贪狼在这里,在这个有下角,这就是落陷的看到没有,这种格呢属于自杀的格,自杀的格那我们我告诉你
Câu giảng số 1028, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那这个福德宫的话廉破,诸位知道廉破呢,这个水里面做坟墓,就是水中作冢啊
Câu giảng số 1125, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
如果是机月同梁,机月同梁也是会被杀死,或者是意外死亡,像这个呢也是有凶灾,半空折翅限一定在,你不要管它半空折翅啊,限一定在什么呀中年,所谓中年就是这一段时间这是命
Câu giảng số 1421, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
这个我们就叫做已经叫做半空折翅,所谓半空折翅,在40岁一个界限,40岁是一个限,一定在40岁之前,这都是属于半空折翅
Câu giảng số 1477, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
先生意外死亡,像这种廉贞破军,都是水里面做坟墓啊
Câu giảng số 1484, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那廉破的话,这里是死啊,这种是水里面做坟墓,就是死在死掉了,死掉在56岁
Câu giảng số 1535, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
鼠窃的话是杀星落陷,鼠窃的话是杀星落陷,比如说命是擎羊铃陀罗落陷,或者是廉贞贪狼落陷看不到了
Câu giảng số 1655, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
男人在逢39逢到这个,男人在逢39達到这个,男人在逢39逢到这个,39岁就走人的了,限就在中年就是变成半空折翅,但38岁男人没关系,如果女人的话完蛋了
Câu giảng số 1656, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那男人没关系,男人的话这个灾变成意外灾横祸,这个灾变成意外灾横祸,变成横祸
Câu giảng số 1692, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那像这种就是标准的孤鸾命,孤鸾命呐算这个命的时候我说小姐啊,这个您认不认得这两个字啊孤鸾,就是叫您出家比较好,出家最好,反正你你你喜欢讲嘛,你就嘴巴很喜欢讲,你就开始念经呐,对啊经书有的念嘛,多念几遍啊,那心经就可以念好几万遍,都没有关系对你很好,就这样劝她啊
Câu giảng số 1694, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
再加上上她的命是孤鸾,要加凶懂不懂加凶啊
Câu giảng số 1696, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
您从小就给她出家当尼姑和尚,她不会同意啊,所以人都是命
Câu giảng số 1710, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
这个孤鸾命呐,这个孤鸾命呐,这个孤鸾命呐,孤鸾命女孩子啊
Câu giảng số 1711, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
因为女孩子啊,这个因为没有结婚嘛,这个因为没有结婚嘛,这个因没有结婚嘛,这个因为没有结婚嘛,就没有跟男孩子常常在一起,那这个阴气很盛,就没有,懂不懂我意思啊,就没有男人的荷尔蒙啦
Câu giảng số 1721, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
平常你们拿到这种八字,这种就是过去我们过去哦,几几百年来几千年来,那个我们算命仙,算命仙坐在路边说那个,来合看这个女孩子的八字,一看哎呀,夫人呐您这个女儿呢,刑夫克子命,那刑夫克子命的话,像这种人出家当尼姑最好,当尼姑是最好
Câu giảng số 1726, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
先生也没有了,那对这个子女来说,财帛未来的宫也是化忌,所以她的夫和子都凶啊
Cách tốt
Câu giảng số 356, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
这个看一个八字的时候,第一个我们会面临到,第一个面临的总格的问题
Câu giảng số 358, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
总格啊一个八字的总格,我们命里面有很多的格,很多的格其他格我尽量给你删掉,什么石中隐玉啊,什么我们不用那么多格,不要经常被不要被形绑到,但是有些特殊的我就要告诉你,就是属于例外
Câu giảng số 361, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
比如说命坐财星或者是父母宫在财星,或者是田宅宫有财星,这些都是生有祖业的
Câu giảng số 362, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
第一个叫日月夹财,什么叫日月夹财呢比如说这是丑宫,这是子宫这是寅宫,如果有一个人的命在这里结果呢,太阴在这里,太阳在这里,这叫命宫在这里,所以日月刚好是他的什么呀,左右两边夹,叫做日月夹财,夹在命上面,这个人一世财禄很大,包括先天的祖业包括后天的财禄,那即使命宫里面没有什么主星没有关系
Câu giảng số 363, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
紫府呢夹权,如果一个人命宫两边是,紫微天府来夹掌权
