← Tất cả chủ đề

Bệnh tật và cung Tật Ách

Xem bệnh qua lá số, kết hợp Đông y · 80 câu

Phương pháp cốt lõi

  1. Câu giảng số 115, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    诸位看斗数上面的疾厄宫,参考可以。但是你真的批的时候他就没有用。

  2. Câu giảng số 116, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    七杀在疾厄宫代表痔疮,这个不重要。

  3. Câu giảng số 117, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    我们算命要讲致命伤。

  4. Câu giảng số 118, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    为什么要有医学的常识。中医在内经里有个歌诀。

  5. Câu giảng số 119, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    叫做肺寅大卯胃辰宫,脾巳心午小未中,申膀酉肾心包戌,亥焦子胆丑肝通。

  6. Câu giảng số 132, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那有一天那个排在疾厄宫没有星呢,有啊没有星那就没有病,你就完了,自己给自己卖了。

  7. Câu giảng số 138, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    首先我们看疾厄宫的时候,我们先看这样子一看,我们找到哪一个宫最差。那如果两个宫都差呢,那肝肾一起病。

  8. Câu giảng số 817, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    再来看七杀在午宫看到没有,不要管先不要管他疾厄宫,你看他疾厄宫,七杀在午宫疾厄,七杀在疾厄不是痔疮,这都没有这都没有用的哈

  9. Câu giảng số 1061, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    疾厄宫诸位看疾厄的时候,首先看整个通盘,通盘要兼看,你不能光看一个宫而已,不能说啊这个这个巨门星,太阳星在疾厄宫代表什么,这个不准的,整个盘局一看的时候

12 cung địa chi và tạng phủ (Tý Ngọ lưu chú)

  1. Câu giảng số 120, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    子时开胆。

  2. Câu giảng số 121, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    丑时开肝。

  3. Câu giảng số 122, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    寅时开肺。

  4. Câu giảng số 123, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    大肠开卯时。

  5. Câu giảng số 124, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    胃开辰时。

  6. Câu giảng số 125, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    脾开巳时。

  7. Câu giảng số 126, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    心开午时。

  8. Câu giảng số 127, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    小肠开未时。

  9. Câu giảng số 128, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    申时开膀胱。

  10. Câu giảng số 129, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    酉时开肾酉宫。

  11. Câu giảng số 130, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    这是心包。

  12. Câu giảng số 131, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    这是三焦。

  13. Câu giảng số 146, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    辰是代表什么,胃。

  14. Câu giảng số 534, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    化忌在酉宫,酉宫代表肾

  15. Câu giảng số 536, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    在丑宫啊在疾厄宫里面,是不是在疾厄宫里面是不是,那疾厄宫在丑宫,丑宫代表什么内脏是肝,有没有亥焦子胆丑肝通

  16. Câu giảng số 647, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    你看她的太阴星在辰宫化忌有没有,所以她的胃一定也不好是不是,那这段时间又廉贪落陷,是不是脾一定也不好

  17. Câu giảng số 1062, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    一个是未宫,一个是什么酉宫酉宫,酉宫主的是肾,未宫主的是什么小肠

  18. Câu giảng số 1256, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    如果算疾厄会不会看,我们随便挑一挑疾厄会不会看,这个在子时是不是化忌,最凶的在什么胆,七杀在这边七杀是个杀星

  19. Câu giảng số 1257, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    杀星因为没有遇上吉星,所以他午宫也是怎么样,所以他午宫也是怎么样很不好,午宫是什么心脏,午宫是心脏

  20. Câu giảng số 1388, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    像这个疾厄宫,像辰宫胃

Sát tinh vào Tật Ách (mổ xẻ, máu huyết)

  1. Câu giảng số 133, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    我们命里面都有杀星跟吉星。

  2. Câu giảng số 134, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    我们看杀星,如果杀星统统集中在这里,胆。杀星统统集中在这里,心脏。

  3. Câu giảng số 347, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    所以流年逢到这两颗星,身体病灾就来了,病灾就来了

  4. Câu giảng số 535, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    这第一个第二个,你看她诸宫里面,所有的星里面是不是火星,火星还有的是什么,地空在这个地方

