Chương 6
Đoạn 1: chưa có bản dịch.
Xem nguyên văn
化禄主财、主缘、主能力变现;化权主权、主决断、主独当一面;化科主名、主贵人、主文书;化忌主病、主煞、主深刻功课。
Đoạn 2: chưa có bản dịch.
Xem nguyên văn
化禄入命,财源广进;化权入命,能担大任;化科入命,名声远播;化忌入命,须经磨炼方能成器。
Đoạn 3: chưa có bản dịch.
Xem nguyên văn
化忌入财,主财来财去;化忌入官,主事业受挫;化忌入夫妻,主婚姻多波折;化忌入子女,主子女缘薄或亲子摩擦。
Đoạn 4: chưa có bản dịch.
Xem nguyên văn
禄存与化禄同会命三方,称「双禄朝垣」,主富比陶朱;化科与化权同会,称「科权双会」,主名权双美。