Câu giảng số 365, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
天魁还有天钺,这两个是科甲星,科甲星夹到命,命宫旁边的天魁天钺夹的时候夹贵
Câu giảng số 371, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
这是几个总格,后面有些例子,什么七杀朝斗紫府坐垣,我们尽量不去讲
Câu giảng số 396, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
第二个部分呢刚刚总格,我刚刚举的特殊的格诸位知道就好了,其他很多我们有石中隐玉啊,明珠出海啊,七杀朝斗紫府坐垣啊,这些格诸位我们都在看例子的时候,慢慢跟诸位讲啊十年大运
Câu giảng số 448, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
但是这两颗星呢,同化禄的时候通常要逢到天马,如果逢到天马的时候,这有个特殊的格叫做禄马交驰,禄都要逢到天马禄马交驰
Câu giảng số 450, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
这个所以逢到禄马交驰的时候,都是很进会进很大的财
Câu giảng số 451, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
化禄存化禄和禄马交驰在同宫,那是巨富巨富
Câu giảng số 458, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
如果我们光教一些,什么叫做哪些星在一起,变成什么叫做明珠出海格,什么叫做石中隐玉格,什么叫将星得地格,什么叫做七杀朝斗紫府坐垣格,这样教的话你反而不好记,我们光以紫微星来看这个格
Câu giảng số 514, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那她的太阳星陷地太阴星陷日月反背的人,一般来说只要是,只要是命是太阳太阴是反着过来的话,大部分都会离祖,离开家乡到外乡去发展
Câu giảng số 517, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
太阳太阴是不是反背的,那巨门星又在父母宫,巨门星代表是非口舌的星,代表父母亲呢会在一起,天同星又感情又好可是又要吵架,两个人又不离婚,很多夫妻这样子啊,说离婚他也没有离婚,可是见面就吵架
Câu giảng số 518, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
日月反背的人田宅,田宅反背的人,她都会有些事情,让父母亲替她担心烦恼
Câu giảng số 555, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
这是我们看总格的时候,总格是这样的
Câu giảng số 635, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
日月反背主第一件事有几个重点,第一个呢代表这个人呢披星戴月,他工作常常白天忙完,晚上比白天还忙,有很多行业晚上才开始忙的哦,但是晚上比白天还忙,这是第二个
Câu giảng số 636, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
这叫做六亲不靠,靠不到父母亲日月反背
Câu giảng số 637, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
第三个呢性情呢非常的刚燥,非常的刚躁,你想想看嘛,如果是命宫在这里,白天出月亮,命宫如果在这里的话,那个白天明明是太阳,他要指着太阳说这是月亮,你看固不固执,懂不懂就形容这个很固执的意思
Câu giảng số 666, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
这是日月反背的意思,那同理以此类推,如果这个日月反背,它在子女宫,如果日月反背如果在父母宫了又化忌,太阴化忌代表妈妈,太阳也在这边,那父母亲代表会不在身边,或者父母双亡。
Câu giảng số 703, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
诸位看到这里没有,紫微星在这里,我们先不要管它是什么宫,寅紫微星在这里的时候,这个天府星一定跟它在一起,紫微啊有没有看到,那七杀就一定在对面,这就成了一个格,在这个地方的时候,我们叫做紫府作垣
Câu giảng số 704, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
这个垣呢成垣这个当成一个方阵,这四个角就是那个垣有没有亡,就叫坐垣啊,以前部队呢这个站到这个看,这个警卫都站在这四个角看,你有没有站在这边看将,不是傻瓜吗,你站这边看两边都可以看到,对不对不会那么傻吧这叫坐垣,那这叫紫府坐在垣上面
Câu giảng số 705, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那如果在这边的话,就叫做七杀朝斗,因为这个像个斗,星斗一样一个斗,以前中国就拿这个斗去淘米嘛
Câu giảng số 708, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那如果是紫府坐垣和七杀朝斗大贵的星,紫府坐垣的人呢,他将来的位列三台,位列啊三台,他会在天子身侧的人,当到将相之德就是宰相,近天子身边的人,因为紫微天府代表君王,真正的君王不一定是在这里,懂不懂我意思不一定是紫微天府坐命
Câu giảng số 709, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那位列三台就是说,以前叫司空有没有司马司空啊这种