  5. Câu giảng số 646, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    诸位看她的疾厄,疾厄宫是陀罗星落陷带铃星,疾厄宫是不是在寅宫啊,第一个本来寅宫就很杀了对不对寅是什么,肺内脏是肺,外科呢右脚,是不是右脚,你不要把它写到左脚去了哈这是右脚第二个

  6. Câu giảng số 1258, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    疾厄那光算今年的灾,因为哈本宫虽然没有星,但对面来科禄这个日月同年来会,所以因为未来十年有大运,所以33岁或者遇到这个宫,遇到33岁这种大小二限逢,只是小灾不会有大灾,懂不懂我意思小灾

  7. Câu giảng số 1389, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    疾厄宫本身呢,就是陀罗星杀星进来的时候,这个人势必死在身体的疾病上面,一定是血光啊,算命上面来说

  8. Câu giảng số 1390, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    有两颗星会开刀的,一个是陀罗一个擎羊,两颗星会见血光的,见血光势必会见血光的本类

  9. Câu giảng số 1414, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    疾厄宫的时候我们就知道,健康有问题,有的人的有的人呢,是车祸死掉,像那廉贞破军,刚刚讲的廉贞破军在这里,像这种廉贞贪狼都是横祸灾星,那他本身呢他自己是这种,身体的病灾而亡啊,因为病灾而亡

  10. Câu giảng số 1448, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    不然的话她39岁遇到这个,她可能一个车祸可能都会有致命,为什么她不退让,跟人家干起来结果被他杀掉

  11. Câu giảng số 1580, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    他到53岁的时候出事了脑中风了,中风以后脑就有障碍了,从此就不能讲话,半白痴的样子啊

  12. Câu giảng số 1768, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    开刀开十年的,也没死哦,你懂吧也没死啊,哎有的先生很好啊,出去给人给撞死了都有马上发生,突如其来的,你了解我意思吧

Kết hợp Đông y: nguyên tắc quan trọng

  1. Câu giảng số 135, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    这个心包和心脏不一样,心包是后天的发的心脏病,这是先天的。生下来心脏就有问题。

  2. Câu giảng số 136, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    三焦就是我们人身上的油网。我们的那组织间隔很多间隔膜间隔腔。

  3. Câu giảng số 137, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    糖尿病也是属于三焦的。所以三焦有问题的,糖尿病这种比较多。

  4. Câu giảng số 143, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    你只要看到女孩子这两这个宫比较差,大部分都妇科都很差。

  5. Câu giảng số 537, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    肝然后这又是个女孩子,头两个肩膀左胸这右胸,然后左腹右腹然后两个脚这是什么,妇科子宫那地方右边卵巢的地方,左边是紫微右边是火星地空有没有,妇科一定不好这是身体

  6. Câu giảng số 582, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    结果你知道妈妈在后面啊一叫,你叫的目的可能是担心玻璃刺到他,结果呢你一叫小孩子被你那一叫吓到,你是河东狮吼啊,一叫好了小孩子受到惊吓,一惊的话小肠和心表里,结果小肠的蠕动就不好,大便不出来,就被抓去小孩子给整惨,很多后遗症都是妈妈造成的

  7. Câu giảng số 648, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    再按照中医的观念里面来说呢,很惨啊中医的观点呢忧能伤肺思能伤脾

  8. Câu giảng số 649, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    所以诸位有时候感觉到感冒咳嗽,奇怪怎么咳了两三个月还没好,你那是你的外症呐,你的表症上感冒咳嗽没好,实际上你有没有想到,你一定在担忧事情,很紧张很忧郁,这咳嗽一直没好

  9. Câu giảng số 650, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    还有的人呢思能伤脾,思虑太重了伤了脾脏,我们的胃跟脾脏,胃的蠕动跟脾脏蠕动同时的,脾脏一胀大胃就缩小,脾脏一缩小胃就跟着胀,那你思虑太重了,像梁山伯思虑太重了,脾脏都死掉了没有蠕动了,胃它里面东西当然吃不下去,所以恋爱谈的很深的时候,思念对方的时候,真的是胃如同嚼蜡啊,吃东西一点味道都没有,酸甜苦辣吃下去没有味道的,因为伤到脾脏

  10. Câu giảng số 927, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    非常精那个精于医理的,一定懂医的,你知道为什么懂医,我们不要讲别的嘛光是算命,哎呀先生你有心脏病,那他说啊倪先生,你算的很准,我真的有心脏病

  11. Câu giảng số 931, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    进入人间道的时候,那刚开始还没得病的时候,就预防你感染伤寒生病了,然后要地理位置,那就需要良性循环起来,但是已经有病怎么办,我们要靠医学的技术,所以能够再精通医理的话,那没有东西不能解決,没有没有问题不能解決,这是中国人的过去天人地三才

  12. Câu giảng số 1473, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    男女是同格啊,就好像我们中医在看病一样,男女的病都是一样的,只有个多女孩子比他多了个妇科

Tật Ách cộng đại hạn, lưu niên: xác định thời điểm bệnh

  1. Câu giảng số 139, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那什么时候发,就是看流年。

  2. Câu giảng số 140, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    即使疾厄宫在这边。他排出来八字即使疾厄宫是在这边,结果心脏午时这个宫非常的凶都是杀星,那你就是心脏病。你在疾厄宫里写,心脏病是他的致命伤。

  3. Câu giảng số 152, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    一般来说大限到了,如果是我们来改,三年前一定有办法化解。

  4. Câu giảng số 318, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那你这个大限一定不是内发的病,很可能是外来的灾。

  5. Câu giảng số 1403, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那陀罗星在疾厄宫,那这个疾厄宫呢,我们不要把它当成宫看,把它当成星看,把宫当成星看,十年值守的太岁是什么疾厄,所以影响到他最大的就是疾厄,那他影响到他最大的是什么,红鸾婚姻太阴妈妈有没有,太太影响他最大

  6. Câu giảng số 1404, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    会不会看这个大大限,这个陀罗星进来就是大限了,那你看流年呢,他,56岁是不是刚好落同宫,所以56岁是什么,大小二限逢

  7. Câu giảng số 1578, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    他在53岁的时候出事了,我一再跟诸位讲,十年大运是疾厄宫,代表这十年中做十年的值日神,值日值十年的神呢,是疾厄代表身体,最凶的就是身体

Đầu mặt tứ chi: bản đồ cơ thể

  1. Câu giảng số 141, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    肚脐这个是头的话这就是什么,右肩。左肩。左胸。右胸。这一块右胁,这是左胁。然后这是右足,这是左足。

  2. Câu giảng số 142, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    下面这两个膀胱子宫,妇科的地方。这个子宫卵巢都在这里。这两个同样算。子宫在中间,这两个卵巢。这是妇人的。男子的膀胱妇人的子宫卵巢。

  3. Câu giảng số 1063, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    五官头面四肢头面来说的话,这个(未宫)是主的是头,你看这个头是铃星火跟地劫,头这灾比较多,那有些病比如说中风,那就是头的灾,还有肾脏,后天来说肾脏灾会比较多,这是她的致命伤

Hóa Kỵ vào hoặc xung Tật Ách

  1. Câu giảng số 144, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    她是辰宫化忌。这忌是一个杀星。

  2. Câu giảng số 533, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    诸位看她的这个疾厄宫,这个疾厄宫诸位一定很强的,看诸位有没有看到第一个肾脏,为什么肾脏,因为酉宫化忌,你不要管它什么东西化忌,化忌就是就是最不好了

  3. Câu giảng số 721, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那如果这个在疾厄宫呢用象批哈,用象来批疾厄宫,当然是左脚子我们都知道,知道我们不用讲了,用象批对眼睛不好,你怎么把晚上的月亮看成太阳啊,你什么眼青光眼啊,很好这只眼睛都看不到了嘛日月反背,对日月反背

Nhìn sắc mặt xấu

  1. Câu giảng số 245, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    顺便介绍到望死色。这个人要死的时候,将死的时候,我们可以看到的气色。因为死的时候有时候不见得是因为生病而死的。