Câu giảng số 710, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那七杀朝斗的人呢,一定是这个是将星入命,将星入命的人呢,他有威震边疆,你说老师你怎么让他威震边疆,你想想看吧,他的命如果在那边七杀这边的对面,就变成迁移宫是紫微天府,他是不是到边疆的威镇边疆了对不对,如果你命宫在这里就在本地吉嘛,当然会待在天子旁边了
Câu giảng số 755, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
如果有一个人的命宫在这里,叫做日月夹命
Câu giảng số 777, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
太阳星陷地中巨门在这边,这个巨门星在这里的时候也不亮,巨门和太阳如果同这两个会到的时候,如果是两个这个看不到了对不对,我们有巨日有两种巨日格,巨日格要成格,要成格所谓要成格,就是要合那个格局才是成格
Câu giảng số 778, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那它要成这个格,巨日格必须要庙旺才会成格,庙旺啊就是要很亮,后面我们会介绍,巨门太阳在这里会庙旺,现在这个巨门太阳两个会到,它一定会会到,会到这两个是陷和平不亮对不对,会到这两个是陷和平不亮对不对,这是叫做也是叫做巨日格,但是不成正格懂不懂,不能成为正格
Câu giảng số 779, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
正格的话很旺,巨门太阳是腰金衣紫,那个大的大生意人啊,巨贾就是这种命,那如果落陷了,就不成正格了嘛,不成正那就不正了嘛,那就变成偏了嘛,所以女男孩子拿到还好,女孩子拿到会做偏房
Câu giảng số 785, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
武曲还有破军在这里,这个武曲破军在这两同时会到,这两个武官星同时会到的话,我们也可以称它为什么,将星得地将星来会到
Câu giảng số 803, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
如果一个人命宫,廉贞星在申宫,或者廉贞星在寅宫,这两个都一样,廉贞星有时会跑到这里来,它就贪狼星跑到这边来,孤星独守一颗星独守,要廉贞星居命,一定要廉贞星在命,廉贞在命宫,而且一定要在申宫申宫还有寅宫,合格才会成格
Câu giảng số 804, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
这个我们有个格叫做雄宿朝元,雄宿朝元雄宿上要发两种人,一种是军人武官,还有一种生意商人,但在商人的时候,一定要命宫有,财帛宫一定要有禄
Câu giảng số 805, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
这是一个成一个格的,雄宿朝元来说的话,武官也是出将相出将入相,做生意的人会一定会当老板,但是这个八字后期会毁在什么桃花上面,过去我们有一句话说,哎呀你的命再好,你交桃花会破财不好,这句话讲的就是雄宿朝元的人
Câu giảng số 806, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
有的人桃花很好啊,有的人桃花不好,就是讲这个东西
Câu giảng số 821, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
巨门太阳在这里看到没有,是不是出现了,巨门在太阳这的时候,你不要管化忌哦,那只是我没有举例啊,巨门太阳是不是庙旺对不对,所以当巨门太阳两个都亮,在同宫的时候,这个我们就叫做巨日格,巨日格会的时候,腰缠黄金衣服穿紫色的大富
Câu giảng số 822, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
巨门太阳那巨日格,这两个入庙的时候成格还有相相,大富之人你如何看他,这个很有钱巨富哈,就是富可敌国
Câu giảng số 841, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
所以当你命在这里的时候,你的命宫(亥宫)在这里的时候,我们叫做月朗天门,如果你的命宫(卯宫)在这里的时候,如果你的命宫(卯宫)在这里的时候,我们叫做日照雷门,那你有一天不小心刚好命(未宫)在这里,三方四正会到,左边是月朗天门,右边是日照雷门,这个命宫在这里,我们就叫做不要你,不管你有没有星,我们就叫做明珠出海格,明珠出海格
Câu giảng số 842, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
我们当前的最大的大人就在这里,月朗天门格,月朗天门格
Câu giảng số 843, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那这个怎么解释呢日照雷门,东方是震卦,卯时东方震啊震为雷嘛,所以取个雷门,你不要它想到南天门去了哈,因为东方是震卦,卯时正好是东边
Câu giảng số 844, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
如果一个女孩子的命,命在这里是明珠出海格,你看日月同临同时会到,日月同时会到啊,第一个孟子的第一个乐字就有了父母双全,最好眼睛先偷把一下他的印堂,日角月角先看一看,一看哇像我那么翘那么高,你不要日月父母双全,就已经看到了
Câu giảng số 845, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
第二个呢像日月并明格的人这个人呐,一定非常的公正廉明公正,非常的清明的一个人,那如果他还有其他的权,这个是讲个性,如果还有什么权禄啊,科权禄会到,他加吉要加上去不得了,这种人非常厉害,这种人呐先天啊,天生明珠出海格的人呐,他日月都都会到