  2. Câu giảng số 246, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    枯萎色,枯萎色。枯萎色,青蓝色。

  3. Câu giảng số 247, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    有油你要没有油就死掉了。油突然没了,然后干干枯枯整个头发蓬起来。然后脸上你看他脸上他不反光。皮肤都不会反光。

  4. Câu giảng số 433, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    如果你看到一个人,他举例比如说他12月25号是立冬,比如说哦12月25号是立冬,这是举例啊,你刚好在17号的时候,看到这个人已经面目枯槁,然后看他今年的流年,刚好四杀还不止还六杀,羊陀火铃空劫通通来了,所有的坏星通通在里面等到你了,然后再看到主星进来的时候,廉贞贪狼这些杀星呢,进来的时候还落陷,杀星入庙还好对不对,庙还比较好,那个落陷通通是杀,那个在天罗地网,天罗就是天上的星君,然后地网的慧刀,再一看这个面容枯槁了,看相看算命他是100%死定了

  5. Câu giảng số 935, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    进来的时候我还没有看八字哦,我一看她的脸,他当然不是他本人来啊太太来啊,脸印堂是白色的,这个白不是润白啊,你不要女孩子脸色白就完蛋了,不是润白而是枯白,什么叫做枯白

  6. Câu giảng số 936, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那白黯淡无光,那颜色好像牙膏一样,整个那牙膏还有亮亮的,你把牙膏挤出来放很久,那亮的没了变成白白的,就好像怎么讲,你把牙膏跟那个泥巴,和一和放在那里的颜色,掺着一点杂质下去,整个面色白色暗惨暗惨暗的,我们就知道这个人带丧,坐在你面前她穿个衣服,把那个戴“孝”的遮起来看不到,看见就写了我在带丧,所以你不用去遮外形,一看我心里面就已经有数了

  7. Câu giảng số 982, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    第一个对面有杀星来会,第一个对面有杀星来会,未来十年又没有大运,那本宫今年呢,太阳把它看成月亮,你一出去把白天的太阳,看成月亮一定是这样,只有一次你眼睛闭到了,才看不到日月啊,叫做目不见日月,你死掉当然看不到日月啊

  8. Câu giảng số 1011, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那这个是已死,在印堂上也会看到白色的这是已死白色

  9. Câu giảng số 1016, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    人死之前两个礼拜会有气色,因为死的时候不见得是病,有的时候凶杀,有时从楼上不小心摔下去,有时候打高尔夫球不小心心脖子扭断掉,有的时候这个是很多死亡的原因啊亿,还有人误食农药,把它当汽水喝,结果喝到巴拉松都误食啊,在两个礼拜以前少客,在两个礼拜以前归写,死之前都可以看到气色

  10. Câu giảng số 1018, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    临床上你们会常常发现到,如果你们的有个亲朋好友,或者是左右街坊邻居过世了以后,在过世晚上你们去拜访他,大家这边聊天,然后你就听他们家人在讲,哎其实我过世前就发现,都没有预兆对不对,就是都有这些预兆

  11. Câu giảng số 1021, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    我们能看脸上,叫做纱薄烟罩,就是我们脸上变成红色,但是一个个毛孔都变成青色的,毛孔啊头脸上你这样看过去脸上很红,但是毛孔都会变成青色的,就代表牛鬼蛇神进来了,意思就是死神接近你了

  12. Câu giảng số 1023, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    已经附上身的话,已经上身了,有这种气色的话,可以说没有办法救回来了

  13. Câu giảng số 1566, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    诸位啊人人死之前呐,不管你身体健不健康,霉运当头的时候,两个礼拜就看到气色了,我一再跟诸位讲了嘛,你看到迁移宫黑黑的青青的要死,那你在机场看三个以上,你可以走路了,你自己照照搞不好你也晦运当头

  14. Câu giảng số 1638, chưa có bản dịch. Bấm “Dịch sang tiếng Việt” để đọc.

    Xem nguyên văn

    那我们脸上有黑痣黑斑的话,是流年不利,当官的会下台,做生意的会破财,在那个黑点上,那大限到了时候大,那个黑点会变成什么呀,青色就是暗黑色,然后再隐在皮肤下面