Câu giảng số 846, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
代表24小时他都管明的,他在睡觉的时候,做梦都看到你是小人了,有的人一半明了,白天很明了,晚上睡觉的时候,做梦就开始骂人了,那有的人呢,晚上明了白天都不明了,白天都昏昏沉沉的,晚上精神很好啊,那日月并明的,24小时都通明,那这种人的事业会做到,像日不落国一样,很大这个做的非常好
Câu giảng số 847, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那你看光一个我们一个月朗天门,都可以做到总统啊
Câu giảng số 852, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
我们说所谓为什么要,我们在批斗数之前,要去看它的格,所谓格就是有特例一种特例,你在还没有批的时候,它就是要成格,你就要还没批,要批之前就要把它加,加重这方面的东西,加重这方面的东西
Câu giảng số 857, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
日照雷门日照雷门格的人呐,白天出的太阳是最好,所以如果他是正官带,比如说他就是上午七点九点半,九点钟上班下午五点钟下班,白天的行业大发大旺,那如果她刚刚好是女孩子,在酒廊里面做事情太阳出来,那没有没有什么用都没有啊她在睡觉,刚好反背懂不懂我意思
Câu giảng số 871, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
诸位看他的太阴星是不在这里,太阳星是不是在这里,有没有如果这样子会到的时候,我们就叫做日月并明,月亮太阳同时亮,这种日月并明呢,一定是命宫在这里,对宫在这里,或者是命宫在这里,对宫在这里,叫日月并明
Câu giảng số 872, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
还有一种日月并明呢,就是太阴星再往上上去了啊,太阳星在这里,那命宫刚好在这里命宫辛
Câu giảng số 873, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那明珠出海格,也是属于明日月并明的一种,所有日月并明的人呢,主的是一世荣华,一辈子荣华,为什么因为他非常的明
Câu giảng số 886, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
紫微星在申宫的时候,跟紫微星在寅宫的时候介绍过了,如果紫微天府在这里,七杀就在这里,今天紫微天府跑到这里,七杀就跑到这里来,这一定是相对的,在这里都叫做紫府坐垣
Câu giảng số 887, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
在这里叫七杀朝斗,两个格是一样的,一辈子爵禄荣昌,爵代表社会地位,禄代表财禄,两个都会两个都在坐享
Câu giảng số 888, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
太阳在这边,太阴是不是在这边,如果太阳太阴同时会到这个命宫,命宫在这里之后,这就叫做日月并明格,一辈子做事情左右逢源,一辈子荣华
Câu giảng số 889, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那如果巨门在对面,太阳在这边会过来就叫做巨,太阳在巳时有没有,这是不是太阳很亮,上午点到巳时,巨门在晚上是不是庙旺,你看旺有没有,如果以这个八字来说,它又化禄有没有,这叫做巨日格,成格不一定同宫,同宫在这里,在这里也是巨日格,他又化禄大财星
Câu giảng số 894, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
所以这个有个格,我们就是光管这个宫,它就有个格叫做日丽中天,太阳正午的时候最热最高,这是一个这个这个范围(午宫),我们叫做日丽中天格
Câu giảng số 895, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
如果是命宫在这里的时候,就成为正格,叫日丽中天格,你如果在这里的,在这里的时候,这叫十年是日丽中天
Câu giảng số 896, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那如果是命宫就在这里的时候,那是一辈子是什么日丽中天,这是本格和流年的格不一样
Câu giảng số 897, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那如果你只知道命宫在这里,她要日丽中天的时候,等到她的命宫在这里,她她这里是夫妻宫,结果你只批她十年,你不晓得她先生就是日丽中天,你也不晓得这十年叫日丽中天,要依此类推,不能被书上写的格绑到
Câu giảng số 898, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那如果有个人命宫在这里,结果他岁刚好日丽中天,那有什么好的,你在这个时候你对,你就是考试都很棒,都是当班带什么样的,到后来就后来就没有太阳了你这个在,如果流年上是日丽中天成格的时候,最好在最人生最精华的时间成格
Câu giảng số 900, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
这个是太阳星在午宫,那会过来的时候,太阳星巨门在这里,巨门在这里的时候,我们这两个入庙和入庙,两个都是庙旺,如果这两个会在这个宫,这样会回来,命宫在这个地方的时候,也叫做巨日会命宫
Câu giảng số 901, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
巨日会命呢,一定是大财,所以说财禄很大,那我为什么要叫做大财,第一个就是先天命中就带财官,第二个呢他大运会到时,如果你十年大运会到这个也代表财
Câu giảng số 902, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那巨门和太阳同时会的话,大部分是商这是财商,做巨贾大生意
Câu giảng số 904, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
这是太阳日丽中天本格,命你的命宫就是日丽中天的话,主武职大利,武职大利如果命宫只要太阳在午宫,坐命这种人,干军人的话,一定会干到最少最少最少,就干到参谋总长了,已经最大了,意思就告诉你最大了,最小就可以干到参谋总长,也可能这就是最大了
Câu giảng số 905, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
我算过我们陈燊龄陈将军,就是这个命,我69年帮他算了他是中将,我说他参谋总长
Câu giảng số 907, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
在丑宫重复上一次讲的,太阳太阴在这边,叫日月科禄丑未中,对不对,叫日月会命…,日月同宫啊…,这两个就是什么雄宿朝元
Câu giảng số 910, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
大运会到雄宿朝元,还有这个这个地劫星,这种灾星会到的时候,特别啊不要忘掉不要,我提这个八字出来就是,这个地方千万不要忽略掉
Câu giảng số 914, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
将星入命宫,那如果你的命宫在这里,就要本身应用将星格,你如果十年大运,岁走到这里话,那这个最好正好是什么,升将的时候一般来说
Câu giảng số 915, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
如果没有兵祸,没有这个革命没有打仗,没有跟这个国人打仗的话,按照部队的系统的话,都在这个时候才能化将,还有兵灾出现的话,前面的将都给干掉了,你后面一直往上升啊就会很快,就是有的有有战争的时候,有人30岁就干少将了,都会有这种现象,那在这个时候出现是最好的时候
Câu giảng số 943, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
然后这个人呢太阳在酉时下山了,太阴在巳时出来,这叫做日圆月圆反背,日月反背格
Câu giảng số 944, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
所以他的生意做的时候,所以他的生意做的时候,一定是白天忙了晚上还要忙,加倍的辛苦,一般所有的日月反背格,主的都是夫妻聚少散多
Câu giảng số 945, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
他既然是一定会去做生意,你不要看他流年,你看他的格你就知道,他权禄在这边会做生意,那你会不会,你就你就不要去跟他说,如果你当官会怎么样,他根本没有那条路嘛,你要怎么如果哎,你懂不懂我意思,你就那条路,讲完了你还在说,那我不做生意我去当官好了,这个话讲不通了
Câu giảng số 1132, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
命宫这个刚跟刚刚,为什么跟你摆在一起,你看跟刚刚是不是,虽然只是命宫位置不一样,其实是不是同一格啊,巨门星是不是也在这里,对不对禄存在这边是不是,你看啊七杀天马在父母宫,那我们先看这个地方,这个人啊,命出来就日月反背
Câu giảng số 1165, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
我们又名叫做英星入庙迁移,英星入庙成格迁移
Câu giảng số 1308, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
只是宫不一样,有的人命宫在这里,命宫的位置都不一样,但是格都是一样,这是个很很常见的一个格,很常见的一种格
Câu giảng số 1342, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
这个八字就叫做什么巨日会命,巨门太阳会命,叫做巨日格
Câu giảng số 1343, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
巨门太阳一般来说呢,女人拿到巨日格呢主偏房,男人拿到巨日格呢,大富大贵
Câu giảng số 1344, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
因为女人拿到这个巨门呢,太太吵了嘛受不了,后来做做做偏房了,那男人拿到巨日很好啊,很会讲话啊能言善道,很会讲话啊能言善道,名嘴啊
Câu giảng số 1345, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
像这种巨日格的人呢,命坐禄的人,一辈子用不了用不完的钱,你你一看你还不要看她的,命带禄的人,一辈子用不完的钱,她生下来就要有钱
Câu giảng số 1422, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
我们女孩子巨日格,我一再跟诸位讲,巨门太阳女孩子坐命的人哈,要特别要注意
Câu giảng số 1423, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
像她这个是反背的,所谓是反背,太阳星陷地在这个地方
Câu giảng số 1432, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
所以巨日格的人,她的命一定主偏房,命呢主的是偏房,你先不用看她她这个命,本来就是属于什么偏房格,一定会进人偏房的大运
Câu giảng số 1441, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
因为她本来就是偏房命,如果她的命本来就是正房,正房离了婚以后我们再嫁,还是会正房,那这个是这种是属于偏房命
Câu giảng số 1443, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
像太阳星落陷坐命的这种,她的个性我常常形容说,这指着晚上的月亮说这是太阳啊,真的不理解你怎么会把月亮看成太阳,这应该太月亮的时间嘛,这应该太月亮的时间嘛,把弄成太阳,脾气很刚强很固执,又带火星又很拗好了
Câu giảng số 1454, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
诸位看看六亲,小家看兄弟和父母,兄弟宫化忌父母宫是吉星落陷,对面是廉贞破军有没有,这种八字就叫做六亲不靠,靠不了六亲了,有的人弟很强,有的人父母很很旺,靠不了六亲就是,这个灾星都在六亲旁边,所以她要辛苦要独立成家
Câu giảng số 1464, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
诸位看命是太阳,看见呀这个女孩子跟太阳读图哈,她的命跟太阳走得近,第一个脸孔会比较像爸爸第二个呢第二个,跟太阴星走的比较远,中午出月亮,所以会先不见妈妈,再不见爸爸,一定是先母后父
Câu giảng số 1539, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
进入紫微天相,一般来说你的流年上面哈当官的人,当官的官命的人,或者在学校当老师都一样,当你的流年逢到紫微星进来的时候,就代表说你会近天子,靠近天子,所以说现在比如说你,是紫微星进来,你会位列三台,你会位列三台,进入进入天子的身边,身侧的人,身侧的人,身侧的人
Câu giảng số 1555, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那倒了化禄了,那到了化禄了,那倒了化禄了,那个那么大的财星化禄,对面还禄马交驰有没有,代表他会自己做事业,代表他会自己做事业,自己做事业当老当老板,然后是自由业,一定是自由业的
Câu giảng số 1604, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
腰缠黄金衣服穿紫色的,所以说会进入很尊贵的
Câu giảng số 1650, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
化忌是官司是非啊,日月反背的话,日月反背的话,代表眼睛看不到天日啊,还会有牢狱之灾的
Câu giảng số 1652, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
本来是很好的格,本来是很好的格,你看机月同梁多好的格
Câu giảng số 1653, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
像这种命的人,像这种命的人,机月同梁(天机太阴、天同、天梁),你只要你不用看他的什么,机月同梁定为吏人,机月同梁定为吏人,一定是在公家单位或者学校,吃固定薪水的人
Câu giảng số 1659, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
这个是我们命里面最温驯,最温厚的一种人,最温厚的一种人,结果还是一样坐牢了
Câu giảng số 1678, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
所以太阳太阴同时来会,就是没有一定说,就是没有一定说,早上六点八点钟上班,下午六点钟下班没有了,下午六点钟下班没有了,常常白天晚上都要忙
Câu giảng số 1716, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那日太阳巨门,二大那日太阳巨门,巨日格还是巨日格,懂不懂我意思,我不管你是大陆来的还是大台湾的,都是一样啊,巨日格还是巨日格
Câu giảng số 1717, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
这种八字在我们算,我们不用先不用管了,这种八字就是属于偏房格的人,偏房格的人,如果你拿到你的小孩子会这样,你赶快要小心一点,好要注意她,当然你如果觉得当偏房很好,那那无所谓啊,我们只是陈述一件事实
Câu giảng số 1774, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
兄弟父母和兄弟呢带杀,兄弟我们就叫做六亲不靠,像刚刚前面那位也是六亲不靠,兄弟这个叫六亲不靠
Câu giảng số 1775, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
你看为什么太阳在这边,太阴星是不是在这边,诸位她太阴星也落陷,在辰宫出来,辰宫是上午点出月亮,晚上点怎么样出太阳,父母看不见
Câu giảng số 1777, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
有的人有的人,红鸾天喜星没有在这里,也是在这里结婚,那是因为这个是吉星呐,如果这里是杀星,她是中午,她早上出月亮,应该是出太阳,这个时间应该太阳,结果月亮出来是杀星,所以不会成
Câu giảng số 1787, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.
Xem nguyên văn
那巨门太阳落陷,我告诉你哈,凶到人家谁都受不了她,懂不懂我意思,很很恶啊很凶恶啊,脾气很拗的很坏的,个性很刚强很固执,然后你要如果跟她吵架,你才讲一句,她十句已经骂完了,就是这样,跟泼妇骂街型的,到头来都以为自己所谓有理,所以人还有外相